🇺🇸 tiếng Anh · A1

Cụm động từ và thành ngữ bằng tiếng Anh · A1

60 từ và cụm từ tiếng Anh về cụm động từ và thành ngữ, ở cấp A1. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. get up
    thức dậy

    I get up at seven.

    Tôi thức dậy lúc bảy giờ.

  2. sit down
    ngồi xuống

    Please sit down here.

    Mời ngồi xuống đây.

  3. come in
    vào

    Come in, the door is open.

    Vào đi, cửa đang mở.

  4. put on
    mặc vào

    Put on your coat; it's cold.

    Mặc áo khoác vào, trời lạnh đấy.

  5. turn on
    bật

    Turn on the light, please.

    Bật đèn giúp tôi.

  6. go out
    ra ngoài

    Let's go out for lunch.

    Mình ra ngoài ăn trưa đi.

  7. stand up
    đứng dậy

    Please stand up and stretch.

    Hãy đứng dậy vươn vai nào.

  8. get on
    lên (xe)

    Get on the bus at this stop.

    Lên xe buýt ở trạm này.

  9. take out
    lấy ra; đem đổ

    Please take out the trash.

    Đem rác đi đổ giúp nhé.

  10. wake up
    thức giấc

    I woke up early today.

    Hôm nay tôi thức giấc sớm.

  11. get off
    xuống (xe)

    Get off at the next stop.

    Xuống ở trạm tiếp theo.

  12. get out
    đi ra ngoài

    Let's get out of here.

    Mình ra khỏi đây thôi.

  13. lie down
    nằm xuống

    Lie down and rest.

    Nằm xuống nghỉ ngơi đi.

  14. turn off
    tắt

    Turn off your phone in class.

    Tắt điện thoại khi vào lớp.

  15. take off
    cởi ra

    Take off your hat indoors.

    Bỏ mũ ra khi ở trong nhà.

  16. put away
    cất đi

    Put away your toys, please.

    Hãy cất đồ chơi đi.

  17. clean up
    dọn dẹp

    Let's clean up the kitchen.

    Cùng dọn dẹp nhà bếp nào.

  18. hang up
    cúp máy

    Don't hang up on me!

    Đừng cúp máy nhé!

  19. go in
    đi vào

    Shall we go in now?

    Giờ mình vào chứ?

  20. come out
    đi ra

    Come out and play with us.

    Ra đây chơi với bọn tớ đi.

  21. move on
    tiếp tục bước tiếp

    It's time to move on.

    Đã đến lúc tiếp tục rồi.

  22. speak up
    nói to lên

    Please speak up, I can't hear you.

    Nói to lên nhé, tôi không nghe rõ.

  23. dress up
    ăn diện

    We dressed up for the party.

    Chúng tôi ăn diện để đi dự tiệc.

  24. warm up
    khởi động

    Warm up before you exercise.

    Khởi động trước khi tập thể dục.

  25. cool down
    hạ nhiệt

    Let the soup cool down first.

    Để súp nguội bớt đã.

  26. cheer up
    vui lên

    Cheer up, everything will be fine.

    Vui lên đi, mọi thứ sẽ ổn thôi.

  27. wash up
    rửa (tay, bát đĩa)

    Go wash up before dinner.

    Đi rửa tay trước khi ăn tối.

  28. show off
    khoe khoang

    He likes to show off his new bike.

    Cậu ấy thích khoe chiếc xe đạp mới.

  29. sit up
    ngồi dậy

    Sit up straight at the table.

    Ngồi thẳng lưng khi ở bàn ăn.

  30. go back
    quay về

    I need to go back home now.

    Bây giờ tôi phải quay về nhà.

  31. Wake up! It's late.
    Dậy đi! Muộn rồi.
  32. Take off your shoes here.
    Cởi giày ở đây nhé.
  33. Turn off the TV, please.
    Tắt TV giúp tôi.
  34. Come on, we're late!
    Nhanh lên, mình muộn rồi!
  35. Turn off the light.
    Tắt đèn đi.
  36. Look at this!
    Nhìn cái này này!
  37. Hurry up!
    Nhanh lên!
  38. Get up, we're going to school.
    Dậy đi, mình đi học thôi.
  39. Please sit down and relax.
    Ngồi xuống thư giãn đi.
  40. Come in, the door is unlocked.
    Vào đi, cửa không khóa đâu.
  41. Put on your gloves before we go out.
    Đeo găng tay trước khi ra ngoài nhé.
  42. Turn on the fan, it's hot.
    Bật quạt lên, nóng quá.
  43. Let's go out for ice cream.
    Mình ra ngoài ăn kem đi.
  44. Stand up when the teacher enters.
    Đứng dậy khi thầy cô bước vào.
  45. Get on the train with me.
    Lên tàu cùng tôi nhé.
  46. Take out your pencil, please.
    Lấy bút chì ra nhé.
  47. Get off the bike carefully.
    Xuống xe đạp cẩn thận nhé.
  48. Get out of the rain now.
    Tránh mưa ngay đi.
  49. Lie down on the sofa.
    Nằm xuống ghế sofa đi.
  50. Take off your boots at the door.
    Cởi ủng ra ở cửa nhé.
  51. Put away your homework, please.
    Cất bài tập về nhà đi.
  52. Clean up your desk, please.
    Dọn dẹp bàn học đi.
  53. Hang up your coat over there.
    Treo áo khoác ở đằng kia nhé.
  54. Go in through the back door.
    Vào qua cửa sau nhé.
  55. Come out from under the bed.
    Chui ra khỏi gầm giường đi.
  56. Speak up, the class can't hear.
    Nói to lên, cả lớp không nghe thấy đâu.
  57. Dress up for Grandma's birthday.
    Ăn diện để mừng sinh nhật bà nhé.
  58. Cheer up, the sun is out.
    Vui lên đi, trời nắng rồi.
  59. Wash up, your hands are dirty.
    Đi rửa tay đi, tay bẩn rồi.
  60. Sit up in your chair, please.
    Ngồi thẳng lưng trên ghế nhé.

Luyện cụm động từ và thành ngữ trong một cuộc hội thoại tiếng Anh thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Anh và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Cụm động từ và thành ngữ ở các cấp độ khác