🇷🇺 tiếng Nga · C1
Tình yêu & Các mối quan hệ bằng tiếng Nga · C1
70 từ và cụm từ tiếng Nga về tình yêu & các mối quan hệ, ở cấp C1. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.
-
трепет тре́пет · trépitsự hồi hộp, xao xuyến
Я до сих пор жду её звонка с трепетом.
Đến giờ tôi vẫn hồi hộp chờ cuộc gọi của cô ấy.
-
вожделение вожделе́ние · vazhdiléniyedục vọng
Он смотрел на неё с нескрываемым вожделением.
Anh ta nhìn cô ấy với ánh mắt dục vọng không hề che giấu.
-
интрижка интри́жка · intríshkacuộc tình chóng vánh
Для него это была всего лишь интрижка.
Với anh ta, đó chỉ là một cuộc tình chóng vánh.
-
любовница любо́вница · lyubóvnitsanhân tình, người tình
Жена узнала, что у него есть любовница.
Người vợ đã biết anh ta có nhân tình.
-
избранник избра́нник · izbránnikngười được chọn, ý trung nhân
Родители наконец познакомились с её избранником.
Bố mẹ cuối cùng đã gặp ý trung nhân của cô ấy.
-
отчуждение отчужде́ние · atchuzhdéniyesự ghẻ lạnh, sự xa cách
Между супругами росло отчуждение.
Giữa hai vợ chồng, sự ghẻ lạnh ngày một lớn.
-
недосказанность недоска́занность · nidaskázannast'điều còn bỏ ngỏ, sự chưa nói hết
В наших разговорах появилась недосказанность.
Trong những cuộc trò chuyện của chúng tôi đã xuất hiện điều không nói ra.
-
чуткость чу́ткость · chútkast'sự tinh tế, nhạy cảm với người khác
Я ценю в нём чуткость к чужим чувствам.
Tôi trân trọng sự tinh tế của anh ấy với cảm xúc của người khác.
-
соблазн собла́зн · sabláznsự cám dỗ
Он не устоял перед соблазном.
Anh ta đã không cưỡng lại được cám dỗ.
-
умиление умиле́ние · umiléniyesự xúc động trìu mến
Я смотрю на них с умилением.
Nhìn hai người họ, lòng tôi thấy ấm áp.
-
хамство ха́мство · khámstvasự thô lỗ, hỗn xược
Хамство я не прощаю никому.
Sự thô lỗ thì tôi không tha thứ cho ai cả.
-
зануда зану́да · zanúdangười lải nhải, người nhạt nhẽo
Не будь занудой, я всё уже поняла.
Đừng lải nhải nữa, em hiểu rồi mà.
-
сожитель сожи́тель · sazhýtil'người sống chung (thuật ngữ hành chính, hàm ý tiêu cực)
В документах его назвали сожителем, а не мужем.
Trong giấy tờ, anh ta được ghi là người sống chung chứ không phải chồng.
-
родственная душа ро́дственная душа́ · ródstvinnaya dushátri kỷ, tâm hồn đồng điệu
Мы сразу почувствовали, что нашли родственную душу.
Chúng tôi lập tức cảm thấy đã tìm được tri kỷ.
-
брачные узы бра́чные у́зы · bráchnyye úzymối ràng buộc hôn nhân (trang trọng)
Они связали себя брачными узами прошлой осенью.
Họ đã kết mối lương duyên vào mùa thu năm ngoái.
-
кокетство коке́тство · kakétstvasự làm duyên, õng ẹo
В её кокетстве не было ничего обидного.
Trong sự làm duyên của cô ấy chẳng có gì đáng phật lòng.
-
обходительный обходи́тельный · apkhadítil'nyylịch thiệp, nhã nhặn
Он обходителен со всеми, не только с ней.
Anh ấy lịch thiệp với tất cả mọi người, không chỉ với cô ấy.
-
бескорыстный бескоры́стный · biskarýsnyyvô tư, không vụ lợi
Её любовь была совершенно бескорыстной.
Tình yêu của cô ấy hoàn toàn không vụ lợi.
-
самодостаточный самодоста́точный · samadastátachnyytự chủ, đủ đầy tự thân
Она самодостаточна и не ищет спасателя.
Cô ấy tự chủ và không tìm kiếm người đến giải cứu.
-
скоропалительный скоропали́тельный · skarapalítil'nyyvội vàng, hấp tấp
Это был скоропалительный брак.
Đó là một cuộc hôn nhân vội vàng.
-
мнительный мни́тельный · mnítil'nyyhay nghi ngờ, hay nghĩ ngợi
Он такой мнительный, что видит подвох во всём.
Anh ấy đa nghi đến mức thấy chuyện gì cũng có gì khuất tất.
-
взбалмошный взба́лмошный · vzbálmashnyyđồng bóng, thất thường
С такой взбалмошной женой не соскучишься.
Có một người vợ đồng bóng như vậy thì chẳng bao giờ chán.
-
сокровенный сокрове́нный · sakravénnyythầm kín, sâu kín nhất
Ему одному я доверяю самое сокровенное.
Điều thầm kín nhất tôi chỉ tin tưởng kể cho mình anh ấy.
-
обоюдный обою́дный · abayúdnyycủa cả hai bên (trang trọng, pháp lý)
Решение расстаться было обоюдным.
Quyết định chia tay là của cả hai bên.
-
безоглядный безогля́дный · bizaglyádnyybất chấp, không đắn đo
В юности мы любим безоглядно.
Thời trẻ, chúng ta yêu bất chấp tất cả.
-
окрылённый окрылённый · akrylyónnyyphơi phới, như được chắp cánh
Окрылённый её ответом, он побежал домой.
Phơi phới vì câu trả lời của cô ấy, anh chạy về nhà.
-
дорожить дорожи́ть · darazhýt'trân quý, coi trọng
Я слишком дорожу нашей дружбой.
Tôi quá trân quý tình bạn của chúng ta.
-
пренебрегать пренебрега́ть · prinibrigát'coi nhẹ, xem thường
Нельзя пренебрегать чувствами близких.
Không được coi nhẹ cảm xúc của những người thân thiết.
-
боготворить боготвори́ть · bagatvarít'tôn thờ
Он боготворит жену и не видит её недостатков.
Anh ấy tôn thờ vợ và không thấy khuyết điểm nào của cô ấy.
-
охладеть охладе́ть · akhladét'nguội lạnh với ai đó
Он охладел к ней ещё до свадьбы.
Anh ta đã nguội lạnh với cô ấy từ trước đám cưới.
-
изводить изводи́ть · izvadít'hành hạ, làm khổ dai dẳng
Она изводит его беспочвенными подозрениями.
Cô ta hành hạ anh ấy bằng những nghi ngờ vô căn cứ.
-
терзаться терза́ться · tirzátsaday dứt, dằn vặt
Она месяцами терзалась сомнениями.
Cô ấy đã dằn vặt vì hoài nghi suốt mấy tháng.
-
потакать потака́ть · patakát'chiều theo, nuông chiều
Не потакай его капризам.
Đừng chiều theo những đòi hỏi thất thường của anh ta.
-
остепениться остепени́ться · astipinítsayên bề gia thất, sống chững chạc lại
Ему давно пора остепениться.
Đã lâu rồi anh ấy nên yên bề gia thất.
-
души не чаять души́ не ча́ять · dushý ni cháyit'yêu quý hết mực
Бабушка души не чает во внуке.
Bà yêu quý cháu trai hết mực.
-
жить душа в душу жить душа́ в ду́шу · zhyt' dushá v dúshusống hòa thuận, tâm đầu ý hợp
Они живут душа в душу сорок лет.
Họ đã sống hòa thuận với nhau bốn mươi năm.
-
носить на руках носи́ть на рука́х · nasít' na rukákhnâng niu chiều chuộng
Муж носит её на руках.
Chồng nâng niu chiều chuộng cô ấy.
-
вить верёвки вить верёвки · vit' viryófkiđiều khiển ai đó theo ý mình
Она вьёт из него верёвки.
Cô ấy điều khiển anh ta theo ý mình.
-
наступать на одни и те же грабли наступа́ть на одни́ и те же гра́бли · nastupát' na adní i te zhy gráblilặp lại đúng sai lầm cũ
В любви он наступает на одни и те же грабли.
Trong tình yêu, anh ấy cứ lặp lại đúng sai lầm cũ.
-
сжигать мосты сжига́ть мосты́ · zzhygát' mastýđốt cầu sau lưng, cắt đứt đường lui
Не сжигай мосты, вы ещё помиритесь.
Đừng cắt đứt đường lui, hai người còn làm hòa được mà.
-
Их брак трещит по швам, но оба делают вид, что всё в порядке. Их брак трещи́т по швам, но о́ба де́лают вид, что всё в поря́дке. · Ikh brak trishchít pa shvam, no óba délayut vit, shto fsyo f paryátke.Hôn nhân của họ đang rạn nứt, nhưng cả hai đều làm như mọi chuyện vẫn ổn.
-
Стерпится — слюбится, говорила бабушка, но я в это никогда не верил. Сте́рпится — слю́бится, говори́ла ба́бушка, но я в э́то никогда́ не ве́рил. · Stérpitsa — slyúbitsa, gavaríla bábushka, no ya v éta nikagdá ni véril.Bà thường bảo 'chịu đựng rồi sẽ thương', nhưng tôi chưa bao giờ tin điều đó.
-
Он ушёл по-английски, даже не попрощавшись. Он ушёл по-англи́йски, да́же не попроща́вшись. · On ushól pa-anglíyski, dázhy ni paprashcháfshys'.Anh ấy lặng lẽ bỏ đi, thậm chí không nói lời tạm biệt.
-
Между нами пробежала чёрная кошка, и мы почти перестали общаться. Ме́жду на́ми пробежа́ла чёрная ко́шка, и мы почти́ переста́ли обща́ться. · Mézhdu námi prabizhála chórnaya kóshka, i my pachtí piristáli abshchátsa.Giữa chúng tôi đã có khúc mắc, và gần như không còn liên lạc.
-
С появлением ребёнка романтики в их отношениях заметно поубавилось. С появле́нием ребёнка рома́нтики в их отноше́ниях заме́тно поуба́вилось. · S payivléniyem ribyónka ramántiki v ikh atnashéniyakh zamétna paubávilas'.Từ khi có con, sự lãng mạn trong quan hệ của họ giảm đi thấy rõ.
-
Он из тех, кто до последнего тянет с предложением руки и сердца. Он из тех, кто до после́днего тя́нет с предложе́нием руки́ и се́рдца. · On is tekh, kto da paslédniva tyánit s pridlazhéniyem rukí i sértsa.Anh ấy thuộc kiểu người trì hoãn chuyện cầu hôn đến phút chót.
-
Не надо выносить сор из избы — это касается только вас двоих. Не на́до выноси́ть сор из избы́ — э́то каса́ется то́лько вас двои́х. · Ni náda vynasít' sor iz izbý — éta kasáyetsa tól'ka vas dvaíkh.Đừng vạch áo cho người xem lưng — chuyện này chỉ là của hai người thôi.
-
Мы прожили бок о бок двадцать лет и ни разу всерьёз не поругались. Мы прожи́ли бок о́ бок два́дцать лет и ни ра́зу всерьёз не поруга́лись. · My prazhýli bok ó bok dvátsat' let i ni rázu fsir'yós ni parugális'.Chúng tôi sống bên nhau hai mươi năm mà chưa từng cãi nhau nghiêm trọng lần nào.
-
Развод прошёл цивилизованно, по обоюдному согласию. Разво́д прошёл цивилизо́ванно, по обою́дному согла́сию. · Razvót prashól tsyvilizóvanna, pa abayúdnamu saglásiyu.Việc ly hôn diễn ra văn minh, theo thỏa thuận của cả hai bên.
-
Любовь зла — полюбишь и козла. Любо́вь зла — полю́бишь и козла́. · Lyubóf' zla — palyúbish i kazlá.Tình yêu mù quáng — yêu cả con dê (tục ngữ Nga).
-
Она долго отходила от расставания, но время, как известно, лечит. Она́ до́лго отходи́ла от расстава́ния, но вре́мя, как изве́стно, ле́чит. · Aná dólga atkhadíla at rasstavániya, no vrémya, kak izvésna, léchit.Cô ấy mất rất lâu để vượt qua cuộc chia tay, nhưng thời gian, như ta biết, sẽ chữa lành.
-
Он ревнует её буквально к каждому столбу. Он ревну́ет её буква́льно к ка́ждому столбу́. · On rivnúyet yeyó bukvál'na k kázhdamu stalbú.Anh ta ghen với gần như bất cứ ai ở bên cạnh cô ấy.
-
Мне надоело быть у него запасным аэродромом. Мне надое́ло быть у него́ запасны́м аэродро́мом. · Mne nadayéla byt' u nivó zapasným aeradrómam.Tôi chán làm phương án dự phòng của anh ta rồi.
-
Не каждая пара выдерживает несколько лет в разных городах. Не ка́ждая па́ра выде́рживает не́сколько лет в ра́зных города́х. · Ni kázhdaya pára vydérzhyvayet néskal'ka let v ráznykh garadákh.Không phải cặp đôi nào cũng trụ được vài năm ở hai thành phố khác nhau.
-
Он позвал её замуж уже через три месяца после знакомства. Он позва́л её за́муж уже́ че́рез три ме́сяца по́сле знако́мства. · On pazvál yeyó zámush uzhé chéris tri mésitsa pósle znakómstva.Mới quen được ba tháng, anh ấy đã ngỏ lời cưới cô ấy.
-
Седина в бороду — бес в ребро. Седина́ в бо́роду — бес в ребро́. · Sidiná v bóradu — bes v ribró.Râu đã bạc mà lòng còn xuân — tục ngữ Nga giễu chuyện tình ái tuổi trung niên.
-
Иногда лучше промолчать, чем сказать то, о чём потом пожалеешь. Иногда́ лу́чше промолча́ть, чем сказа́ть то, о чём пото́м пожале́ешь. · Inagdá lúchshy pramalchát', chem skazát' to, a chom patóm pazhaléyesh.Đôi khi im lặng còn hơn nói ra điều mà sau này sẽ hối tiếc.
-
Характерами мы сошлись не сразу: притирка заняла не один год. Хара́ктерами мы сошли́сь не сра́зу: прити́рка заняла́ не оди́н год. · Kharáktirami my sashlís' ni srázu: pritírka zanilá ni adín got.Chúng tôi không hợp tính ngay từ đầu: phải mất nhiều năm để dung hòa.
-
Он до сих пор носит её фотографию в бумажнике. Он до сих пор но́сит её фотогра́фию в бума́жнике. · On da sikh por nósit yeyó fatagráfiyu v bumázhnike.Anh ấy đến giờ vẫn giữ ảnh cô ấy trong ví.
-
Что бы между вами ни происходило, не втягивайте в это детей. Что бы ме́жду ва́ми ни происходи́ло, не втя́гивайте в э́то дете́й. · Shto by mézhdu vámi ni praiskhadíla, ni ftyágivayti v éta ditéy.Dù giữa hai người có chuyện gì, đừng lôi con cái vào.
-
Она вышла за него не по любви, а чтобы угодить родителям. Она́ вы́шла за него́ не по любви́, а что́бы угоди́ть роди́телям. · Aná výshla za nivó ni pa lyubví, a shtóby ugadít' radítilyam.Cô ấy lấy anh ta không phải vì yêu mà để làm vừa lòng bố mẹ.
-
Первое время мы друг на друга надышаться не могли. Пе́рвое вре́мя мы друг на дру́га надыша́ться не могли́. · Pérvaye vrémya my druk na drúga nadyshátsa ni maglí.Thời gian đầu, chúng tôi quấn quýt nhau không rời.
-
Отношения дали трещину задолго до того, как он собрал вещи. Отноше́ния да́ли тре́щину задо́лго до того́, как он собра́л ве́щи. · Atnashéniya dáli tréshchinu zadólga da tavó, kak on sabrál véshchi.Mối quan hệ đã rạn nứt từ rất lâu trước khi anh ta thu dọn đồ đạc.
-
Она умеет прощать, но, к сожалению, ничего не забывает. Она́ уме́ет проща́ть, но, к сожале́нию, ничего́ не забыва́ет. · Aná uméyet prashchát', no, k sazhaléniyu, nichivó ni zabyváyet.Cô ấy biết tha thứ, nhưng tiếc là chẳng quên điều gì.
-
Разница в возрасте в пятнадцать лет сегодня уже никого не смущает. Ра́зница в во́зрасте в пятна́дцать лет сего́дня уже́ никого́ не смуща́ет. · Ráznitsa v vózrasti f pitnátsat' let sivódnya uzhé nikavó ni smushcháyet.Chênh lệch mười lăm tuổi ngày nay chẳng còn khiến ai bận tâm.
-
Мне кажется, ты его идеализируешь и в упор не замечаешь очевидного. Мне ка́жется, ты его́ идеализи́руешь и в упо́р не замеча́ешь очеви́дного. · Mne kázhytsa, ty yevó idealizíruyesh i v upór ni zamicháyesh achivídnava.Tôi thấy bạn đang lý tưởng hóa anh ta và hoàn toàn không nhìn ra điều hiển nhiên.lịch sự Мне кажется, вы его идеализируете и в упор не замечаете очевидного. Мне ка́жется, вы его́ идеализи́руете и в упо́р не замеча́ете очеви́дного. · Mne kázhytsa, vy yevó idealizíruyeti i v upór ni zamicháyeti achivídnava.
-
Если чувства остыли, тянуть дальше бессмысленно. Е́сли чу́вства осты́ли, тяну́ть да́льше бессмы́сленно. · Yésli chústva astýli, tinút' dál'shy bismýslinna.Nếu tình cảm đã nguội, kéo dài thêm cũng vô nghĩa.
-
Свадьбу сыграли скромно, в кругу самых близких. Сва́дьбу сыгра́ли скро́мно, в кругу́ са́мых бли́зких. · Svád'bu sygráli skrómna, f krugú sámykh blískikh.Đám cưới được tổ chức giản dị, chỉ có người thân thiết nhất.
-
Настоящая близость начинается там, где заканчивается притворство. Настоя́щая бли́зость начина́ется там, где зака́нчивается притво́рство. · Nastayáshchaya blízast' nachináyetsa tam, gde zakánchivayetsa pritvórstva.Sự thân mật thật sự bắt đầu ở nơi sự giả vờ chấm dứt.
-
Давай проговорим всё до конца, чтобы потом не было недомолвок. Дава́й проговори́м всё до конца́, что́бы пото́м не́ было недомо́лвок. · Daváy pragavarím fsyo da kantsá, shtóby patóm né byla nidamólvak.Mình nói hết mọi chuyện cho rõ, để sau này không còn điều gì lấn cấn.lịch sự Давайте проговорим всё до конца, чтобы потом не было недомолвок. Дава́йте проговори́м всё до конца́, что́бы пото́м не́ было недомо́лвок. · Daváyte pragavarím fsyo da kantsá, shtóby patóm né byla nidamólvak.
Luyện tình yêu & các mối quan hệ trong một cuộc hội thoại tiếng Nga thật
Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Nga và cài chúng vào câu chuyện.
Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệtKhông cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.