🇷🇺 tiếng Nga · A1

Văn hóa và truyền thống Nga bằng tiếng Nga · A1

70 từ và cụm từ tiếng Nga về văn hóa và truyền thống nga, ở cấp A1. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. праздник пра́здник · práznik
    ngày lễ

    В мае в России много праздников.

    Ở Nga tháng Năm có rất nhiều ngày lễ.

  2. традиция тради́ция · tradítsyya
    truyền thống

    Это старая русская традиция.

    Đây là một truyền thống lâu đời của Nga.

  3. культура культу́ра · kul'túra
    văn hóa

    Я люблю русскую культуру.

    Tôi yêu văn hóa Nga.

  4. Россия Росси́я · Rassíya
    nước Nga

    Россия — очень большая страна.

    Nước Nga là một đất nước rất rộng lớn.

  5. Новый год Но́вый год · Nóvyy got
    Năm mới (ngày lễ lớn nhất ở Nga)

    Мы встречаем Новый год дома.

    Chúng tôi đón năm mới ở nhà.

  6. ёлка ёлка · yólka
    cây thông năm mới

    Мы поставили ёлку в гостиной.

    Chúng tôi đã dựng cây thông năm mới trong phòng khách.

  7. Дед Мороз Дед Моро́з · Det Marós
    Ông già Tuyết (ông già Noel của Nga)

    Дед Мороз приносит детям подарки.

    Ông già Tuyết mang quà đến cho trẻ em.

  8. Снегурочка Снегу́рочка · Snigúrachka
    Công chúa Tuyết (cháu gái Ông già Tuyết)

    Снегурочка — внучка Деда Мороза.

    Công chúa Tuyết là cháu gái của Ông già Tuyết.

  9. Рождество Рождество́ · Razhdistvó
    lễ Giáng sinh (ở Nga vào ngày 7 tháng Một)

    В России Рождество седьмого января.

    Ở Nga, lễ Giáng sinh là ngày 7 tháng Một.

  10. Пасха Па́сха · Páskha
    lễ Phục sinh

    На Пасху мы красим яйца.

    Vào lễ Phục sinh chúng tôi nhuộm màu trứng.

  11. Масленица Ма́сленица · Máslinitsa
    lễ hội Maslenitsa (tuần bánh blin tiễn mùa đông)

    На Масленицу все едят блины.

    Vào lễ Maslenitsa mọi người đều ăn bánh blin.

  12. блин блин · blin
    bánh blin (bánh kếp mỏng của Nga)

    Мама печёт блины каждое воскресенье.

    Mẹ tôi làm bánh blin vào mỗi Chủ nhật.

  13. пельмени пельме́ни · pil'méni
    pelmeni (sủi cảo nhân thịt kiểu Nga)

    Я очень люблю домашние пельмени.

    Tôi rất thích pelmeni nhà làm.

  14. борщ борщ · borshch
    súp củ dền (borsch)

    Бабушка готовит вкусный борщ.

    Bà nấu món súp củ dền rất ngon.

  15. квас квас · kvas
    kvass (đồ uống lên men từ bánh mì)

    Летом я пью холодный квас.

    Mùa hè tôi uống kvass lạnh.

  16. самовар самова́р · samavár
    ấm samovar (ấm đun trà truyền thống)

    На столе стоит старый самовар.

    Trên bàn có một ấm samovar cũ.

  17. баня ба́ня · bánya
    banya (nhà tắm hơi kiểu Nga)

    Мы любим ходить в баню зимой.

    Chúng tôi thích đi banya vào mùa đông.

  18. дача да́ча · dácha
    dacha (nhà nghỉ ngoại ô có vườn)

    У бабушки есть дача под Москвой.

    Bà tôi có một dacha ở ngoại ô Moskva.

  19. матрёшка матрёшка · matryóshka
    búp bê Matryoshka

    Я купил матрёшку в подарок.

    Tôi đã mua một con búp bê Matryoshka làm quà.

  20. балалайка балала́йка · balaláyka
    đàn balalaika (nhạc cụ dân gian Nga)

    Дедушка играет на балалайке.

    Ông tôi chơi đàn balalaika.

  21. балет бале́т · balét
    ba lê

    Русский балет знают во всём мире.

    Ba lê Nga nổi tiếng khắp thế giới.

  22. цирк цирк · tsyrk
    rạp xiếc

    Дети очень любят цирк.

    Trẻ em rất thích rạp xiếc.

  23. сказка ска́зка · skáska
    truyện cổ tích

    Это моя любимая русская сказка.

    Đây là truyện cổ tích Nga tôi thích nhất.

  24. народный наро́дный · naródnyy
    thuộc dân gian, dân tộc

    Мы слушали народную песню.

    Chúng tôi đã nghe một bài dân ca.

  25. свадьба сва́дьба · svád'ba
    đám cưới

    У друга завтра свадьба.

    Ngày mai là đám cưới của bạn tôi.

  26. день рождения день рожде́ния · den' razhdéniya
    sinh nhật

    Когда у тебя день рождения?

    Sinh nhật của bạn là khi nào?

  27. гость гость · gost'
    khách

    Сегодня у нас гости.

    Hôm nay nhà tôi có khách.

  28. открытка откры́тка · atkrýtka
    thiệp, bưu thiếp

    Я пишу открытку бабушке.

    Tôi đang viết thiệp cho bà.

  29. сувенир сувени́р · suvinír
    quà lưu niệm

    Это сувенир из Москвы.

    Đây là quà lưu niệm từ Moskva.

  30. церковь це́рковь · tsérkaf'
    nhà thờ

    Рядом с домом стоит красивая церковь.

    Cạnh nhà có một nhà thờ rất đẹp.

  31. Кремль Кремль · Kreml'
    Điện Kremlin

    Кремль находится в центре Москвы.

    Điện Kremlin nằm ở trung tâm Moskva.

  32. Красная площадь Кра́сная пло́щадь · Krásnaya plóshchat'
    Quảng trường Đỏ

    Красная площадь очень красивая.

    Quảng trường Đỏ rất đẹp.

  33. праздничный пра́здничный · práznichnyy
    thuộc ngày lễ, mang không khí lễ hội

    У нас праздничный ужин.

    Chúng tôi có bữa tối ngày lễ.

  34. выходной выходно́й · vykhadnóy
    ngày nghỉ

    В выходной я отдыхаю дома.

    Vào ngày nghỉ tôi nghỉ ngơi ở nhà.

  35. шампанское шампа́нское · shampánskaye
    rượu sâm banh

    На Новый год мы пьём шампанское.

    Vào năm mới chúng tôi uống sâm banh.

  36. салют салю́т · salyút
    pháo hoa

    После концерта был красивый салют.

    Sau buổi hòa nhạc có màn pháo hoa rất đẹp.

  37. праздновать пра́здновать · práznavat'
    ăn mừng, tổ chức (lễ)

    Мы празднуем этот день каждый год.

    Chúng tôi ăn mừng ngày này mỗi năm.

  38. дарить дари́ть · darít'
    tặng (quà)

    Что ты даришь сестре на Новый год?

    Năm mới bạn tặng chị gái món quà gì?

  39. поздравлять поздравля́ть · pazdravlyát'
    chúc mừng

    Друзья поздравляют меня с праздником.

    Bạn bè chúc mừng ngày lễ với tôi.

  40. приглашать приглаша́ть · priglashát'
    mời

    Мы приглашаем гостей на свадьбу.

    Chúng tôi mời khách đến dự đám cưới.

  41. С Новым годом! С Но́вым го́дом! · S Nóvym gódam!
    Chúc mừng năm mới!
  42. С днём рождения! С днём рожде́ния! · Z dnyom razhdéniya!
    Chúc mừng sinh nhật!
  43. С праздником! С пра́здником! · S práznikam!
    Chúc mừng ngày lễ!
  44. Какой твой любимый праздник? Како́й твой люби́мый пра́здник? · Kakóy tvoy lyubímyy práznik?
    Ngày lễ bạn thích nhất là ngày nào?
    lịch sự Какой ваш любимый праздник? Како́й ваш люби́мый пра́здник? · Kakóy vash lyubímyy práznik?
  45. Как вы празднуете Новый год? Как вы пра́зднуете Но́вый год? · Kak vy práznuyete Nóvyy got?
    Mọi người đón năm mới như thế nào ạ?
  46. Новый год в России — самый любимый праздник. Но́вый год в Росси́и — са́мый люби́мый пра́здник. · Nóvyy got v Rassíi — sámyy lyubímyy práznik.
    Ở Nga, năm mới là ngày lễ được yêu thích nhất.
  47. Дети ждут подарки от Деда Мороза. Де́ти ждут пода́рки от Де́да Моро́за. · Déti zhdut padárki ad Déda Maróza.
    Bọn trẻ đang chờ quà của Ông già Tuyết.
  48. Мы украшаем ёлку всей семьёй. Мы украша́ем ёлку всей семьёй. · My ukrasháyem yólku fsey sim'yóy.
    Cả nhà chúng tôi cùng trang trí cây thông năm mới.
  49. Ночью мы смотрим салют на площади. Но́чью мы смо́трим салю́т на пло́щади. · Nóch'yu my smótrim salyút na plóshchadi.
    Ban đêm chúng tôi xem pháo hoa ở quảng trường.
  50. Масленица — это неделя блинов. Ма́сленица — э́то неде́ля блино́в. · Máslinitsa — éta nidélya blinóf.
    Maslenitsa là tuần lễ bánh blin.
  51. Приходи к нам в гости в субботу! Приходи́ к нам в го́сти в суббо́ту! · Prikhadí k nam v gósti f subbótu!
    Thứ Bảy đến nhà mình chơi nhé!
    lịch sự Приходите к нам в гости в субботу! Приходи́те к нам в го́сти в суббо́ту! · Prikhadíte k nam v gósti f subbótu!
  52. Спасибо за приглашение! Спаси́бо за приглаше́ние! · Spasíba za priglashéniye!
    Cảm ơn vì lời mời!
  53. В доме нужно снять обувь. В до́ме ну́жно снять о́бувь. · V dóme núzhna snyat' óbuf'.
    Vào trong nhà thì phải cởi giày.
  54. На праздник дарят цветы и конфеты. На пра́здник да́рят цветы́ и конфе́ты. · Na práznik dáryat tsvitý i kanféty.
    Vào ngày lễ, người ta tặng hoa và kẹo.
  55. Я хочу попробовать русскую кухню. Я хочу́ попро́бовать ру́сскую ку́хню. · Ya khachú papróbavat' rússkuyu kúkhnyu.
    Tôi muốn thử ẩm thực Nga.
  56. Летом мы часто ездим на дачу. Ле́том мы ча́сто е́здим на да́чу. · Létam my chásta yézdim na dáchu.
    Mùa hè chúng tôi thường về dacha.
  57. Мне нравится русская баня. Мне нра́вится ру́сская ба́ня. · Mne nrávitsa rússkaya bánya.
    Tôi thích tắm hơi kiểu Nga.
  58. С лёгким паром! С лёгким па́ром! · S lyókhkim páram!
    Tắm xong thấy khỏe nhé! (câu nói với người vừa tắm hơi hoặc tắm xong)
  59. Мы гуляли по Красной площади. Мы гуля́ли по Кра́сной пло́щади. · My gulyáli pa Krásnay plóshchadi.
    Chúng tôi đã dạo quanh Quảng trường Đỏ.
  60. В воскресенье мы ходили в театр на балет. В воскресе́нье мы ходи́ли в теа́тр на бале́т. · V vaskrisén'ye my khadíli f teátr na balét.
    Chủ nhật chúng tôi đã đến nhà hát xem ba lê.
  61. Вы были в Большом театре? Вы бы́ли в Большо́м теа́тре? · Vy býli v Bal'shóm teátre?
    Anh/chị đã đến Nhà hát Bolshoi chưa?
  62. Что можно купить в подарок из России? Что мо́жно купи́ть в пода́рок из Росси́и? · Shto mózhna kupít' f padárak iz Rassíi?
    Có thể mua gì ở Nga để làm quà nhỉ?
  63. На свадьбе гости кричат: «Горько!» На сва́дьбе го́сти крича́т: «Го́рько!» · Na svád'be gósti krichát: «Gór'ka!»
    Trong đám cưới, khách hô "Đắng quá!" để cô dâu chú rể hôn nhau.
  64. Восьмое марта — женский праздник. Восьмо́е ма́рта — же́нский пра́здник. · Vas'móye márta — zhénskiy práznik.
    Ngày 8 tháng Ba là ngày lễ của phụ nữ.
  65. Девятое мая — День Победы. Девя́тое ма́я — День Побе́ды. · Divyátaye máya — Den' Pabédy.
    Ngày 9 tháng Năm là Ngày Chiến thắng.
  66. В январе русские отдыхают десять дней. В январе́ ру́сские отдыха́ют де́сять дней. · V yinvaryé rússkiye addykháyut désit' dnyey.
    Tháng Một người Nga nghỉ mười ngày.
  67. Я не знал об этой традиции. Я не знал об э́той тради́ции. · Ya ni znal ab étay tradítsyi.
    Tôi đã không biết về truyền thống này.
  68. Расскажи мне о русских традициях. Расскажи́ мне о ру́сских тради́циях. · Rasskazhý mne a rússkikh tradítsyyakh.
    Kể cho mình nghe về các truyền thống của Nga đi.
    lịch sự Расскажите мне о русских традициях. Расскажи́те мне о ру́сских тради́циях. · Rasskazhýte mne a rússkikh tradítsyyakh.
  69. Как называется этот праздник? Как называ́ется э́тот пра́здник? · Kak nazyváyetsa état práznik?
    Ngày lễ này gọi là gì?
  70. Желаю тебе счастья и здоровья! Жела́ю тебе́ сча́стья и здоро́вья! · Zhyláyu tibé shchást'ya i zdaróv'ya!
    Chúc bạn hạnh phúc và khỏe mạnh!

Luyện văn hóa và truyền thống nga trong một cuộc hội thoại tiếng Nga thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Nga và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Văn hóa và truyền thống Nga ở các cấp độ khác