🇺🇸 tiếng Anh · A2
Cụm động từ và thành ngữ bằng tiếng Anh · A2
60 từ và cụm từ tiếng Anh về cụm động từ và thành ngữ, ở cấp A2. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.
-
look fortìm kiếm
I'm looking for my keys.
Tôi đang tìm chìa khóa.
-
give upbỏ cuộc
Never give up on your dreams.
Đừng bao giờ từ bỏ ước mơ.
-
pick upđón; nhặt lên
I'll pick you up at six.
Tôi sẽ đón bạn lúc sáu giờ.
-
find outtìm ra
I'll find out what happened.
Tôi sẽ tìm hiểu chuyện gì đã xảy ra.
-
come backquay lại
When will you come back?
Khi nào bạn quay lại?
-
look afterchăm sóc
She looks after her little brother.
Cô ấy chăm sóc em trai.
-
try onmặc thử
Can I try on this jacket?
Tôi mặc thử áo khoác này được không?
-
turn upvặn to; xuất hiện
Turn up the volume, please.
Vặn to âm lượng lên nhé.
-
give backtrả lại
Give back the book when you finish.
Đọc xong thì trả sách lại nhé.
-
calm downbình tĩnh lại
Calm down and take a deep breath.
Bình tĩnh lại và hít thở sâu đi.
-
check inlàm thủ tục nhận phòng
We checked in at the hotel around noon.
Chúng tôi làm thủ tục nhận phòng khách sạn khoảng giữa trưa.
-
check outlàm thủ tục trả phòng
What time do we need to check out?
Mấy giờ mình phải trả phòng vậy?
-
fill outđiền vào
Please fill out this form.
Vui lòng điền vào mẫu này.
-
hand innộp
Hand in your homework by Friday.
Nộp bài tập trước thứ Sáu.
-
hand outphát ra
The teacher handed out the tests.
Giáo viên phát đề kiểm tra.
-
put backđặt lại chỗ cũ
Put back the book when you're done.
Xem xong thì đặt lại sách vào chỗ cũ.
-
take backrút lại
I take back what I said.
Tôi xin rút lại lời vừa nói.
-
get backquay lại; lấy lại
I'll get back to you tomorrow.
Ngày mai tôi sẽ phản hồi lại bạn.
-
come overghé qua
Come over to my place tonight.
Tối nay ghé nhà tôi chơi nhé.
-
drop byghé qua
Feel free to drop by anytime.
Cứ ghé qua bất cứ lúc nào nhé.
-
hold uplàm chậm trễ
Sorry, traffic held me up.
Xin lỗi, kẹt xe làm tôi bị trễ.
-
keep uptheo kịp
Slow down, I can't keep up!
Chậm lại đi, tôi theo không kịp!
-
break downbị hỏng
My car broke down on the highway.
Xe của tôi bị hỏng trên đường cao tốc.
-
set upthiết lập
Can you help me set up my new phone?
Bạn giúp tôi thiết lập điện thoại mới được không?
-
back upsao lưu
Always back up your files.
Luôn nhớ sao lưu tệp của bạn.
-
wear outbị mòn
These shoes are starting to wear out.
Đôi giày này bắt đầu mòn rồi.
-
doze offngủ gật
I dozed off during the movie.
Tôi ngủ gật khi đang xem phim.
-
eat outđi ăn ngoài
Let's eat out tonight.
Tối nay mình đi ăn ngoài nhé.
-
move indọn vào (nhà mới)
We're moving in next month.
Tháng sau chúng tôi dọn vào nhà mới.
-
give innhượng bộ
He refused to give in to pressure.
Anh ấy từ chối nhượng bộ trước áp lực.
-
Hold on a second.Chờ một chút.
-
Watch out for cars!Coi chừng xe!
-
I'll call you back later.Lát nữa tôi gọi lại.
-
Slow down, you're driving too fast.Chậm lại, bạn lái nhanh quá đấy.
-
Please write down your address.Hãy ghi lại địa chỉ của bạn.
-
Don't throw away the receipt.Đừng vứt hóa đơn đi.
-
Let's hang out this weekend.Cuối tuần này đi chơi nhé.
-
Calm down, everything will be okay.Bình tĩnh lại, mọi chuyện sẽ ổn thôi.
-
We checked in early to avoid the line.Chúng tôi làm thủ tục sớm để tránh xếp hàng.
-
Please check out before eleven.Vui lòng trả phòng trước 11 giờ.
-
You forgot to fill out the last page.Bạn quên điền trang cuối rồi.
-
Did you hand in your permission slip yet?Bạn nộp giấy xin phép chưa?
-
Volunteers were handing out free water at the marathon.Các tình nguyện viên phát nước miễn phí tại giải marathon.
-
Make sure you put back the tools in the shed.Nhớ đặt lại dụng cụ vào nhà kho nhé.
-
The store let me take back the broken toaster.Cửa hàng cho tôi trả lại chiếc máy nướng bánh bị hỏng.
-
When did you get back from your trip?Bạn đi du lịch về lúc nào vậy?
-
My cousins are coming over for dinner.Anh chị em họ tôi sẽ đến ăn tối.
-
She dropped by unexpectedly this morning.Sáng nay cô ấy bất ngờ ghé qua.
-
The flight was held up because of the storm.Chuyến bay bị trễ vì bão.
-
It's hard to keep up with the news.Thật khó để theo kịp tin tức.
-
The washing machine broke down again.Máy giặt lại bị hỏng nữa rồi.
-
Let's set up the tent before dark.Dựng lều trước khi trời tối nhé.
-
Can you back me up in the meeting?Bạn có thể ủng hộ tôi trong cuộc họp không?
-
Running every day will wear out your knees.Chạy bộ mỗi ngày sẽ làm mòn đầu gối của bạn.
-
Try not to doze off during the lecture.Cố đừng ngủ gật trong buổi giảng nhé.
-
We rarely eat out during the week.Chúng tôi hiếm khi ăn ngoài vào ngày thường.
-
Our new neighbors just moved in.Hàng xóm mới của chúng tôi vừa dọn vào.
-
Eventually, she gave in and let them go.Cuối cùng cô ấy cũng nhượng bộ và để họ đi.
-
My neighbor looks after our cat when we travel.Hàng xóm chăm sóc mèo của chúng tôi khi chúng tôi đi du lịch.
-
He gave back the money he borrowed last week.Anh ấy đã trả lại số tiền đã vay tuần trước.
Luyện cụm động từ và thành ngữ trong một cuộc hội thoại tiếng Anh thật
Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Anh và cài chúng vào câu chuyện.
Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệtKhông cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.