🇺🇸 tiếng Anh · B1

Chào hỏi và giới thiệu bằng tiếng Anh · B1

60 từ và cụm từ tiếng Anh về chào hỏi và giới thiệu, ở cấp B1. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. acquaintance
    người quen

    He is an old acquaintance of mine.

    Anh ấy là một người quen cũ của tôi.

  2. colleague
    đồng nghiệp

    I had lunch with my colleagues.

    Tôi đã ăn trưa với đồng nghiệp.

  3. polite
    lịch sự

    It is polite to say thank you.

    Nói cảm ơn là lịch sự.

  4. handshake
    cái bắt tay

    They exchanged a firm handshake.

    Họ bắt tay nhau thật chặt.

  5. stranger
    người lạ

    Don't be shy with strangers.

    Đừng ngại ngùng với người lạ.

  6. contact
    liên lạc

    Feel free to contact me anytime.

    Cứ liên lạc với tôi bất cứ lúc nào.

  7. background
    xuất thân

    People from different backgrounds work here.

    Những người có xuất thân khác nhau làm việc ở đây.

  8. embarrassed
    ngượng ngùng

    I was embarrassed when I forgot her name.

    Tôi ngượng khi quên tên cô ấy.

  9. farewell
    lời tạm biệt

    We said our farewells at the gate.

    Chúng tôi nói lời tạm biệt ở cổng.

  10. networking
    kết nối quan hệ

    She's great at networking at conferences.

    Cô ấy rất giỏi kết nối quan hệ tại các hội nghị.

  11. mixer
    buổi giao lưu

    The company held a mixer for new hires.

    Công ty đã tổ chức một buổi giao lưu cho nhân viên mới.

  12. manner
    cách cư xử

    He has a calm and friendly manner.

    Anh ấy có cách cư xử điềm tĩnh và thân thiện.

  13. attitude
    thái độ

    She has a positive attitude that puts people at ease.

    Thái độ tích cực của cô ấy khiến mọi người thấy thoải mái.

  14. welcoming
    nồng hậu

    The staff were welcoming right from the start.

    Nhân viên rất nồng hậu ngay từ đầu.

  15. chatty
    hay trò chuyện

    He's chatty and never runs out of things to say.

    Anh ấy hay trò chuyện và luôn có chuyện để nói.

  16. reserved
    kín đáo

    He seemed reserved when we first met.

    Anh ấy có vẻ kín đáo khi chúng tôi mới gặp lần đầu.

  17. distant
    xa cách

    She acted a bit distant at the party.

    Cô ấy tỏ ra hơi xa cách ở bữa tiệc.

  18. approachable
    dễ gần

    Our new boss is very approachable.

    Sếp mới của chúng tôi rất dễ gần.

  19. charming
    quyến rũ

    The new intern is smart and charming.

    Thực tập sinh mới vừa thông minh vừa quyến rũ.

  20. charisma
    sức hút

    The speaker had real charisma on stage.

    Diễn giả đó thực sự có sức hút trên sân khấu.

  21. likable
    đáng mến

    Everyone finds her likable right away.

    Ai cũng thấy cô ấy đáng mến ngay lập tức.

  22. down-to-earth
    giản dị

    The actor turned out to be very down-to-earth.

    Hóa ra diễn viên đó rất giản dị.

  23. RSVP
    xác nhận tham dự

    Please RSVP by Friday.

    Vui lòng xác nhận tham dự trước thứ Sáu.

  24. guest of honor
    khách danh dự

    The mayor was the guest of honor at the dinner.

    Thị trưởng là khách danh dự của bữa tiệc tối.

  25. plus-one
    người đi cùng

    Can I bring a plus-one to the wedding?

    Tôi có thể dẫn người đi cùng đến đám cưới không?

  26. loner
    người thích ở một mình

    He's always been a bit of a loner.

    Anh ấy luôn hơi thích ở một mình.

  27. socialize
    giao lưu

    He loves to socialize with clients at events.

    Anh ấy thích giao lưu với khách hàng tại các sự kiện.

  28. social circle
    vòng bạn bè

    I met her through my social circle.

    Tôi quen cô ấy qua vòng bạn bè của mình.

  29. inner circle
    nhóm thân cận

    Only close friends are part of his inner circle.

    Chỉ những người bạn thân mới thuộc nhóm thân cận của anh ấy.

  30. first-name basis
    gọi nhau bằng tên

    We're already on a first-name basis.

    Chúng tôi đã thân đến mức gọi nhau bằng tên rồi.

  31. I'd like to introduce myself.
    Tôi muốn tự giới thiệu.
  32. It's a pleasure to meet you.
    Rất hân hạnh được gặp bạn.
  33. Please call me Sam.
    Xin cứ gọi tôi là Sam.
  34. I don't think we've met before.
    Hình như chúng ta chưa gặp nhau bao giờ.
  35. What brings you here today?
    Hôm nay điều gì đưa bạn đến đây?
  36. Feel free to drop by anytime.
    Cứ ghé chơi bất cứ lúc nào.
  37. Give me a call when you're free.
    Rảnh thì gọi cho tôi nhé.
  38. We met through a mutual friend.
    Chúng tôi quen nhau qua một người bạn chung.
  39. I recognized you right away.
    Tôi nhận ra bạn ngay lập tức.
  40. He introduced me to his colleagues.
    Anh ấy giới thiệu tôi với các đồng nghiệp của anh ấy.
  41. She has a way of making everyone feel welcome.
    Cô ấy luôn có cách khiến mọi người cảm thấy được chào đón.
  42. I'll email you once I'm settled in.
    Khi nào ổn định rồi tôi sẽ gửi email cho bạn.
  43. Let's set up a time to meet.
    Chúng ta hẹn giờ gặp nhau nhé.
  44. He's easy to talk to.
    Anh ấy rất dễ nói chuyện.
  45. I wasn't sure if you'd remember me.
    Tôi không chắc là bạn có còn nhớ tôi không.
  46. I ran into an old classmate today.
    Hôm nay tôi tình cờ gặp lại một người bạn học cũ.
  47. He has a warm way of greeting people.
    Anh ấy có cách chào hỏi mọi người rất ấm áp.
  48. We exchanged social media handles.
    Chúng tôi đã trao đổi tài khoản mạng xã hội.
  49. We ended up talking for hours.
    Cuối cùng chúng tôi đã nói chuyện suốt mấy tiếng đồng hồ.
  50. She always remembers everyone's name.
    Cô ấy luôn nhớ tên của mọi người.
  51. I wasn't expecting to see you here.
    Tôi không ngờ lại gặp bạn ở đây.
  52. Let's not be strangers.
    Đừng để chúng ta trở nên xa lạ nhé.
  53. She introduced herself with a confident smile.
    Cô ấy tự giới thiệu với nụ cười tự tin.
  54. I finally got to meet her in person.
    Cuối cùng tôi cũng được gặp cô ấy tận mặt.
  55. We've been meaning to meet up for weeks.
    Chúng tôi đã định gặp nhau mấy tuần nay rồi.
  56. She has a knack for making friends.
    Cô ấy có khiếu kết bạn.
  57. It's rare to meet someone so genuine.
    Hiếm khi gặp được một người chân thành đến vậy.
  58. He greeted everyone individually.
    Anh ấy chào từng người một.
  59. I hope this isn't a bad time to introduce myself.
    Mong là bây giờ không phải lúc không tiện để tôi tự giới thiệu.
  60. My cousin introduced me to her friends.
    Chị họ tôi đã giới thiệu tôi với bạn bè của chị ấy.

Luyện chào hỏi và giới thiệu trong một cuộc hội thoại tiếng Anh thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Anh và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Chào hỏi và giới thiệu ở các cấp độ khác