🇷🇺 tiếng Nga · A1
Khẩn cấp & An toàn bằng tiếng Nga · A1
70 từ và cụm từ tiếng Nga về khẩn cấp & an toàn, ở cấp A1. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.
-
помощь по́мощь · pómashch'sự giúp đỡ
Нам нужна ваша помощь.
Chúng tôi cần sự giúp đỡ của ông.
-
полиция поли́ция · palítsyyacảnh sát
Мы позвонили в полицию.
Chúng tôi đã gọi cảnh sát.
-
полицейский полице́йский · palitséyskiyviên cảnh sát
Полицейский помог нам найти дорогу.
Viên cảnh sát đã giúp chúng tôi tìm đường.
-
врач врач · vrachbác sĩ
Врач сказал, что это не опасно.
Bác sĩ nói rằng điều này không nguy hiểm.
-
больница больни́ца · bal'nítsabệnh viện
Моя сестра работает в больнице.
Chị tôi làm việc ở bệnh viện.
-
аптека апте́ка · aptékahiệu thuốc
Аптека открыта до десяти вечера.
Hiệu thuốc mở cửa đến mười giờ tối.
-
скорая помощь ско́рая по́мощь · skóraya pómashch'xe cứu thương
Скорая помощь приехала через десять минут.
Xe cứu thương đã đến sau mười phút.
-
пожар пожа́р · pazhárđám cháy
В доме напротив был пожар.
Ngôi nhà đối diện đã bị cháy.
-
пожарный пожа́рный · pazhárnyylính cứu hỏa
Пожарный спас двух детей.
Người lính cứu hỏa đã cứu hai đứa trẻ.
-
авария ава́рия · aváriyatai nạn
На дороге была авария.
Trên đường đã xảy ra tai nạn.
-
проблема пробле́ма · prablémavấn đề
У меня проблема с телефоном.
Tôi gặp vấn đề với điện thoại.
-
боль боль · bol'cơn đau
У меня сильная боль в спине.
Tôi bị đau lưng dữ dội.
-
огонь ого́нь · agón'lửa
Огонь в лесу — это очень опасно.
Lửa trong rừng rất nguy hiểm.
-
дым дым · dymkhói
Из окна идёт дым.
Khói đang bốc ra từ cửa sổ.
-
кровь кровь · krof'máu
У тебя кровь на руке!
Tay bạn có máu kìa!
-
кошелёк кошелёк · kashylyókví tiền
Я забыл кошелёк дома.
Tôi để quên ví ở nhà.
-
паспорт па́спорт · pásparthộ chiếu
Покажите ваш паспорт, пожалуйста.
Xin cho xem hộ chiếu của ông.
-
документы докуме́нты · dakuméntygiấy tờ
Все мои документы в сумке.
Tất cả giấy tờ của tôi ở trong túi.
-
вор вор · vorkẻ trộm
Вор украл мою сумку.
Kẻ trộm đã lấy cắp túi của tôi.
-
адрес а́дрес · ádresđịa chỉ
Я не помню его адрес.
Tôi không nhớ địa chỉ của anh ấy.
-
выход вы́ход · výkhatlối ra
Где выход из метро?
Lối ra khỏi tàu điện ngầm ở đâu?
-
безопасность безопа́сность · bizapásnast'sự an toàn
Безопасность детей очень важна.
An toàn của trẻ em rất quan trọng.
-
помогать помога́ть · pamagát'giúp đỡ
Я всегда помогаю маме дома.
Tôi luôn giúp mẹ việc nhà.
-
звонить звони́ть · zvanít'gọi điện
Если будет проблема, звони мне.
Nếu có vấn đề thì gọi cho mình nhé.
-
вызвать вы́звать · výzvat'gọi (bác sĩ, xe cứu thương)
Надо срочно вызвать врача.
Cần gọi bác sĩ gấp.
-
случиться случи́ться · sluchítsaxảy ra
Авария случилась вчера вечером.
Tai nạn đã xảy ra tối hôm qua.
-
болеть боле́ть · balét'đau
У меня болит нога.
Chân tôi bị đau.
-
упасть упа́сть · upást'ngã
Бабушка упала на улице.
Bà đã bị ngã ngoài đường.
-
потерять потеря́ть · patiryát'làm mất
Я потерял ключи от машины.
Tôi làm mất chìa khóa xe.
-
украсть укра́сть · ukrást'ăn trộm
У неё украли телефон в метро.
Cô ấy bị trộm điện thoại trong tàu điện ngầm.
-
бояться боя́ться · bayátsasợ
Я боюсь больших собак.
Tôi sợ chó to.
-
ждать ждать · zhdat'đợi
Ждите здесь, я скоро приду.
Hãy đợi ở đây, tôi sẽ đến ngay.
-
кричать крича́ть · krichát'hét lên
Он громко кричал: «Помогите!»
Anh ấy hét to: “Cứu với!”.
-
спасти спасти́ · spastícứu
Врачи спасли его жизнь.
Các bác sĩ đã cứu sống anh ấy.
-
опасный опа́сный · apásnyynguy hiểm
Это очень опасный район.
Đây là khu vực rất nguy hiểm.
-
осторожно осторо́жно · astarózhnacẩn thận
Осторожно, двери закрываются!
Cẩn thận, cửa đang đóng!
-
быстро бы́стро · býstranhanh
Пожарные приехали очень быстро.
Lính cứu hỏa đã đến rất nhanh.
-
срочно сро́чно · sróchnakhẩn cấp, gấp
Мне срочно нужен врач.
Tôi cần bác sĩ gấp.
-
страшно стра́шно · stráshnađáng sợ, sợ
Мне было страшно ночью.
Ban đêm tôi đã rất sợ.
-
нельзя нельзя́ · nil'zyákhông được
Детям нельзя играть на дороге.
Trẻ em không được chơi trên đường.
-
Помогите, пожалуйста! Помоги́те, пожа́луйста! · Pamagíte, pazhálusta!Làm ơn giúp tôi với!
-
Мне нужна помощь. Мне нужна́ по́мощь. · Mne nuzhná pómashch'.Tôi cần giúp đỡ.
-
Что случилось? Что случи́лось? · Shto sluchílas'?Có chuyện gì vậy?
-
Мне плохо. Мне пло́хо. · Mne plókha.Tôi thấy không khỏe.
-
Мне нужен врач. Мне ну́жен врач. · Mne núzhen vrach.Tôi cần bác sĩ.
-
Вызовите скорую помощь! Вы́зовите ско́рую по́мощь! · Výzavite skóruyu pómashch'!Hãy gọi xe cứu thương!
-
Позвоните в полицию, пожалуйста. Позвони́те в поли́цию, пожа́луйста. · Pazvaníte f palítsyyu, pazhálusta.Làm ơn gọi cảnh sát.
-
Где здесь больница? Где здесь больни́ца? · Gde zdes' bal'nítsa?Ở đây bệnh viện ở chỗ nào?
-
Мне нужно в аптеку. Мне ну́жно в апте́ку. · Mne núzhna v aptéku.Tôi cần đến hiệu thuốc.
-
Я потерял паспорт. Я потеря́л па́спорт. · Ya patiryál páspart.Tôi làm mất hộ chiếu rồi.
-
У меня украли кошелёк. У меня́ укра́ли кошелёк. · U minyá ukráli kashylyók.Tôi bị trộm mất ví.
-
Здесь очень опасно. Здесь о́чень опа́сно. · Zdes' óchin' apásna.Ở đây rất nguy hiểm.
-
Осторожно, машина! Осторо́жно, маши́на! · Astarózhna, mashýna!Cẩn thận, có xe!
-
Пожар! Все на выход! Пожа́р! Все на вы́ход! · Pazhár! Fse na výkhat!Cháy! Mọi người ra ngoài!
-
Не бойся, всё будет хорошо. Не бо́йся, всё бу́дет хорошо́. · Ne bóysya, fsyo búdet kharashó.Đừng sợ, mọi chuyện sẽ ổn thôi.lịch sự Не бойтесь, всё будет хорошо. Не бо́йтесь, всё бу́дет хорошо́. · Ne bóytes', fsyo búdet kharashó.
-
Здесь нельзя курить. Здесь нельзя́ кури́ть. · Zdes' nil'zyá kurít'.Ở đây không được hút thuốc.
-
У меня сильно болит голова. У меня́ си́льно боли́т голова́. · U minyá síl'na balít galavá.Tôi bị đau đầu dữ dội.
-
Помогите, я не могу встать! Помоги́те, я не могу́ встать! · Pamagíte, ya ne magú fstat'!Cứu với, tôi không đứng dậy được!
-
Мой адрес — улица Ленина, дом пять. Мой а́дрес — у́лица Ле́нина, дом пять. · Moy ádres — úlitsa Lénina, dom pyat'.Địa chỉ của tôi là số 5 phố Lenin.
-
Скажите ваш номер телефона. Скажи́те ваш но́мер телефо́на. · Skazhýte vash nómer tilifóna.Xin cho biết số điện thoại của ông.
-
Мой ребёнок потерялся! Мой ребёнок потеря́лся! · Moy ribyónak patiryálsya!Con tôi bị lạc rồi!
-
Врач скоро придёт. Врач ско́ро придёт. · Vrach skóra pridyót.Bác sĩ sắp đến rồi.
-
Не волнуйся, помощь уже едет. Не волну́йся, по́мощь уже́ е́дет. · Ne valnúysya, pómashch' uzhé yédet.Đừng lo, người đến giúp đang trên đường rồi.lịch sự Не волнуйтесь, помощь уже едет. Не волну́йтесь, по́мощь уже́ е́дет. · Ne valnúytes', pómashch' uzhé yédet.
-
Если что-то случилось, звоните сто двенадцать. Е́сли что́-то случи́лось, звони́те сто двена́дцать. · Yésli shtó-ta sluchílas', zvaníte sto dvinátsat'.Nếu có chuyện gì xảy ra, hãy gọi 112.
-
Стой, не ходи туда! Стой, не ходи́ туда́! · Stoy, ne khadí tudá!Dừng lại, đừng đi đến đó!lịch sự Стойте, не ходите туда! Сто́йте, не ходи́те туда́! · Stóyte, ne khadíte tudá!
-
Где здесь выход? Где здесь вы́ход? · Gde zdes' výkhat?Lối ra ở đâu?
-
Не трогай, это опасно! Не тро́гай, э́то опа́сно! · Ne trógay, éta apásna!Đừng chạm vào, nguy hiểm đấy!lịch sự Не трогайте, это опасно! Не тро́гайте, э́то опа́сно! · Ne trógayte, éta apásna!
-
Мне очень страшно. Мне о́чень стра́шно. · Mne óchin' stráshna.Tôi sợ lắm.
-
Быстрее, там пожар! Быстре́е, там пожа́р! · Bystréye, tam pazhár!Nhanh lên, ở đó có cháy!
-
У меня аллергия на орехи. У меня́ аллерги́я на оре́хи. · U minyá alirgíya na aryékhi.Tôi bị dị ứng với các loại hạt.
Luyện khẩn cấp & an toàn trong một cuộc hội thoại tiếng Nga thật
Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Nga và cài chúng vào câu chuyện.
Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệtKhông cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.