🇯🇵 tiếng Nhật · JLPT N3
Khẩn cấp & An toàn bằng tiếng Nhật · JLPT N3
63 từ và cụm từ tiếng Nhật về khẩn cấp & an toàn, ở cấp JLPT N3. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.
-
地震 じしん jishinđộng đất
大きな 地震が ありました。
おおきな じしんが ありました。
Đã có một trận động đất lớn.
-
台風 たいふう taifūbão
台風が 近づいています。
たいふうが ちかづいています。
Một cơn bão đang đến gần.
-
津波 つなみ tsunamisóng thần
地震の あと、津波が 来ました。
じしんの あと、つなみが きました。
Sau trận động đất, sóng thần đã ập đến.
-
救急車 きゅうきゅうしゃ kyūkyūshaxe cấp cứu
すぐに 救急車を 呼びました。
すぐに きゅうきゅうしゃを よびました。
Tôi đã gọi xe cấp cứu ngay lập tức.
-
非常口 ひじょうぐち hijōguchilối thoát hiểm
非常口は あちらです。
ひじょうぐちは あちらです。
Lối thoát hiểm ở đằng kia.
-
落とし物 おとしもの otoshimonođồ đánh rơi
落とし物を 交番に 届けました。
おとしものを こうばんに とどけました。
Tôi đã trình báo đồ đánh rơi cho đồn cảnh sát.
-
停電 ていでん teidenmất điện
台風で 停電に なりました。
たいふうで ていでんに なりました。
Đã bị mất điện do bão.
-
洪水 こうずい kōzuilũ lụt
大雨で 洪水に なりました。
おおあめで こうずいに なりました。
Mưa lớn đã gây ra lũ lụt.
-
雷 かみなり kaminarisấm; sét
雷が 鳴っています。
かみなりが なっています。
Sấm đang nổ vang.
-
大雨 おおあめ ōamemưa lớn
大雨で 電車が 止まりました。
おおあめで でんしゃが とまりました。
Tàu điện đã ngừng chạy do mưa lớn.
-
揺れる ゆれる yurerurung lắc; lắc lư
建物が 大きく 揺れました。
たてものが おおきく ゆれました。
Tòa nhà đã rung lắc mạnh.
-
割れる われる wareruvỡ; vỡ tan
窓ガラスが 割れました。
まどガラスが われました。
Kính cửa sổ đã vỡ tan.
-
逃げ道 にげみち nigemichiđường thoát thân
逃げ道を 確認して おきましょう。
にげみちを かくにんして おきましょう。
Chúng ta hãy kiểm tra trước đường thoát thân.
-
助け合う たすけあう tasukeaugiúp đỡ lẫn nhau
みんなで 助け合いましょう。
みんなで たすけあいましょう。
Chúng ta hãy giúp đỡ lẫn nhau.
-
防ぐ ふせぐ fusegungăn ngừa; phòng chống
事故を 防ぐことが 大切です。
じこを ふせぐことが たいせつです。
Việc ngăn ngừa tai nạn rất quan trọng.
-
危機 きき kikikhủng hoảng
町は 大きな 危機を むかえています。
まちは おおきな ききを むかえています。
Thị trấn đang đối mặt với một cuộc khủng hoảng nghiêm trọng.
-
発生 はっせい hasseisự phát sinh; sự bùng phát
近くで 火事が 発生しました。
ちかくで かじが はっせいしました。
Một vụ hỏa hoạn đã xảy ra ở gần đây.
-
準備 じゅんび junbisự chuẩn bị
台風の 準備を しました。
たいふうの じゅんびを しました。
Tôi đã chuẩn bị cho cơn bão.
-
確認 かくにん kakuninsự xác nhận; sự kiểm tra
非常口の 場所を 確認しました。
ひじょうぐちの ばしょを かくにんしました。
Tôi đã kiểm tra vị trí của lối thoát hiểm.
-
連絡 れんらく renrakusự liên lạc; việc liên hệ
家族に 連絡が とれません。
かぞくに れんらくが とれません。
Tôi không thể liên lạc được với gia đình.
-
用意 ようい yōisự chuẩn bị; sự sửa soạn
水を 多めに 用意して ください。
みずを おおめに よういして ください。
Xin hãy chuẩn bị nhiều nước.
-
非常食 ひじょうしょく hijōshokuthực phẩm khẩn cấp
非常食を 用意して おきましょう。
ひじょうしょくを よういして おきましょう。
Chúng ta hãy chuẩn bị sẵn thực phẩm khẩn cấp.
-
懐中電灯 かいちゅうでんとう kaichū dentōđèn pin
停電の 時は 懐中電灯を 使います。
ていでんの ときは かいちゅうでんとうを つかいます。
Tôi dùng đèn pin khi mất điện.
-
交通事故 こうつうじこ kōtsū jikotai nạn giao thông
交差点で 交通事故が ありました。
こうさてんで こうつうじこが ありました。
Đã có một vụ tai nạn giao thông ở ngã tư.
-
渋滞 じゅうたい jūtaitắc đường
事故で 道が 渋滞しています。
じこで みちが じゅうたいしています。
Đường đang bị tắc do tai nạn.
-
避ける さける sakerutránh
危ない 場所を 避けて 通りました。
あぶない ばしょを さけて とおりました。
Tôi đã đi vòng tránh chỗ nguy hiểm.
-
崩れる くずれる kuzurerusụp đổ; sạt lở
大雨で 山が 崩れました。
おおあめで やまが くずれました。
Sườn núi đã sạt lở do mưa lớn.
-
流れる ながれる nagareruchảy; bị cuốn trôi
川の 水が はやく 流れています。
かわの みずが はやく ながれています。
Nước sông đang chảy xiết.
-
救う すくう sukuucứu; cứu giúp
多くの 人を 救いました。
おおくの ひとを すくいました。
Họ đã cứu được nhiều người.
-
消火 しょうか shōkaviệc dập lửa
すぐに 消火を 始めました。
すぐに しょうかを はじめました。
Họ đã bắt đầu dập lửa ngay lập tức.
-
避難所 ひなんじょ hinanjonơi lánh nạn
近くの 避難所へ 行きました。
ちかくの ひなんじょへ いきました。
Chúng tôi đã đến nơi lánh nạn gần đó.
-
身を守る みをまもる mi o mamorubảo vệ bản thân
地震の 時は まず 身を守って ください。
じしんの ときは まず みをまもって ください。
Khi động đất, trước tiên hãy bảo vệ bản thân.
-
警告 けいこく keikokucảnh báo
川の 近くに 警告の かんばんが あります。
かわの ちかくに けいこくの かんばんが あります。
Có một biển cảnh báo gần bờ sông.
-
台風が 近づいているので、外に 出ないで ください。 たいふうが ちかづいているので、そとに でないで ください。 taifū ga chikazuite iru node, soto ni denaide kudasaiBão đang đến gần nên xin đừng ra ngoài.
-
津波の 危険が あるので、高い ところへ 逃げて ください。 つなみの きけんが あるので、たかい ところへ にげて ください。 tsunami no kiken ga aru node, takai tokoro e nigete kudasaiCó nguy cơ sóng thần nên xin hãy chạy lên chỗ cao.
-
停電に なったので、懐中電灯を 使いました。 ていでんに なったので、かいちゅうでんとうを つかいました。 teiden ni natta node, kaichū dentō o tsukaimashitaVì mất điện nên tôi đã dùng đèn pin.
-
家族の 安全を 確認して ください。 かぞくの あんぜんを かくにんして ください。 kazoku no anzen o kakunin shite kudasaiXin hãy xác nhận sự an toàn của gia đình bạn.
-
非常食と 水を 準備して おきましょう。 ひじょうしょくと みずを じゅんびして おきましょう。 hijōshoku to mizu o junbi shite okimashōChúng ta hãy chuẩn bị sẵn thực phẩm khẩn cấp và nước.
-
窓ガラスが 割れているので、近づかないで ください。 まどガラスが われているので、ちかづかないで ください。 mado garasu ga warete iru node, chikazukanaide kudasaiKính cửa sổ bị vỡ nên xin đừng lại gần.
-
大雨の 時は、川に 近づかないほうが いいです。 おおあめの ときは、かわに ちかづかないほうが いいです。 ōame no toki wa, kawa ni chikazukanai hō ga ii desuKhi mưa lớn, tốt hơn là không nên đến gần sông.
-
道が 渋滞していて、なかなか 進みません。 みちが じゅうたいしていて、なかなか すすみません。 michi ga jūtai shite ite, nakanaka susumimasenĐường đang tắc và chúng tôi hầu như không nhúc nhích được.
-
落とし物を したら、駅の 係員に 言って ください。 おとしものを したら、えきの かかりいんに いって ください。 otoshimono o shitara, eki no kakariin ni itte kudasaiNếu bạn đánh rơi đồ, hãy báo cho nhân viên nhà ga.
-
地震で 電気も 水も 止まってしまいました。 じしんで でんきも みずも とまってしまいました。 jishin de denki mo mizu mo tomatte shimaimashitaĐộng đất đã làm mất cả điện lẫn nước.
-
みんなで 助け合って、この 危機を のりこえましょう。 みんなで たすけあって、この ききを のりこえましょう。 minna de tasukeatte, kono kiki o norikoemashōChúng ta hãy giúp đỡ lẫn nhau để vượt qua cuộc khủng hoảng này.
-
火事や 事故の ときは、119番に 電話して ください。 かじや じこの ときは、ひゃくじゅうきゅうばんに でんわして ください。 kaji ya jiko no toki wa, hyaku-jūkyū-ban ni denwa shite kudasaiKhi có hỏa hoạn hay tai nạn, xin hãy gọi số 119.
-
事件や 事故を 見たら、110番に 通報して ください。 じけんや じこを みたら、ひゃくとおばんに つうほうして ください。 jiken ya jiko o mitara, hyaku-tō-ban ni tsūhō shite kudasaiNếu chứng kiến vụ án hay tai nạn, xin hãy trình báo qua số 110.
-
避難する ときは、荷物を できるだけ 少なく した ほうが いいです。 ひなんする ときは、にもつを できるだけ すくなく した ほうが いいです。 hinan suru toki wa, nimotsu o dekiru dake sukunaku shita hō ga ii desuKhi đi lánh nạn, tốt nhất là mang theo càng ít hành lý càng tốt.
-
市から 避難の 指示が 出たので、すぐに 家を 出ました。 しから ひなんの しじが でたので、すぐに いえを でました。 shi kara hinan no shiji ga deta node, sugu ni ie o demashitaThành phố đã ra chỉ thị lánh nạn nên chúng tôi rời nhà ngay lập tức.
-
まず 自分の 安全を 確保してから、行動して ください。 まず じぶんの あんぜんを かくほしてから、こうどうして ください。 mazu jibun no anzen o kakuho shite kara, kōdō shite kudasaiTrước tiên hãy đảm bảo an toàn cho bản thân, sau đó mới hành động.
-
非常口の 場所を 確認して おく ように して ください。 ひじょうぐちの ばしょを かくにんして おく ように して ください。 hijōguchi no basho o kakunin shite oku yō ni shite kudasaiHãy tập thói quen kiểm tra trước vị trí lối thoát hiểm.
-
大きな 地震の 時は、エレベーターが 止まる ことが あります。 おおきな じしんの ときは、エレベーターが とまる ことが あります。 ōkina jishin no toki wa, erebētā ga tomaru koto ga arimasuKhi có động đất lớn, thang máy đôi khi sẽ dừng lại.
-
非常ベルが 鳴った 場合は、係員の 指示に したがって ください。 ひじょうベルが なった ばあいは、かかりいんの しじに したがって ください。 hijō beru ga natta baai wa, kakariin no shiji ni shitagatte kudasaiTrong trường hợp chuông báo động vang lên, xin hãy làm theo chỉ dẫn của nhân viên.
-
台風の ため、電車が 止まる 可能性が あります。 たいふうの ため、でんしゃが とまる かのうせいが あります。 taifū no tame, densha ga tomaru kanōsei ga arimasuDo bão, có khả năng tàu điện sẽ ngừng chạy.
-
ヘルメットを かぶらずに 工事現場に 入っては いけません。 ヘルメットを かぶらずに こうじげんばに はいっては いけません。 herumetto o kaburazu ni kōji genba ni haitte wa ikemasenKhông được vào công trường mà không đội mũ bảo hộ.
-
知らない 人に ついて行くべきでは ありません。 しらない ひとに ついていくべきでは ありません。 shiranai hito ni tsuite iku beki de wa arimasenKhông nên đi theo người lạ.
-
事故を 起こした 場合は、すぐ 警察に 連絡する ことに なって います。 じこを おこした ばあいは、すぐ けいさつに れんらくする ことに なって います。 jiko o okoshita baai wa, sugu keisatsu ni renraku suru koto ni natte imasuTheo quy định, nếu gây ra tai nạn thì phải liên lạc ngay với cảnh sát.
-
火事の 煙を 吸わないように、低い 姿勢で 逃げて ください。 かじの けむりを すわないように、ひくい しせいで にげて ください。 kaji no kemuri o suwanai yō ni, hikui shisei de nigete kudasaiĐể không hít phải khói cháy, hãy cúi thấp người khi thoát ra ngoài.
-
この 薬を 飲むと 眠く なるので、運転しない ほうが いいです。 この くすりを のむと ねむく なるので、うんてんしない ほうが いいです。 kono kusuri o nomu to nemuku naru node, unten shinai hō ga ii desuUống thuốc này sẽ buồn ngủ nên tốt hơn là đừng lái xe.
-
スピードの 出しすぎは、大きな 事故に つながります。 スピードの だしすぎは、おおきな じこに つながります。 supīdo no dashisugi wa, ōkina jiko ni tsunagarimasuChạy quá tốc độ sẽ dẫn đến tai nạn nghiêm trọng.
-
夜 遅く 帰る ときは、明るい 道を 通る ように して います。 よる おそく かえる ときは、あかるい みちを とおる ように して います。 yoru osoku kaeru toki wa, akarui michi o tōru yō ni shite imasuKhi về nhà muộn, tôi luôn cố gắng đi những con đường sáng sủa.
-
家具が 倒れないように、壁に 固定して おきました。 かぐが たおれないように、かべに こていして おきました。 kagu ga taorenai yō ni, kabe ni kotei shite okimashitaTôi đã cố định đồ đạc vào tường để chúng không bị đổ.
-
子どもたちだけで 川で 泳がせるのは 危険です。 こどもたちだけで かわで およがせるのは きけんです。 kodomotachi dake de kawa de oyogaseru no wa kiken desuĐể trẻ em tự bơi ở sông là rất nguy hiểm.
-
デパートで 迷子に なった 子どもが、放送で 呼ばれて いました。 デパートで まいごに なった こどもが、ほうそうで よばれて いました。 depāto de maigo ni natta kodomo ga, hōsō de yobarete imashitaMột em bé bị lạc trong trung tâm thương mại đã được gọi tên qua loa phát thanh.
Luyện khẩn cấp & an toàn trong một cuộc hội thoại tiếng Nhật thật
Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Nhật và cài chúng vào câu chuyện.
Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệtKhông cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.