🇺🇸 tiếng Anh · B2

Cụm từ hằng ngày và phép lịch sự bằng tiếng Anh · B2

60 từ và cụm từ tiếng Anh về cụm từ hằng ngày và phép lịch sự, ở cấp B2. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. clarify
    làm rõ

    Could you clarify what you meant?

    Bạn có thể làm rõ ý mình không?

  2. interrupt
    ngắt lời

    Sorry to interrupt, but it's urgent.

    Xin lỗi vì ngắt lời, nhưng việc này gấp.

  3. decline
    từ chối

    He politely declined the invitation.

    Anh ấy lịch sự từ chối lời mời.

  4. insist
    khăng khăng

    She insisted on paying for dinner.

    Cô ấy khăng khăng đòi trả tiền bữa tối.

  5. gratitude
    lòng biết ơn

    He expressed his gratitude to the team.

    Anh ấy bày tỏ lòng biết ơn với cả nhóm.

  6. acknowledge
    ghi nhận

    She acknowledged the mistake gracefully.

    Cô ấy thẳng thắn nhận lỗi.

  7. emphasize
    nhấn mạnh

    He emphasized the importance of safety.

    Anh ấy nhấn mạnh tầm quan trọng của an toàn.

  8. assure
    cam đoan

    I assure you everything is fine.

    Tôi cam đoan mọi thứ đều ổn.

  9. apology
    lời xin lỗi

    He sent a written apology.

    Anh ấy gửi thư xin lỗi.

  10. beat around the bush
    vòng vo

    Stop beating around the bush and tell me what happened.

    Đừng vòng vo nữa, hãy nói cho tôi biết chuyện gì đã xảy ra.

  11. get to the point
    đi thẳng vào vấn đề

    Could you just get to the point?

    Bạn có thể đi thẳng vào vấn đề được không?

  12. cut to the chase
    nói ngắn gọn, vào thẳng vấn đề

    Let's cut to the chase, shall we?

    Chúng ta nói ngắn gọn thôi, được không?

  13. no hard feelings
    không có ý gì đâu

    No hard feelings, but I have to disagree.

    Không có ý gì đâu, nhưng tôi phải không đồng ý.

  14. with all due respect
    xin phép được nói thẳng

    With all due respect, I think you're mistaken.

    Xin phép được nói thẳng, tôi nghĩ bạn đã nhầm.

  15. sugarcoat
    tô hồng sự thật

    Don't sugarcoat it, just tell me the truth.

    Đừng tô hồng nó, chỉ cần nói cho tôi sự thật thôi.

  16. read between the lines
    hiểu ý ngoài lời

    You need to read between the lines sometimes.

    Đôi khi bạn cần phải hiểu ý ngoài lời.

  17. benefit of the doubt
    tạm tin tưởng dù còn nghi ngờ

    I'll give you the benefit of the doubt this time.

    Lần này tôi sẽ tạm tin tưởng bạn.

  18. take offense
    cảm thấy bị xúc phạm

    Please don't take offense at my honesty.

    Xin đừng cảm thấy bị xúc phạm vì sự thẳng thắn của tôi.

  19. rub someone the wrong way
    làm ai đó khó chịu

    His comment really rubbed me the wrong way.

    Bình luận của anh ấy thực sự làm tôi khó chịu.

  20. on the same page
    cùng hiểu nhau

    Let's make sure we're on the same page before we start.

    Hãy chắc chắn rằng chúng ta hiểu nhau trước khi bắt đầu.

  21. read the room
    để ý không khí xung quanh

    He really needs to learn to read the room.

    Anh ấy thực sự cần học cách để ý không khí xung quanh.

  22. walk on eggshells
    dè dặt như đi trên vỏ trứng

    I feel like I'm walking on eggshells around her lately.

    Gần đây tôi cảm thấy phải hết sức thận trọng khi ở bên cô ấy.

  23. bite your tongue
    kìm nén lời muốn nói

    I had to bite my tongue during the meeting.

    Tôi đã phải kìm nén lời muốn nói trong suốt cuộc họp.

  24. soften the blow
    xoa dịu cú sốc

    She added a compliment to soften the blow.

    Cô ấy đã thêm một lời khen để xoa dịu cú sốc.

  25. in so many words
    gần như đã nói thẳng ra

    He admitted it, in so many words.

    Anh ấy gần như đã thừa nhận điều đó.

  26. chitchat
    tán gẫu

    We had some friendly chitchat before the meeting started.

    Chúng tôi đã tán gẫu vui vẻ trước khi cuộc họp bắt đầu.

  27. spill the beans
    tiết lộ bí mật

    Come on, spill the beans already.

    Thôi nào, mau tiết lộ bí mật đi.

  28. come clean
    thành thật khai ra

    It's time to come clean about what happened.

    Đã đến lúc thành thật khai ra chuyện gì đã xảy ra.

  29. off the record
    nói ngoài lề

    Off the record, I think he's right.

    Nói ngoài lề thôi, tôi nghĩ anh ấy đúng.

  30. in a nutshell
    nói tóm lại

    In a nutshell, we need more time.

    Nói tóm lại, chúng ta cần thêm thời gian.

  31. I couldn't agree more.
    Tôi hoàn toàn đồng ý.
  32. Correct me if I'm wrong.
    Nếu tôi sai thì hãy sửa cho tôi.
  33. I'll get back to you on that.
    Việc đó tôi sẽ trả lời bạn sau.
  34. I really owe you one.
    Tôi nợ bạn một lần này nhé.
  35. My apologies for the confusion.
    Xin lỗi vì sự nhầm lẫn.
  36. Whatever works best for you.
    Sao tiện cho bạn nhất thì làm.
  37. Long story short, we made it.
    Nói ngắn gọn là chúng tôi đã làm được.
  38. Let's not overthink this.
    Chúng ta đừng suy nghĩ quá nhiều về việc này.
  39. I'll take that with a grain of salt.
    Tôi sẽ không tin hoàn toàn vào điều đó.
  40. That's not as simple as it sounds.
    Chuyện đó không đơn giản như nghe vậy đâu.
  41. Let's call it a draw.
    Chúng ta coi như hòa nhé.
  42. I don't want to put you on the spot.
    Tôi không muốn làm bạn khó xử.
  43. Let's touch base later this week.
    Chúng ta sẽ liên lạc lại vào cuối tuần này nhé.
  44. I'll leave it up to your discretion.
    Tôi sẽ để bạn tự quyết định.
  45. No offense taken at all.
    Tôi hoàn toàn không thấy bị xúc phạm.
  46. Let's not make this awkward.
    Đừng để chuyện này trở nên khó xử nhé.
  47. I appreciate you being upfront with me.
    Tôi cảm kích vì bạn đã thẳng thắn với tôi.
  48. I'll level with you.
    Tôi sẽ nói thật lòng với bạn.
  49. Let's table this discussion for now.
    Chúng ta hãy tạm gác lại cuộc thảo luận này đã.
  50. I don't mean to put words in your mouth.
    Tôi không có ý gán ghép lời cho bạn.
  51. She always knows just what to say.
    Cô ấy luôn biết chính xác nên nói gì.
  52. I'll take it under advisement.
    Tôi sẽ cân nhắc kỹ việc này.
  53. She always tells it like it is.
    Cô ấy luôn nói thẳng nói thật.
  54. Let's hear the whole story first.
    Mình nghe hết câu chuyện đã rồi tính.
  55. I'll give it to you straight.
    Tôi sẽ nói thẳng với bạn.
  56. I hate to be the bearer of bad news.
    Tôi rất ngại phải là người mang tin xấu đến.
  57. Let's not split hairs over this.
    Chúng ta đừng quá bới lông tìm vết về chuyện này.
  58. I'll cut you some slack this time.
    Lần này tôi sẽ nương tay với bạn.
  59. That's a diplomatic way of putting it.
    Đó là một cách nói khéo léo.
  60. Let's not read too much into it.
    Chúng ta đừng suy diễn quá nhiều về việc này.

Luyện cụm từ hằng ngày và phép lịch sự trong một cuộc hội thoại tiếng Anh thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Anh và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Cụm từ hằng ngày và phép lịch sự ở các cấp độ khác