🇷🇺 tiếng Nga · B1

Văn hóa và truyền thống Nga bằng tiếng Nga · B1

70 từ và cụm từ tiếng Nga về văn hóa và truyền thống nga, ở cấp B1. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. наследие насле́дие · naslédiye
    di sản

    Мы должны беречь культурное наследие.

    Chúng ta phải giữ gìn di sản văn hóa.

  2. обряд обря́д · abryát
    nghi lễ

    Это старинный свадебный обряд.

    Đây là một nghi lễ cưới cổ xưa.

  3. примета приме́та · priméta
    điềm báo

    Чёрная кошка — плохая примета.

    Mèo đen là điềm xấu.

  4. суеверие суеве́рие · suivériye
    sự mê tín

    Я не верю в суеверия.

    Tôi không tin vào mê tín.

  5. гадание гада́ние · gadániye
    bói toán

    Гадание на Рождество — старая традиция.

    Bói toán vào lễ Giáng sinh là một truyền thống cổ.

  6. авось аво́сь · avós'
    kiểu phó mặc may rủi, "cứ liều xem sao"

    Он всё делает на авось.

    Anh ấy làm gì cũng phó mặc may rủi.

  7. душа душа́ · dushá
    tâm hồn

    Он поёт с душой.

    Anh ấy hát rất có hồn.

  8. память па́мять · pámit'
    trí nhớ, sự tưởng nhớ

    Этот памятник поставили в память о солдатах.

    Tượng đài này được dựng để tưởng nhớ những người lính.

  9. подвиг по́двиг · pódvik
    chiến công

    О его подвиге написали книгу.

    Người ta đã viết một cuốn sách về chiến công của ông.

  10. ярмарка я́рмарка · yármarka
    hội chợ

    На ярмарке продают мёд и пряники.

    Ở hội chợ người ta bán mật ong và bánh mật.

  11. хоровод хорово́д · kharavót
    điệu múa vòng tròn

    Дети водят хоровод вокруг ёлки.

    Bọn trẻ nắm tay múa vòng quanh cây thông năm mới.

  12. изба изба́ · izbá
    izba, nhà gỗ truyền thống Nga

    В деревне до сих пор стоят старые избы.

    Trong làng vẫn còn những ngôi nhà gỗ cũ.

  13. печь печь · pech'
    lò sưởi kiêm bếp kiểu Nga

    В избе стояла большая русская печь.

    Trong ngôi nhà gỗ có một cái lò Nga to.

  14. веник ве́ник · vénik
    bó cành bạch dương dùng trong nhà tắm hơi

    В бане парятся берёзовым веником.

    Trong nhà tắm hơi, người ta dùng bó cành bạch dương vỗ lên người.

  15. валенки ва́ленки · válinki
    ủng dạ valenki

    Зимой в деревне все ходят в валенках.

    Mùa đông ở làng ai cũng đi ủng dạ.

  16. платок плато́к · platók
    khăn trùm đầu

    Бабушка подарила мне тёплый платок.

    Bà tặng tôi một chiếc khăn ấm.

  17. роспись ро́спись · róspis'
    hoa văn vẽ tay dân gian

    Хохломская роспись известна во всём мире.

    Hoa văn Khokhloma nổi tiếng khắp thế giới.

  18. пряник пря́ник · pryánik
    bánh mật ong Nga (pryanik)

    Тульский пряник — известный русский сувенир.

    Bánh pryanik Tula là món quà lưu niệm nổi tiếng của Nga.

  19. кулич кули́ч · kulích
    bánh mì ngọt Phục sinh kulich

    На Пасху пекут куличи и красят яйца.

    Vào lễ Phục sinh người ta nướng bánh kulich và nhuộm trứng.

  20. чаепитие чаепи́тие · chayipítiye
    buổi uống trà

    Долгое чаепитие — часть русской культуры.

    Buổi uống trà kéo dài là một phần của văn hóa Nga.

  21. пост пост · post
    kỳ ăn chay (Mùa Chay)

    Во время поста люди не едят мясо.

    Trong kỳ ăn chay người ta không ăn thịt.

  22. колокол ко́локол · kólakal
    chuông (nhà thờ)

    Утром зазвонили колокола.

    Buổi sáng chuông bắt đầu đổ.

  23. юбилей юбиле́й · yubiléy
    lễ kỷ niệm (năm chẵn)

    У бабушки завтра юбилей — восемьдесят лет.

    Ngày mai là lễ mừng thọ tám mươi tuổi của bà.

  24. новоселье новосе́лье · navasél'ye
    tiệc tân gia

    Мы зовём друзей на новоселье.

    Chúng tôi mời bạn bè đến mừng tân gia.

  25. невеста неве́ста · nivésta
    cô dâu, vị hôn thê

    Невеста была в белом платье.

    Cô dâu mặc váy trắng.

  26. жених жени́х · zhyníkh
    chú rể, vị hôn phu

    Жених волновался больше всех.

    Chú rể là người hồi hộp nhất.

  27. древний дре́вний · drévniy
    cổ xưa

    Это очень древний город.

    Đây là một thành phố rất cổ.

  28. современный совреме́нный · savriménnyy
    hiện đại

    Молодёжь любит современную музыку.

    Giới trẻ thích nhạc hiện đại.

  29. родной родно́й · radnóy
    bản xứ, ruột thịt

    Русский язык для меня не родной.

    Tiếng Nga không phải tiếng mẹ đẻ của tôi.

  30. щедрый ще́дрый · shchédryy
    hào phóng

    Хозяева накрыли щедрый стол.

    Chủ nhà dọn một bàn ăn thịnh soạn.

  31. торжественный торже́ственный · tarzhéstvinnyy
    trang trọng

    В школе был торжественный концерт.

    Ở trường có một buổi hòa nhạc trang trọng.

  32. святой свято́й · svyatóy
    thánh, thiêng liêng

    Это место считается святым.

    Nơi này được coi là thiêng liêng.

  33. соблюдать соблюда́ть · sablyudát'
    tuân thủ, giữ (truyền thống)

    В нашей семье соблюдают старые традиции.

    Gia đình tôi giữ những truyền thống xưa.

  34. передавать передава́ть · piridavát'
    truyền lại

    Рецепт передают из поколения в поколение.

    Công thức được truyền từ đời này sang đời khác.

  35. устраивать устра́ивать · ustráivat'
    tổ chức

    Каждый год мы устраиваем большой праздник.

    Mỗi năm chúng tôi tổ chức một buổi lễ lớn.

  36. принимать принима́ть · prinimát'
    tiếp đón, tiếp nhận

    Русские любят принимать гостей.

    Người Nga thích tiếp khách.

  37. наряжать наряжа́ть · narizhát'
    trang điểm cho, trang trí (cây thông)

    Бабушка нарядила внучку в народный костюм.

    Bà mặc cho cháu gái bộ trang phục dân tộc.

  38. накрывать накрыва́ть · nakryvát'
    dọn (bàn ăn), phủ lên

    Мама накрывает на стол к приходу гостей.

    Mẹ đang dọn bàn để đón khách.

  39. прощать проща́ть · prashchát'
    tha thứ

    В Прощёное воскресенье все просят прощения.

    Vào Chủ nhật Tha thứ, mọi người xin được tha lỗi.

  40. относиться относи́ться · atnasítsa
    đối xử, nhìn nhận (với ai/cái gì)

    Русские с уважением относятся к старшим.

    Người Nga đối xử tôn trọng với người lớn tuổi.

  41. Если бы мы приехали на неделю раньше, мы бы попали на ярмарку. Е́сли бы мы прие́хали на неде́лю ра́ньше, мы бы попа́ли на я́рмарку. · Yésli by my priyékhali na nidélyu rán'she, my by papáli na yármarku.
    Nếu chúng tôi đến sớm hơn một tuần thì đã kịp dự hội chợ.
  42. В последний день Масленицы сжигают чучело зимы. В после́дний день Ма́сленицы сжига́ют чу́чело зимы́. · F paslédniy den' Máslinitsy zzhygáyut chúchila zimý.
    Ngày cuối của lễ Maslenitsa, người ta đốt hình nộm mùa đông.
  43. Приезжай к нам на Новый год — будет очень весело! Приезжа́й к нам на Но́вый год — бу́дет о́чень ве́село! · Priyizzháy k nam na Nóvyy got — búdet óchen' vésila!
    Tết Dương lịch đến nhà mình chơi đi, vui lắm!
    lịch sự Приезжайте к нам на Новый год — будет очень весело! Приезжа́йте к нам на Но́вый год — бу́дет о́чень ве́село! · Priyizzháyte k nam na Nóvyy got — búdet óchen' vésila!
  44. Не свисти в доме — говорят, денег не будет. Не свисти́ в до́ме — говоря́т, де́нег не бу́дет. · Ni svistí v dóme — gavaryát, dénik ni búdet.
    Đừng huýt sáo trong nhà, người ta bảo sẽ hết tiền.
  45. Постучи по дереву, чтобы не сглазить. Постучи́ по де́реву, что́бы не сгла́зить. · Pastuchí pa dérivu, shtóby ni sglázit'.
    Gõ vào gỗ đi, kẻo lại xui.
  46. Многие русские смеются над приметами, но всё равно их соблюдают. Мно́гие ру́сские смею́тся над приме́тами, но всё равно́ их соблюда́ют. · Mnógiye rússkiye smiyútsa nad primétami, no fsyo ravnó ikh sablyudáyut.
    Nhiều người Nga cười nhạo mê tín nhưng vẫn làm theo.
  47. Мне бы очень хотелось побывать на настоящей русской свадьбе. Мне бы о́чень хоте́лось побыва́ть на настоя́щей ру́сской сва́дьбе. · Mnye by óchen' khatélas' pabyvát' na nastayáshchey rússkay svád'be.
    Tôi rất muốn được dự một đám cưới Nga thực thụ.
  48. Когда придёшь в гости, не забудь похвалить хозяйку. Когда́ придёшь в го́сти, не забу́дь похвали́ть хозя́йку. · Kagdá pridyósh v gósti, ni zabút' pakhvalít' khazyáyku.
    Khi đến chơi nhà, đừng quên khen bà chủ nhà.
  49. Раньше чай пили из самовара, и чаепитие длилось несколько часов. Ра́ньше чай пи́ли из самова́ра, и чаепи́тие дли́лось не́сколько часо́в. · Rán'she chay píli is samavára, i chayipítiye dlílas' néskal'ka chisóf.
    Ngày trước người ta uống trà từ ấm samovar, và buổi trà kéo dài mấy tiếng.
  50. Чем дальше от Москвы, тем больше сохранилось старых обычаев. Чем да́льше от Москвы́, тем бо́льше сохрани́лось ста́рых обы́чаев. · Chem dál'she at Maskvý, tem ból'she sakhranílas' stárykh abýchayef.
    Càng xa Moskva thì càng còn giữ nhiều phong tục cũ.
  51. В детстве бабушка читала мне сказки про Бабу-ягу и Ивана-царевича. В де́тстве ба́бушка чита́ла мне ска́зки про Ба́бу-ягу́ и Ива́на-царе́вича. · V détstve bábushka chitála mnye skázki pra Bábu-yagú i Ivána-tsarévicha.
    Hồi nhỏ, bà đọc cho tôi nghe truyện về Baba Yaga và hoàng tử Ivan.
  52. Дача для русских — это не только огород, но и отдых с шашлыками. Да́ча для ру́сских — э́то не то́лько огоро́д, но и о́тдых с шашлыка́ми. · Dácha dlya rússkikh — éta ni tól'ka agarót, no i ótdykh s shashlykámi.
    Với người Nga, dacha không chỉ là mảnh vườn mà còn là nơi nghỉ ngơi và nướng thịt.
  53. Ровно в полночь бьют куранты, и начинается Новый год. Ро́вно в по́лночь бьют кура́нты, и начина́ется Но́вый год. · Róvna f pólnach' b'yut kuránty, i nachináyetsa Nóvyy got.
    Đúng nửa đêm chuông đồng hồ Kremlin điểm và năm mới bắt đầu.
  54. Девятого мая мы идём в «Бессмертном полку» с портретом прадеда. Девя́того ма́я мы идём в «Бессме́ртном полку́» с портре́том праде́да. · Divyátava máya my idyóm v «Bissmértnam palkú» s partrétam pradéda.
    Ngày 9 tháng Năm, chúng tôi mang ảnh cụ đi trong đoàn "Trung đoàn Bất tử".
  55. На новогоднем столе почти всегда есть оливье и селёдка под шубой. На нового́днем столе́ почти́ всегда́ есть оливье́ и селёдка под шу́бой. · Na navagódnem stalé pachtí fsigdá yest' aliv'yé i silyótka pat shúbay.
    Trên bàn tiệc năm mới hầu như luôn có salad Olivier và món "cá trích khoác áo lông".
  56. Русские не отмечают день рождения заранее — считается, что это к беде. Ру́сские не отмеча́ют день рожде́ния зара́нее — счита́ется, что э́то к беде́. · Rússkiye ni atmicháyut den' razhdéniya zaráneye — shchitáyetsa, shto éta k bidé.
    Người Nga không mừng sinh nhật trước ngày, vì cho rằng như thế sẽ xui.
  57. Хочешь, я покажу тебе, как лепить пельмени? Хо́чешь, я покажу́ тебе́, как лепи́ть пельме́ни? · Khóchish, ya pakazhú tibé, kak lipít' pil'méni?
    Bạn có muốn mình chỉ cách nặn pelmeni không?
    lịch sự Хотите, я покажу вам, как лепить пельмени? Хоти́те, я покажу́ вам, как лепи́ть пельме́ни? · Khatíte, ya pakazhú vam, kak lipít' pil'méni?
  58. Когда я первый раз попал в баню, я не выдержал и пяти минут. Когда́ я пе́рвый раз попа́л в ба́ню, я не вы́держал и пяти́ мину́т. · Kagdá ya pérvyy raz papál v bányu, ya ni výdirzhal i pití minút.
    Lần đầu vào nhà tắm hơi Nga, tôi không chịu nổi đến năm phút.
  59. У нас говорят: «Первый блин комом» — значит, с первого раза редко получается. У нас говоря́т: «Пе́рвый блин ко́мом» — зна́чит, с пе́рвого ра́за ре́дко получа́ется. · U nas gavaryát: «Pérvyy blin kómam» — znáchit, s pérvava ráza rétka palucháyetsa.
    Người Nga nói "chiếc bánh blin đầu tiên bao giờ cũng hỏng", nghĩa là lần đầu hiếm khi thành công.
  60. Тише едешь — дальше будешь, так говорит русская пословица. Ти́ше е́дешь — да́льше бу́дешь, так говори́т ру́сская посло́вица. · Tíshe yédesh — dál'she búdesh, tak gavarít rússkaya paslóvitsa.
    Tục ngữ Nga có câu: "Đi chậm thì đi được xa".
  61. На Ивана Купалу молодёжь прыгает через костёр. На Ива́на Купа́лу молодёжь пры́гает че́рез костёр. · Na Ivána Kupálu maladyósh prýgayet chéris kastyór.
    Vào lễ Ivan Kupala, thanh niên nhảy qua đống lửa.
  62. Скажите, пожалуйста, откуда пошёл этот обычай? Скажи́те, пожа́луйста, отку́да пошёл э́тот обы́чай? · Skazhýte, pazhálusta, atkúda pashól état abýchay?
    Xin cho hỏi phong tục này bắt nguồn từ đâu ạ?
  63. Мне кажется, русское гостеприимство иногда удивляет иностранцев. Мне ка́жется, ру́сское гостеприи́мство иногда́ удивля́ет иностра́нцев. · Mnye kázhytsa, rússkaye gastipriímstva inagdá udivlyáyet inastrántsef.
    Tôi thấy lòng hiếu khách của người Nga đôi khi làm người nước ngoài bất ngờ.
  64. Если хочешь понять страну, начни с её праздников. Е́сли хо́чешь поня́ть страну́, начни́ с её пра́здников. · Yésli khóchish panyát' stranú, nachní s yiyó práznikaf.
    Nếu muốn hiểu một đất nước, hãy bắt đầu từ các ngày lễ của nó.
    lịch sự Если хотите понять страну, начните с её праздников. Е́сли хоти́те поня́ть страну́, начни́те с её пра́здников. · Yésli khatíte panyát' stranú, nachníte s yiyó práznikaf.
  65. Раньше я думал, что матрёшка — просто игрушка, а это целое искусство. Ра́ньше я ду́мал, что матрёшка — про́сто игру́шка, а э́то це́лое иску́сство. · Rán'she ya dúmal, shto matryóshka — prósta igrúshka, a éta tsélaye iskústva.
    Trước đây tôi tưởng búp bê matryoshka chỉ là đồ chơi, hóa ra đó là cả một nghệ thuật.
  66. Каждый праздник у нас заканчивается песнями под гитару. Ка́ждый пра́здник у нас зака́нчивается пе́снями под гита́ру. · Kázhdyy práznik u nas zakánchivayetsa pésnyami pad gitáru.
    Ở nhà tôi, lễ nào cũng kết thúc bằng những bài hát với cây ghi-ta.
  67. Я бы хотел научиться готовить настоящий борщ. Я бы хоте́л научи́ться гото́вить настоя́щий борщ. · Ya by khatél nauchítsa gatóvit' nastayáshchiy borshch.
    Tôi muốn học nấu món borsch đúng điệu.
  68. В поезде чай до сих пор подают в стакане с подстаканником. В по́езде чай до сих пор подаю́т в стака́не с подстака́нником. · F póyezde chay da sikh por padayút f stakáne s patstakánnikam.
    Trên tàu người ta vẫn phục vụ trà trong cốc thủy tinh có giá đỡ kim loại.
  69. Пока все жарили шашлык, дедушка рассказывал старые истории. Пока́ все жа́рили шашлы́к, де́душка расска́зывал ста́рые исто́рии. · Paká fsye zháryli shashlýk, dédushka rasskázyval stáryye istórii.
    Trong lúc mọi người nướng thịt xiên, ông kể những câu chuyện xưa.
  70. Спасибо, что познакомили меня с русскими традициями! Спаси́бо, что познако́мили меня́ с ру́сскими тради́циями! · Spasíba, shto paznakómili minyá s rússkimi tradítsyyami!
    Cảm ơn mọi người đã giới thiệu cho tôi những truyền thống Nga!

Luyện văn hóa và truyền thống nga trong một cuộc hội thoại tiếng Nga thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Nga và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Văn hóa và truyền thống Nga ở các cấp độ khác