🇺🇸 tiếng Anh · B1
Công nghệ và Internet bằng tiếng Anh · B1
60 từ và cụm từ tiếng Anh về công nghệ và internet, ở cấp B1. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.
-
accounttài khoản
Create an account to continue.
Tạo tài khoản để tiếp tục.
-
updatecập nhật
The app needs an update.
Ứng dụng cần được cập nhật.
-
searchtìm kiếm
Search for it online.
Tìm nó trên mạng đi.
-
devicethiết bị
This app works on any device.
Ứng dụng này chạy trên mọi thiết bị.
-
wirelesskhông dây
I bought wireless earphones.
Tôi mua tai nghe không dây.
-
installcài đặt
Install the latest version first.
Cài phiên bản mới nhất trước đã.
-
uploadtải lên
Upload your resume to the site.
Tải sơ yếu lý lịch lên trang web.
-
signaltín hiệu
There's no signal in the tunnel.
Trong hầm không có sóng.
-
batterypin
The battery lasts all day.
Pin dùng được cả ngày.
-
crashbị treo
The app keeps crashing on my phone.
Ứng dụng này cứ bị treo trên điện thoại của tôi.
-
buglỗi phần mềm
The developers are fixing a bug in the app.
Các nhà phát triển đang sửa lỗi trong ứng dụng.
-
bufferingtình trạng giật hình khi tải
The video keeps buffering with this connection.
Video cứ bị giật vì đường truyền mạng này.
-
cachebộ nhớ đệm
Clear your browser cache and reload the page.
Xóa bộ nhớ đệm trình duyệt rồi tải lại trang.
-
cloud storagelưu trữ đám mây
I keep all my photos in cloud storage.
Tôi lưu tất cả ảnh trong dịch vụ lưu trữ đám mây.
-
troubleshootkhắc phục sự cố
Let's troubleshoot the connection issue together.
Hãy cùng khắc phục sự cố kết nối này nhé.
-
malwarephần mềm độc hại
This website might contain malware.
Trang web này có thể chứa phần mềm độc hại.
-
virusvirus máy tính
My computer got a virus last week.
Máy tính của tôi bị nhiễm virus tuần trước.
-
firewalltường lửa
The firewall blocked that website.
Tường lửa đã chặn trang web đó.
-
VPNmạng riêng ảo VPN
I use a VPN when I travel abroad.
Tôi dùng VPN khi đi du lịch nước ngoài.
-
cookiecookie trình duyệt
This site uses cookies to track visitors.
Trang web này dùng cookie để theo dõi người truy cập.
-
pop-upcửa sổ bật lên
Close that pop-up before it installs anything.
Đóng cửa sổ bật lên đó trước khi nó cài gì vào máy.
-
livestreamphát trực tiếp
She does a livestream every Friday night.
Cô ấy phát trực tiếp vào mỗi tối thứ Sáu.
-
podcastpodcast
I listen to a podcast on my way to work.
Tôi nghe podcast trên đường đi làm.
-
softwarephần mềm
We need to update this software.
Chúng ta cần cập nhật phần mềm này.
-
hardwarephần cứng
The problem might be the hardware, not the software.
Vấn đề có thể ở phần cứng, không phải phần mềm.
-
operating systemhệ điều hành
Which operating system does your laptop run?
Laptop của bạn chạy hệ điều hành nào?
-
data usagedung lượng dữ liệu đã dùng
Streaming videos uses a lot of data usage.
Xem video trực tuyến tốn rất nhiều dung lượng dữ liệu.
-
mobile datadữ liệu di động
I turned off mobile data to save my plan.
Tôi đã tắt dữ liệu di động để tiết kiệm gói cước.
-
verification codemã xác minh
They sent a verification code to my phone.
Họ đã gửi mã xác minh đến điện thoại của tôi.
-
incognito modechế độ ẩn danh
I always shop in incognito mode.
Tôi luôn mua sắm ở chế độ ẩn danh.
-
My battery drains really fast.Pin của tôi tụt nhanh lắm.
-
Have you backed up your files?Bạn đã sao lưu các file chưa?
-
The site is down at the moment.Trang web hiện đang sập.
-
Have you tried restarting it?Bạn thử khởi động lại chưa?
-
I accidentally deleted the file.Tôi lỡ tay xóa mất tệp rồi.
-
The video keeps buffering.Video cứ load mãi.
-
Let's switch to a video call.Chuyển sang gọi video nhé.
-
My phone crashed right in the middle of the call.Điện thoại của tôi bị treo ngay giữa cuộc gọi.
-
There's a bug in the latest update.Có lỗi trong bản cập nhật mới nhất.
-
Clear the cache if the app feels slow.Nếu ứng dụng chạy chậm thì hãy xóa bộ nhớ đệm.
-
Everything is backed up on cloud storage now.Bây giờ mọi thứ đều đã được sao lưu trên lưu trữ đám mây.
-
Let's troubleshoot this before calling support.Hãy khắc phục sự cố này trước khi gọi hỗ trợ.
-
I think my laptop caught a virus.Tôi nghĩ laptop của mình bị nhiễm virus rồi.
-
Make sure the firewall is turned on.Đảm bảo tường lửa đang được bật.
-
I always use a VPN on public Wi-Fi.Tôi luôn dùng VPN khi vào Wi-Fi công cộng.
-
This website asks you to accept cookies.Trang web này yêu cầu bạn chấp nhận cookie.
-
A pop-up keeps blocking the page.Một cửa sổ bật lên cứ che mất trang.
-
She's launching a livestream tonight.Tối nay cô ấy sẽ bắt đầu phát trực tiếp.
-
I discovered a great podcast about tech.Tôi vừa tìm được một podcast công nghệ rất hay.
-
You should update your software regularly.Bạn nên cập nhật phần mềm thường xuyên.
-
Is this a hardware problem or a software one?Đây là vấn đề phần cứng hay phần mềm vậy?
-
My operating system needs an update.Hệ điều hành của tôi cần cập nhật.
-
I'm almost out of mobile data.Dữ liệu di động của tôi sắp hết rồi.
-
Streaming uses up your data usage fast.Xem trực tuyến ngốn dung lượng dữ liệu rất nhanh.
-
I never got the verification code.Tôi không nhận được mã xác minh gì cả.
-
Browse in incognito mode if you don't want to be tracked.Hãy duyệt web ở chế độ ẩn danh nếu bạn không muốn bị theo dõi.
-
The site logged me out for no reason.Trang web này tự dưng đăng xuất tôi ra.
-
The app won't stop asking for permission.Ứng dụng này cứ đòi quyền truy cập hoài.
-
My download got interrupted halfway through.Bản tải xuống của tôi bị gián đoạn giữa chừng.
-
I keep getting malware warnings on this site.Tôi cứ nhận được cảnh báo phần mềm độc hại trên trang này.
Luyện công nghệ và internet trong một cuộc hội thoại tiếng Anh thật
Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Anh và cài chúng vào câu chuyện.
Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệtKhông cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.