🇷🇺 tiếng Nga · A1

Tình yêu & Các mối quan hệ bằng tiếng Nga · A1

70 từ và cụm từ tiếng Nga về tình yêu & các mối quan hệ, ở cấp A1. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. пара па́ра · pára
    cặp đôi

    Они очень красивая пара.

    Họ là một cặp đôi rất đẹp.

  2. отношения отноше́ния · atnashéniya
    mối quan hệ

    У нас серьёзные отношения.

    Chúng tôi có một mối quan hệ nghiêm túc.

  3. свидание свида́ние · svidániye
    buổi hẹn hò

    Мы идём на свидание в субботу.

    Chúng tôi sẽ đi hẹn hò vào thứ Bảy.

  4. парень па́рень · páren'
    bạn trai

    Это мой парень Максим.

    Đây là bạn trai tôi, Maksim.

  5. невеста неве́ста · nivésta
    cô dâu, vị hôn thê

    Невеста была в белом платье.

    Cô dâu mặc một chiếc váy trắng.

  6. жених жени́х · zhyníkh
    chú rể, vị hôn phu

    У моей сестры есть жених.

    Chị tôi đã có vị hôn phu.

  7. свадьба сва́дьба · svád'ba
    đám cưới

    Свадьба будет летом.

    Đám cưới sẽ diễn ra vào mùa hè.

  8. брак брак · brak
    hôn nhân

    У них счастливый брак.

    Họ có một cuộc hôn nhân hạnh phúc.

  9. кольцо кольцо́ · kal'tsó
    chiếc nhẫn

    Он подарил ей кольцо.

    Anh ấy đã tặng cô ấy một chiếc nhẫn.

  10. поцелуй поцелу́й · patsylúy
    nụ hôn

    Это был мой первый поцелуй.

    Đó là nụ hôn đầu tiên của tôi.

  11. сердце се́рдце · sértse
    trái tim

    Ты всегда в моём сердце.

    Em luôn ở trong trái tim anh.

  12. цветы цветы́ · tsvitý
    hoa

    Он купил мне красивые цветы.

    Anh ấy đã mua cho tôi những bông hoa đẹp.

  13. чувство чу́вство · chústva
    cảm xúc

    Это очень приятное чувство.

    Đó là một cảm giác rất dễ chịu.

  14. дружба дру́жба · drúzhba
    tình bạn

    Наша дружба очень важна для меня.

    Tình bạn của chúng ta rất quan trọng với tôi.

  15. счастье сча́стье · shchást'ye
    hạnh phúc

    Ты моё счастье.

    Em là hạnh phúc của anh.

  16. встреча встре́ча · fstrécha
    cuộc gặp

    Наша первая встреча была в парке.

    Lần gặp đầu tiên của chúng tôi là ở công viên.

  17. сообщение сообще́ние · saapshchéniye
    tin nhắn

    Он написал мне сообщение.

    Anh ấy đã nhắn tin cho tôi.

  18. разговор разгово́р · razgavór
    cuộc trò chuyện

    У нас был долгий разговор.

    Chúng tôi đã có một cuộc trò chuyện dài.

  19. жизнь жизнь · zhyzn'
    cuộc sống

    Ты изменил мою жизнь.

    Anh đã thay đổi cuộc đời em.

  20. секрет секре́т · sikrét
    bí mật

    Я расскажу тебе один секрет.

    Tôi sẽ kể cho bạn một bí mật.

  21. ссора ссо́ра · ssóra
    cuộc cãi vã

    Это была глупая ссора.

    Đó là một cuộc cãi vã ngớ ngẩn.

  22. комплимент комплиме́нт · kamplimént
    lời khen

    Спасибо за комплимент!

    Cảm ơn vì lời khen!

  23. милый ми́лый · mílyy
    dễ thương, đáng yêu

    Ты такой милый!

    Anh dễ thương quá!

  24. влюблённый влюблённый · vlyublyónnyy
    đang yêu

    Он влюблён в неё.

    Anh ấy đang yêu cô ấy.

  25. романтичный романти́чный · ramantíchnyy
    lãng mạn

    Мой муж очень романтичный.

    Chồng tôi rất lãng mạn.

  26. одинокий одино́кий · adinókiy
    cô đơn, độc thân

    Я не хочу быть одиноким.

    Tôi không muốn cô đơn.

  27. верный ве́рный · vérnyy
    chung thủy, trung thành

    Он верный друг.

    Anh ấy là một người bạn trung thành.

  28. женатый жена́тый · zhynátyy
    đã có vợ

    Он женат уже пять лет.

    Anh ấy đã kết hôn được năm năm.

  29. замужем за́мужем · zámuzhym
    đã có chồng

    Моя сестра замужем.

    Chị tôi đã có chồng.

  30. нежный не́жный · nézhnyy
    dịu dàng

    У неё нежный голос.

    Cô ấy có giọng nói dịu dàng.

  31. влюбиться влюби́ться · vlyubítsa
    phải lòng, đem lòng yêu

    Я влюбилась в него сразу.

    Tôi đã phải lòng anh ấy ngay lập tức.

  32. целовать целова́ть · tsylavát'
    hôn

    Она целует его каждое утро.

    Cô ấy hôn anh ấy mỗi sáng.

  33. обнимать обнима́ть · abnimát'
    ôm

    Он крепко обнял меня.

    Anh ấy ôm chặt lấy tôi.

  34. встречаться встреча́ться · fstrichátsa
    hẹn hò, quen nhau

    Мы встречаемся уже год.

    Chúng tôi đã hẹn hò được một năm rồi.

  35. жениться жени́ться · zhynítsa
    cưới vợ

    Он хочет жениться на мне.

    Anh ấy muốn cưới tôi.

  36. дарить дари́ть · darít'
    tặng

    Он любит дарить подарки.

    Anh ấy thích tặng quà.

  37. приглашать приглаша́ть · priglashát'
    mời

    Он пригласил меня в кино.

    Anh ấy đã mời tôi đi xem phim.

  38. ждать ждать · zhdat'
    chờ, đợi

    Я жду тебя у метро.

    Anh đang đợi em ở ga tàu điện ngầm.

  39. звонить звони́ть · zvanít'
    gọi điện

    Он звонит мне каждый вечер.

    Anh ấy gọi điện cho tôi mỗi tối.

  40. расстаться расста́ться · rasstátsa
    chia tay

    Они расстались год назад.

    Họ đã chia tay một năm trước.

  41. Я тебя люблю. Я тебя́ люблю́. · Ya tibyá lyublyú.
    Anh yêu em.
  42. Ты мне очень нравишься. Ты мне о́чень нра́вишься. · Ty mne óchin' nrávishsa.
    Tôi rất thích bạn.
  43. У тебя есть парень? У тебя́ есть па́рень? · U tibyá yest' páren'?
    Bạn có bạn trai chưa?
  44. Я ещё не женат. Я ещё не жена́т. · Ya yishchó ne zhynát.
    Tôi vẫn chưa lập gia đình.
  45. Давай сходим в кино в субботу. Дава́й схо́дим в кино́ в суббо́ту. · Daváy skhódim f kinó f subbótu.
    Thứ Bảy mình đi xem phim nhé.
    lịch sự Давайте сходим в кино в субботу. Дава́йте схо́дим в кино́ в суббо́ту. · Daváyte skhódim f kinó f subbótu.
  46. Можно пригласить тебя на кофе? Мо́жно пригласи́ть тебя́ на ко́фе? · Mózhna priglasít' tibyá na kófe?
    Tôi mời bạn đi uống cà phê được không?
    lịch sự Можно пригласить вас на кофе? Мо́жно пригласи́ть вас на ко́фе? · Mózhna priglasít' vas na kófe?
  47. Ты сегодня очень красивая. Ты сего́дня о́чень краси́вая. · Ty sivódnya óchin' krasívaya.
    Hôm nay em rất xinh.
  48. Я очень скучаю по тебе. Я о́чень скуча́ю по тебе́. · Ya óchin' skucháyu pa tibé.
    Anh rất nhớ em.
  49. Когда мы увидимся? Когда́ мы уви́димся? · Kagdá my uvídimsya?
    Khi nào chúng ta gặp nhau?
  50. Позвони мне вечером, пожалуйста. Позвони́ мне ве́чером, пожа́луйста. · Pazvaní mne véchiram, pazhálusta.
    Tối gọi cho anh nhé.
    lịch sự Позвоните мне вечером, пожалуйста. Позвони́те мне ве́чером, пожа́луйста. · Pazvaníte mne véchiram, pazhálusta.
  51. Мы вместе уже два года. Мы вме́сте уже́ два го́да. · My vméste uzhé dva góda.
    Chúng tôi đã bên nhau hai năm rồi.
  52. Он сделал мне предложение. Он сде́лал мне предложе́ние. · On sdélal mne pridlazhéniye.
    Anh ấy đã cầu hôn tôi.
  53. Мы познакомились в университете. Мы познако́мились в университе́те. · My paznakómilis' v univirsitéte.
    Chúng tôi quen nhau ở trường đại học.
  54. Она моя лучшая подруга. Она́ моя́ лу́чшая подру́га. · Aná mayá lúchshaya padrúga.
    Cô ấy là bạn thân nhất của tôi.
  55. Мы поссорились, но уже помирились. Мы поссо́рились, но уже́ помири́лись. · My passórilis', no uzhé pamirílis'.
    Chúng tôi đã cãi nhau nhưng đã làm hòa rồi.
  56. Прости меня, пожалуйста. Прости́ меня́, пожа́луйста. · Prastí minyá, pazhálusta.
    Xin hãy tha thứ cho anh.
    lịch sự Простите меня, пожалуйста. Прости́те меня́, пожа́луйста. · Prastíte minyá, pazhálusta.
  57. Я хочу быть с тобой. Я хочу́ быть с тобо́й. · Ya khachú byt' s tabóy.
    Anh muốn ở bên em.
  58. Ты свободен в пятницу? Ты свобо́ден в пя́тницу? · Ty svabódin f pyátnitsu?
    Thứ Sáu bạn có rảnh không? (hỏi nam)
  59. Это была любовь с первого взгляда. Э́то была́ любо́вь с пе́рвого взгля́да. · Éta bylá lyubóf' s pérvava vzglyáda.
    Đó là tình yêu từ cái nhìn đầu tiên.
  60. Он всегда меня понимает. Он всегда́ меня́ понима́ет. · On fsigdá minyá panimáyet.
    Anh ấy luôn hiểu tôi.
  61. Мои родители женаты тридцать лет. Мои́ роди́тели жена́ты три́дцать лет. · Maí radítili zhynáty trítsat' let.
    Bố mẹ tôi đã kết hôn ba mươi năm.
  62. Давай останемся друзьями. Дава́й оста́немся друзья́ми. · Daváy astánimsya druz'yámi.
    Chúng ta hãy làm bạn nhé.
  63. Я тебе завтра напишу. Я тебе́ за́втра напишу́. · Ya tibé závtra napishú.
    Mai anh sẽ nhắn cho em.
  64. Спасибо за прекрасный вечер! Спаси́бо за прекра́сный ве́чер! · Spasíba za prikrásnyy véchir!
    Cảm ơn vì một buổi tối tuyệt vời!
  65. Ты мой самый близкий человек. Ты мой са́мый бли́зкий челове́к. · Ty moy sámyy blískiy chilavék.
    Em là người thân thiết nhất của anh.
  66. Мы поженимся следующим летом. Мы поже́нимся сле́дующим ле́том. · My pazhénimsya sléduyushchim létam.
    Chúng tôi sẽ kết hôn vào mùa hè năm sau.
  67. Она ждёт ребёнка. Она́ ждёт ребёнка. · Aná zhdyót ribyónka.
    Cô ấy đang mang thai.
  68. Мне нужно с тобой поговорить. Мне ну́жно с тобо́й поговори́ть. · Mne núzhna s tabóy pagavarít'.
    Anh cần nói chuyện với em.
    lịch sự Мне нужно с вами поговорить. Мне ну́жно с ва́ми поговори́ть. · Mne núzhna s vámi pagavarít'.
  69. С Днём святого Валентина! С Днём свято́го Валенти́на! · Z Dnyóm svyatóva Valintína!
    Chúc mừng ngày lễ tình nhân!
  70. Я никогда тебя не забуду. Я никогда́ тебя́ не забу́ду. · Ya nikagdá tibyá ne zabúdu.
    Anh sẽ không bao giờ quên em.

Luyện tình yêu & các mối quan hệ trong một cuộc hội thoại tiếng Nga thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Nga và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Tình yêu & Các mối quan hệ ở các cấp độ khác