🇺🇸 tiếng Anh · B1

Cụm động từ và thành ngữ bằng tiếng Anh · B1

60 từ và cụm từ tiếng Anh về cụm động từ và thành ngữ, ở cấp B1. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. run out of
    hết sạch

    We ran out of milk.

    Chúng tôi hết sữa rồi.

  2. look forward to
    mong chờ

    I look forward to seeing you.

    Tôi mong chờ được gặp bạn.

  3. figure out
    tìm ra cách hiểu

    I can't figure out this problem.

    Tôi không hiểu nổi vấn đề này.

  4. turn down
    từ chối; vặn nhỏ

    She turned down the job offer.

    Cô ấy từ chối lời mời làm việc.

  5. get along
    hòa hợp

    Do you get along with your roommate?

    Bạn có hợp với bạn cùng phòng không?

  6. run into
    tình cờ gặp

    I ran into an old friend downtown.

    Tôi tình cờ gặp bạn cũ ở trung tâm.

  7. drop off
    chở đến rồi thả xuống

    I'll drop you off at the station.

    Tôi sẽ thả bạn ở nhà ga.

  8. break up
    chia tay

    They broke up last month.

    Họ chia tay tháng trước.

  9. show up
    xuất hiện

    He never showed up to the party.

    Anh ấy chẳng bao giờ xuất hiện ở bữa tiệc.

  10. work out
    giải quyết ổn thỏa; tập thể dục

    I hope things work out for you.

    Tôi mong mọi việc sẽ suôn sẻ với bạn.

  11. sort out
    giải quyết

    We need to sort out this misunderstanding.

    Chúng ta cần giải quyết hiểu lầm này.

  12. deal with
    xử lý

    I'll deal with this problem myself.

    Tôi sẽ tự xử lý vấn đề này.

  13. go through
    trải qua

    She's going through a hard time.

    Cô ấy đang trải qua khoảng thời gian khó khăn.

  14. fall behind
    tụt lại phía sau

    Don't fall behind on your rent.

    Đừng để bị chậm trễ tiền thuê nhà.

  15. fall apart
    tan vỡ

    Their marriage fell apart last year.

    Cuộc hôn nhân của họ tan vỡ năm ngoái.

  16. put together
    lắp ráp

    It took an hour to put together the shelf.

    Mất một tiếng để lắp ráp cái kệ này.

  17. turn into
    biến thành

    The caterpillar turned into a butterfly.

    Con sâu bướm biến thành con bướm.

  18. make up
    làm lành; bịa ra

    They had a fight but made up quickly.

    Họ cãi nhau nhưng nhanh chóng làm lành.

  19. own up
    thừa nhận

    He finally owned up to his mistake.

    Cuối cùng anh ấy đã thừa nhận lỗi của mình.

  20. act up
    hoạt động trục trặc; nghịch ngợm

    My computer has been acting up lately.

    Máy tính của tôi dạo này cứ trục trặc.

  21. pass out
    ngất xỉu

    She passed out from the heat.

    Cô ấy ngất xỉu vì nóng quá.

  22. team up
    hợp tác

    Let's team up for the project.

    Mình hợp tác làm dự án này nhé.

  23. settle down
    ổn định cuộc sống

    They want to settle down and start a family.

    Họ muốn ổn định cuộc sống và lập gia đình.

  24. stick to
    kiên trì theo

    Try to stick to your diet.

    Cố gắng kiên trì theo chế độ ăn kiêng.

  25. point out
    chỉ ra

    She pointed out a mistake in my essay.

    Cô ấy chỉ ra một lỗi trong bài luận của tôi.

  26. rule out
    loại trừ

    The doctor ruled out any serious illness.

    Bác sĩ đã loại trừ khả năng bệnh nghiêm trọng.

  27. carry out
    thực hiện

    The team carried out the plan perfectly.

    Đội đã thực hiện kế hoạch một cách hoàn hảo.

  28. bring up
    nhắc đến; nuôi dạy

    Please don't bring up that topic again.

    Làm ơn đừng nhắc lại chuyện đó nữa.

  29. get rid of
    loại bỏ

    It's time to get rid of these old clothes.

    Đã đến lúc bỏ bớt mấy bộ đồ cũ này.

  30. fit in
    hòa nhập

    It took a while to fit in at my new school.

    Tôi mất một thời gian mới hòa nhập được ở trường mới.

  31. Something came up, so I can't make it.
    Có việc đột xuất nên tôi không đến được.
  32. It turns out he was right all along.
    Hóa ra anh ấy đúng ngay từ đầu.
  33. Let's catch up over coffee soon.
    Sớm gặp nhau cà phê hàn huyên nhé.
  34. She takes after her mother.
    Cô ấy giống mẹ như đúc.
  35. I'm looking forward to seeing you.
    Tôi rất mong được gặp bạn.
  36. We've run out of milk.
    Nhà mình hết sữa rồi.
  37. Please carry on with your work.
    Cứ tiếp tục công việc của bạn.
  38. I'm sure we can work things out.
    Tôi tin chúng ta có thể giải quyết ổn thỏa.
  39. Let's sort out the schedule first.
    Mình sắp xếp lịch trình trước đã.
  40. He doesn't know how to deal with stress.
    Anh ấy không biết cách xử lý căng thẳng.
  41. We went through a lot together.
    Chúng tôi đã cùng nhau trải qua nhiều chuyện.
  42. Don't fall behind on your studies.
    Đừng để việc học bị tụt lại phía sau.
  43. Everything fell apart after he left.
    Mọi thứ tan vỡ sau khi anh ấy rời đi.
  44. The IKEA desk took forever to put together.
    Cái bàn IKEA lắp ráp mãi mới xong.
  45. The rumor quickly turned into a big problem.
    Tin đồn nhanh chóng biến thành vấn đề lớn.
  46. I hope we can make up before the trip.
    Tôi mong chúng ta có thể làm lành trước chuyến đi.
  47. It takes courage to own up to a mistake.
    Cần có can đảm để thừa nhận lỗi lầm.
  48. The printer keeps acting up again.
    Máy in lại trục trặc nữa rồi.
  49. Two fans passed out waiting in the sun for hours.
    Hai người hâm mộ ngất xỉu sau khi đứng chờ dưới nắng mấy tiếng đồng hồ.
  50. The two companies decided to team up.
    Hai công ty quyết định hợp tác với nhau.
  51. After years abroad, she finally settled down.
    Sau nhiều năm ở nước ngoài, cuối cùng cô ấy cũng ổn định cuộc sống.
  52. It's hard to stick to a budget.
    Thật khó để tuân thủ ngân sách.
  53. He kindly pointed out a flaw in my plan.
    Anh ấy tốt bụng chỉ ra một điểm thiếu sót trong kế hoạch của tôi.
  54. Police haven't ruled out foul play.
    Cảnh sát chưa loại trừ khả năng án mạng.
  55. The nurses carried out the procedure calmly.
    Các y tá thực hiện quy trình một cách bình tĩnh.
  56. I don't want to bring up money again.
    Tôi không muốn nhắc lại chuyện tiền bạc nữa.
  57. We need to get rid of that old couch.
    Chúng ta cần bỏ cái ghế sofa cũ đó đi.
  58. New students often struggle to fit in.
    Học sinh mới thường khó hòa nhập.
  59. Keep an eye on the stove while I'm gone.
    Trông chừng cái bếp giúp tôi khi tôi đi vắng nhé.
  60. We need to keep in touch after graduation.
    Sau khi tốt nghiệp chúng ta phải giữ liên lạc nhé.

Luyện cụm động từ và thành ngữ trong một cuộc hội thoại tiếng Anh thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Anh và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Cụm động từ và thành ngữ ở các cấp độ khác