🇺🇸 tiếng Anh · B2

Chào hỏi và giới thiệu bằng tiếng Anh · B2

60 từ và cụm từ tiếng Anh về chào hỏi và giới thiệu, ở cấp B2. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. impression
    ấn tượng

    First impressions really matter.

    Ấn tượng đầu tiên thực sự quan trọng.

  2. formal
    trang trọng

    Use formal language in a job interview.

    Hãy dùng ngôn ngữ trang trọng khi phỏng vấn.

  3. casual
    thân mật

    The party has a casual dress code.

    Bữa tiệc có quy định trang phục thoải mái.

  4. courtesy
    phép lịch sự

    He thanked them out of courtesy.

    Anh ấy cảm ơn họ vì phép lịch sự.

  5. mingle
    hòa nhập giao lưu

    Try to mingle at the party.

    Hãy thử hòa nhập giao lưu ở bữa tiệc.

  6. encounter
    cuộc gặp tình cờ

    It was a chance encounter at the airport.

    Đó là cuộc gặp tình cờ ở sân bay.

  7. reunion
    buổi hội ngộ

    Our class reunion is next month.

    Buổi họp lớp của chúng tôi vào tháng sau.

  8. sincere
    chân thành

    Please accept my sincere thanks.

    Xin nhận lời cảm ơn chân thành của tôi.

  9. approach
    tiến lại gần

    A stranger approached me to ask the way.

    Một người lạ lại gần hỏi đường tôi.

  10. rub someone the wrong way
    chọc tức ai đó

    His blunt comments rubbed her the wrong way.

    Những lời nói thẳng thừng của anh ấy đã chọc tức cô ấy.

  11. go way back
    quen biết đã lâu

    Me and Jake go way back, since kindergarten.

    Tôi và Jake đã quen biết nhau từ hồi mẫu giáo.

  12. put a face to the name
    cuối cùng cũng biết mặt

    It's nice to finally put a face to the name.

    Thật tốt khi cuối cùng cũng biết mặt người đằng sau cái tên đó.

  13. exchange pleasantries
    trao đổi vài câu xã giao

    They exchanged pleasantries before getting down to business.

    Họ trao đổi vài câu xã giao trước khi vào việc chính.

  14. cold shoulder
    sự lạnh nhạt

    She gave him the cold shoulder at the reunion.

    Cô ấy đã tỏ ra lạnh nhạt với anh ấy tại buổi họp lớp.

  15. welcoming committee
    ban đón tiếp

    The welcoming committee handed out name tags at the door.

    Ban đón tiếp đã phát thẻ tên ở cửa ra vào.

  16. open arms
    dang rộng vòng tay chào đón

    They welcomed us with open arms.

    Họ đã dang rộng vòng tay chào đón chúng tôi.

  17. receiving line
    hàng đón khách

    The bride and groom stood in the receiving line.

    Cô dâu chú rể đứng trong hàng đón khách.

  18. meet and greet
    buổi gặp gỡ giao lưu

    The band held a meet and greet after the show.

    Ban nhạc đã tổ chức một buổi gặp gỡ giao lưu sau buổi diễn.

  19. reconnect
    kết nối lại

    We finally reconnected after ten years apart.

    Cuối cùng chúng tôi cũng kết nối lại sau mười năm xa cách.

  20. get reacquainted
    làm quen lại

    It took a while to get reacquainted after so many years.

    Sau bao nhiêu năm, phải mất một thời gian mới làm quen lại được.

  21. bump into
    tình cờ gặp

    I bumped into my professor at the airport.

    Tôi đã tình cờ gặp giáo sư của mình ở sân bay.

  22. cross paths
    chạm mặt

    We've crossed paths a few times over the years.

    Chúng tôi đã chạm mặt nhau vài lần trong những năm qua.

  23. go back a long way
    có mối quan hệ lâu năm

    Our families go back a long way.

    Hai gia đình chúng tôi có mối quan hệ lâu năm.

  24. make an entrance
    xuất hiện gây chú ý

    She always makes an entrance at parties.

    Cô ấy luôn xuất hiện gây chú ý mỗi khi đến dự tiệc.

  25. put your best foot forward
    thể hiện mặt tốt nhất của mình

    Put your best foot forward at the interview.

    Hãy thể hiện mặt tốt nhất của bạn trong buổi phỏng vấn.

  26. vouch for
    bảo đảm cho

    I can vouch for him; he's very trustworthy.

    Tôi có thể bảo đảm cho anh ấy, anh ấy rất đáng tin cậy.

  27. put in a good word
    nói giúp vài lời tốt đẹp

    Could you put in a good word for me with the manager?

    Bạn có thể nói giúp tôi vài lời tốt đẹp với quản lý không?

  28. break bread with
    cùng dùng bữa với

    It is an honor to break bread with you tonight.

    Thật vinh dự được cùng dùng bữa với ông tối nay.

  29. size someone up
    đánh giá ai đó

    He sized me up before shaking my hand.

    Anh ấy đánh giá tôi một lượt trước khi bắt tay.

  30. read the room
    đọc vị bầu không khí

    You should read the room before making a joke.

    Bạn nên đọc vị bầu không khí trước khi pha trò.

  31. I've heard a lot about you.
    Tôi đã nghe nói nhiều về bạn.
  32. Allow me to introduce my manager.
    Cho phép tôi giới thiệu quản lý của tôi.
  33. How is everything going?
    Mọi việc thế nào rồi?
  34. We hit it off right away.
    Chúng tôi hợp nhau ngay từ đầu.
  35. Let's keep in touch.
    Giữ liên lạc nhé.
  36. You haven't changed a bit!
    Bạn chẳng thay đổi chút nào!
  37. Fancy meeting you here!
    Không ngờ gặp bạn ở đây!
  38. He has a knack for remembering faces.
    Anh ấy có khiếu nhớ mặt người.
  39. I could tell she was sizing me up.
    Tôi có thể nhận ra cô ấy đang đánh giá tôi.
  40. Let's not make this any more awkward than it already is.
    Đừng làm mọi thứ ngượng ngùng hơn nữa.
  41. He always knows how to break the ice.
    Anh ấy luôn biết cách phá vỡ sự ngượng ngùng ban đầu.
  42. She has a real gift for making people feel at ease.
    Cô ấy thực sự có tài khiến người khác cảm thấy thoải mái.
  43. I didn't expect such a warm reception.
    Tôi không ngờ lại được tiếp đón nồng hậu đến vậy.
  44. He introduced her as if they'd known each other for years.
    Anh ấy giới thiệu cô ấy như thể họ đã quen nhau nhiều năm rồi.
  45. It's funny how life brings people back together.
    Thật kỳ lạ là cuộc sống lại đưa mọi người quay lại với nhau.
  46. We got along like we'd known each other forever.
    Chúng tôi hợp nhau như thể đã quen biết cả đời.
  47. I could sense the tension the moment we met.
    Tôi có thể cảm nhận được sự căng thẳng ngay khi chúng tôi gặp nhau.
  48. She has a talent for working a room.
    Cô ấy có tài giao thiệp khắp phòng tiệc.
  49. He greeted me with more enthusiasm than I expected.
    Anh ấy chào tôi nhiệt tình hơn tôi tưởng.
  50. I felt like an outsider at first, but they made me feel included.
    Lúc đầu tôi cảm thấy như người ngoài cuộc, nhưng họ đã khiến tôi cảm thấy hòa nhập.
  51. There's something about him that puts people at ease.
    Anh ấy có điều gì đó khiến người khác cảm thấy thoải mái.
  52. We picked up right where we left off.
    Chúng tôi tiếp tục câu chuyện ngay từ chỗ đã dừng lại.
  53. It's rare that first impressions turn out to be so accurate.
    Hiếm khi ấn tượng đầu tiên lại chính xác đến vậy.
  54. She has this effortless charm that draws people in.
    Cô ấy có sức hút tự nhiên khiến người khác bị thu hút.
  55. He has a habit of oversharing when he first meets people.
    Anh ấy có thói quen kể quá nhiều chuyện riêng tư khi mới gặp ai đó.
  56. I sensed we'd get along the moment we spoke.
    Ngay khi bắt đầu nói chuyện, tôi đã cảm nhận được chúng tôi sẽ hợp nhau.
  57. The whole room lit up when she walked in.
    Cả căn phòng như bừng sáng khi cô ấy bước vào.
  58. He's the type who remembers everyone's birthday.
    Anh ấy là kiểu người nhớ sinh nhật của tất cả mọi người.
  59. She introduced herself before anyone had the chance to ask.
    Cô ấy đã tự giới thiệu trước khi ai kịp hỏi.
  60. I could tell right away that we'd be friends.
    Tôi biết ngay là chúng tôi sẽ trở thành bạn bè.

Luyện chào hỏi và giới thiệu trong một cuộc hội thoại tiếng Anh thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Anh và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Chào hỏi và giới thiệu ở các cấp độ khác