🇯🇵 tiếng Nhật · JLPT N3

Tình yêu & Các mối quan hệ bằng tiếng Nhật · JLPT N3

67 từ và cụm từ tiếng Nhật về tình yêu & các mối quan hệ, ở cấp JLPT N3. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. けんかした後は、素直に謝るようにしています。 けんかしたあとは、すなおにあやまるようにしています。 Kenka shita ato wa, sunao ni ayamaru yō ni shite imasu.
    Sau khi cãi nhau, tôi cố gắng thành thật xin lỗi.
    thân mật けんかした後は、素直に謝るようにしてる。 Kenka shita ato wa, sunao ni ayamaru yō ni shiteru.
  2. あい ai
    tình yêu

    家族への愛は変わりません。

    かぞくへのあいはかわりません。

    Tình yêu tôi dành cho gia đình không bao giờ thay đổi.

  3. 愛する あいする aisuru
    yêu

    彼は心から彼女を愛しています。

    かれはこころからかのじょをあいしています。

    Anh ấy yêu cô ấy từ tận đáy lòng.

  4. 恋愛 れんあい ren'ai
    chuyện tình cảm; tình yêu

    友達と恋愛の話をするのが好きです。

    ともだちとれんあいのはなしをするのがすきです。

    Tôi thích nói chuyện yêu đương với bạn bè.

  5. 告白 こくはく kokuhaku
    lời tỏ tình

    勇気を出して告白しました。

    ゆうきをだしてこくはくしました。

    Tôi đã lấy hết can đảm để tỏ tình.

  6. 片思い かたおもい kataomoi
    tình đơn phương

    半年間ずっと片思いをしています。

    はんとしかんずっとかたおもいをしています。

    Tôi đã yêu đơn phương suốt nửa năm nay.

  7. 両思い りょうおもい ryōomoi
    tình yêu được đáp lại

    二人は両思いだと分かりました。

    ふたりはりょうおもいだとわかりました。

    Hai người nhận ra tình cảm của họ là từ cả hai phía.

  8. 失恋 しつれん shitsuren
    thất tình; tình yêu tan vỡ

    失恋して三日間泣きました。

    しつれんしてみっかかんなきました。

    Tôi đã khóc ba ngày sau khi thất tình.

  9. 付き合う つきあう tsukiau
    hẹn hò; quen (ai đó)

    彼女と一年前から付き合っています。

    かのじょといちねんまえからつきあっています。

    Tôi đã hẹn hò với cô ấy được một năm.

  10. 別れる わかれる wakareru
    chia tay; chia ly

    恋人と別れることにしました。

    こいびととわかれることにしました。

    Tôi đã quyết định chia tay người yêu.

  11. 出会い であい deai
    cuộc gặp gỡ; sự gặp mặt

    人生を変える素敵な出会いがありました。

    じんせいをかえるすてきなであいがありました。

    Tôi đã có một cuộc gặp gỡ tuyệt vời làm thay đổi cuộc đời.

  12. 出会う であう deau
    gặp gỡ; tình cờ gặp

    大学で今の恋人と出会いました。

    だいがくでいまのこいびととであいました。

    Tôi đã gặp người yêu hiện tại ở trường đại học.

  13. 信じる しんじる shinjiru
    tin; tin tưởng

    私はあなたを信じています。

    わたしはあなたをしんじています。

    Tôi tin tưởng bạn.

  14. 信頼 しんらい shinrai
    sự tin tưởng; lòng tin

    二人の間には強い信頼があります。

    ふたりのあいだにはつよいしんらいがあります。

    Giữa hai người có một niềm tin vững chắc.

  15. 憧れる あこがれる akogareru
    ngưỡng mộ; khao khát

    ずっと先輩に憧れていました。

    ずっとせんぱいにあこがれていました。

    Tôi đã luôn ngưỡng mộ tiền bối của mình.

  16. 抱きしめる だきしめる dakishimeru
    ôm chặt; ghì chặt

    彼女をそっと抱きしめました。

    かのじょをそっとだきしめました。

    Tôi đã nhẹ nhàng ôm cô ấy.

  17. 独身 どくしん dokushin
    độc thân; chưa kết hôn

    兄はまだ独身です。

    あにはまだどくしんです。

    Anh trai tôi vẫn còn độc thân.

  18. 恋しい こいしい koishii
    nhớ nhung; mong nhớ

    遠くにいる恋人が恋しいです。

    とおくにいるこいびとがこいしいです。

    Tôi nhớ người yêu đang ở xa.

  19. 尊敬 そんけい sonkei
    sự kính trọng

    私は父をとても尊敬しています。

    わたしはちちをとてもそんけいしています。

    Tôi rất kính trọng cha mình.

  20. 感謝 かんしゃ kansha
    lòng biết ơn; sự cảm tạ

    いつも支えてくれて感謝しています。

    いつもささえてくれてかんしゃしています。

    Tôi biết ơn vì bạn luôn ủng hộ tôi.

  21. 相手 あいて aite
    đối phương; người kia

    何でも話せる相手がいると安心します。

    なんでもはなせるあいてがいるとあんしんします。

    Có một người có thể tâm sự mọi chuyện thật là yên tâm.

  22. 仲直り なかなおり nakanaori
    sự làm hòa; sự giảng hòa

    けんかの後ですぐに仲直りしました。

    けんかのあとですぐになかなおりしました。

    Chúng tôi đã làm hòa ngay sau khi cãi nhau.

  23. けんか kenka
    cãi nhau; đánh nhau

    小さなことでけんかしてしまいました。

    ちいさなことでけんかしてしまいました。

    Chúng tôi đã cãi nhau chỉ vì một chuyện nhỏ.

  24. 素直 すなお sunao
    thành thật; thẳng thắn; ngoan ngoãn

    素直な気持ちを彼に伝えました。

    すなおなきもちをかれにつたえました。

    Tôi đã nói với anh ấy cảm xúc thật lòng của mình.

  25. 優しさ やさしさ yasashisa
    lòng tốt; sự dịu dàng

    彼の優しさに救われました。

    かれのやさしさにすくわれました。

    Sự dịu dàng của anh ấy đã cứu rỗi tôi.

  26. 交際 こうさい kōsai
    sự hẹn hò; mối quan hệ yêu đương

    二人は三年間交際しています。

    ふたりはさんねんかんこうさいしています。

    Hai người đã bên nhau được ba năm.

  27. プロポーズ ぷろぽーず puropōzu
    lời cầu hôn

    彼にプロポーズされて泣いてしまいました。

    かれにぷろぽーずされてないてしまいました。

    Tôi đã khóc khi anh ấy cầu hôn.

  28. 結婚式 けっこんしき kekkonshiki
    lễ cưới

    来月、友達の結婚式に行きます。

    らいげつ、ともだちのけっこんしきにいきます。

    Tháng sau tôi sẽ đi dự đám cưới của bạn.

  29. 笑顔 えがお egao
    nụ cười; gương mặt tươi cười

    彼女の笑顔が大好きです。

    かのじょのえがおがだいすきです。

    Tôi rất thích nụ cười của cô ấy.

  30. 性格 せいかく seikaku
    tính cách; cá tính

    彼は明るい性格でみんなに好かれています。

    かれはあかるいせいかくでみんなにすかれています。

    Anh ấy có tính cách vui vẻ nên được mọi người yêu mến.

  31. 印象 いんしょう inshō
    ấn tượng

    彼女の第一印象はとても良かったです。

    かのじょのだいいちいんしょうはとてもよかったです。

    Ấn tượng đầu tiên của tôi về cô ấy rất tốt.

  32. 魅力 みりょく miryoku
    sức hút; sự quyến rũ

    彼にはたくさんの魅力があります。

    かれにはたくさんのみりょくがあります。

    Anh ấy có rất nhiều điểm cuốn hút.

  33. 態度 たいど taido
    thái độ; cách cư xử

    つい冷たい態度を取ってしまいました。

    ついつめたいたいどをとってしまいました。

    Tôi đã vô tình tỏ thái độ lạnh lùng.

  34. 幼なじみ おさななじみ osananajimi
    bạn thời thơ ấu

    彼とは幼なじみで、何でも話せます。

    かれとはおさななじみで、なんでもはなせます。

    Anh ấy là bạn thời thơ ấu của tôi nên tôi có thể kể với anh ấy mọi chuyện.

  35. 遠距離恋愛 えんきょりれんあい enkyori ren'ai
    yêu xa

    今、遠距離恋愛をしています。

    いま、えんきょりれんあいをしています。

    Hiện tại tôi đang yêu xa.

  36. 恋する こいする koisuru
    phải lòng

    恋すると毎日が楽しくなります。

    こいするとまいにちがたのしくなります。

    Khi yêu, mỗi ngày đều trở nên vui vẻ.

  37. 愛情 あいじょう aijō
    tình cảm yêu thương; tình yêu

    親の愛情をいつも感じています。

    おやのあいじょうをいつもかんじています。

    Tôi luôn cảm nhận được tình yêu thương của cha mẹ.

  38. 関係 かんけい kankei
    mối quan hệ

    二人の関係はとても良いです。

    ふたりのかんけいはとてもよいです。

    Mối quan hệ của hai người rất tốt.

  39. 明日、彼女に告白するつもりです。 あした、かのじょにこくはくするつもりです。 ashita, kanojo ni kokuhaku suru tsumori desu.
    Ngày mai tôi định tỏ tình với cô ấy.
  40. 三年間付き合ってから結婚しました。 さんねんかんつきあってからけっこんしました。 san'nenkan tsukiatte kara kekkon shimashita.
    Chúng tôi kết hôn sau ba năm hẹn hò.
  41. 失恋して、しばらく元気が出ませんでした。 しつれんして、しばらくげんきがでませんでした。 shitsuren shite, shibaraku genki ga demasen deshita.
    Sau khi thất tình, tôi đã buồn bã suốt một thời gian.
  42. 気が合う人と一緒にいると、時間を忘れます。 きがあうひとといっしょにいると、じかんをわすれます。 ki ga au hito to issho ni iru to, jikan o wasuremasu.
    Khi ở bên người hợp ý, tôi quên cả thời gian.
  43. 彼のことが気になって仕方がありません。 かれのことがきになってしかたがありません。 kare no koto ga ki ni natte shikata ga arimasen.
    Tôi không thể ngừng nghĩ về anh ấy.
  44. 初めて会ったときのことを今でも覚えています。 はじめてあったときのことをいまでもおぼえています。 hajimete atta toki no koto o ima demo oboete imasu.
    Tôi vẫn nhớ lần đầu tiên chúng tôi gặp nhau.
  45. けんかしても、すぐに仲直りできる二人です。 けんかしても、すぐになかなおりできるふたりです。 kenka shite mo, sugu ni nakanaori dekiru futari desu.
    Chúng tôi là kiểu cặp đôi dù cãi nhau cũng làm hòa được ngay.
  46. 遠距離恋愛は大変ですが、彼を信じています。 えんきょりれんあいはたいへんですが、かれをしんじています。 enkyori ren'ai wa taihen desu ga, kare o shinjite imasu.
    Yêu xa rất vất vả, nhưng tôi tin tưởng anh ấy.
  47. 素直に気持ちを伝えたほうがいいですよ。 すなおにきもちをつたえたほうがいいですよ。 sunao ni kimochi o tsutaeta hō ga ii desu yo.
    Bạn nên thành thật nói ra tình cảm của mình.
  48. 二人はお互いを尊敬し合っています。 ふたりはおたがいをそんけいしあっています。 futari wa otagai o sonkei shiatte imasu.
    Hai người họ tôn trọng lẫn nhau.
  49. あなたと出会えて本当によかったです。 あなたとであえてほんとうによかったです。 anata to deaete hontō ni yokatta desu.
    Mình thật sự rất vui vì đã được gặp cậu.
  50. 恋人と別れて、しばらく一人になりたいです。 こいびととわかれて、しばらくひとりになりたいです。 koibito to wakarete, shibaraku hitori ni naritai desu.
    Sau khi chia tay người yêu, tôi muốn ở một mình một thời gian.
  51. 彼女の笑顔を見ると、幸せな気持ちになります。 かのじょのえがおをみると、しあわせなきもちになります。 kanojo no egao o miru to, shiawase na kimochi ni narimasu.
    Nhìn thấy nụ cười của cô ấy, tôi cảm thấy hạnh phúc.
  52. 好きだからこそ、正直な気持ちを伝えたいです。 すきだからこそ、しょうじきなきもちをつたえたいです。 Suki dakara koso, shōjiki na kimochi o tsutaetai desu.
    Chính vì yêu anh ấy nên tôi muốn bày tỏ tình cảm chân thật của mình.
  53. 彼とは価値観が合うので、一緒にいて楽です。 かれとはかちかんがあうので、いっしょにいてらくです。 Kare to wa kachikan ga au node, issho ni ite raku desu.
    Tôi và anh ấy hợp nhau về quan điểm sống nên ở bên nhau rất thoải mái.
  54. 彼女に会うたびに、緊張してしまいます。 かのじょにあうたびに、きんちょうしてしまいます。 Kanojo ni au tabi ni, kinchō shite shimaimasu.
    Mỗi lần gặp cô ấy, tôi lại thấy hồi hộp.
  55. 付き合って長いですが、今でもドキドキします。 つきあってながいですが、いまでもドキドキします。 Tsukiatte nagai desu ga, ima demo dokidoki shimasu.
    Chúng tôi đã bên nhau lâu rồi, nhưng đến giờ tim tôi vẫn rung động.
  56. 彼のいいところばかりでなく、悪いところも受け入れたいです。 かれのいいところばかりでなく、わるいところもうけいれたいです。 Kare no ii tokoro bakari de naku, warui tokoro mo ukeiretai desu.
    Tôi muốn chấp nhận không chỉ điểm tốt mà cả điểm xấu của anh ấy.
  57. 遠慮せずに、思っていることを彼に伝えるようにしています。 えんりょせずに、おもっていることをかれにつたえるようにしています。 Enryo sezu ni, omotte iru koto o kare ni tsutaeru yō ni shite imasu.
    Tôi cố gắng nói với anh ấy những gì mình nghĩ mà không e ngại.
  58. 彼との将来について、真剣に考え始めました。 かれとのしょうらいについて、しんけんにかんがえはじめました。 Kare to no shōrai ni tsuite, shinken ni kangae hajimemashita.
    Tôi đã bắt đầu suy nghĩ nghiêm túc về tương lai với anh ấy.
  59. 彼に告白されて、頭が真っ白になりました。 かれにこくはくされて、あたまがまっしろになりました。 Kare ni kokuhaku sarete, atama ga masshiro ni narimashita.
    Khi được anh ấy tỏ tình, đầu óc tôi trở nên trống rỗng.
  60. 友達として好きなのか、恋愛感情なのか、自分でも分かりません。 ともだちとしてすきなのか、れんあいかんじょうなのか、じぶんでもわかりません。 Tomodachi to shite suki na no ka, ren'ai kanjō na no ka, jibun demo wakarimasen.
    Chính tôi cũng không biết mình thích anh ấy như một người bạn hay là tình cảm yêu đương.
  61. 彼女を泣かせるようなことは、二度としないと決めました。 かのじょをなかせるようなことは、にどとしないときめました。 Kanojo o nakaseru yō na koto wa, nido to shinai to kimemashita.
    Tôi đã quyết không bao giờ làm điều gì khiến cô ấy phải khóc nữa.
  62. 結婚するかどうかは、二人でよく話し合って決めるべきです。 けっこんするかどうかは、ふたりでよくはなしあってきめるべきです。 Kekkon suru ka dō ka wa, futari de yoku hanashiatte kimeru beki desu.
    Chuyện có kết hôn hay không thì hai người nên bàn bạc kỹ rồi cùng quyết định.
  63. 彼はプロポーズするために、指輪を用意していたそうです。 かれはプロポーズするために、ゆびわをよういしていたそうです。 Kare wa puropōzu suru tame ni, yubiwa o yōi shite ita sō desu.
    Nghe nói anh ấy đã chuẩn bị sẵn nhẫn để cầu hôn.
  64. 彼女に嘘をついたことを、今でも後悔しています。 かのじょにうそをついたことを、いまでもこうかいしています。 Kanojo ni uso o tsuita koto o, ima demo kōkai shite imasu.
    Đến giờ tôi vẫn hối hận vì đã nói dối cô ấy.
  65. 二人の関係は、時間がたつにつれて深まっていきました。 ふたりのかんけいは、じかんがたつにつれてふかまっていきました。 Futari no kankei wa, jikan ga tatsu ni tsurete fukamatte ikimashita.
    Mối quan hệ của hai người ngày càng sâu đậm theo thời gian.
  66. 彼が何を考えているのか、最近分からなくなってきました。 かれがなにをかんがえているのか、さいきんわからなくなってきました。 Kare ga nani o kangaete iru no ka, saikin wakaranaku natte kimashita.
    Dạo này tôi dần không hiểu anh ấy đang nghĩ gì nữa.
  67. 好きだと言われたのに、返事ができませんでした。 すきだといわれたのに、へんじができませんでした。 Suki da to iwareta noni, henji ga dekimasen deshita.
    Dù được tỏ tình nhưng tôi đã không thể trả lời.

Luyện tình yêu & các mối quan hệ trong một cuộc hội thoại tiếng Nhật thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Nhật và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Tình yêu & Các mối quan hệ ở các cấp độ khác