🇯🇵 tiếng Nhật · JLPT N4

Tình yêu & Các mối quan hệ bằng tiếng Nhật · JLPT N4

68 từ và cụm từ tiếng Nhật về tình yêu & các mối quan hệ, ở cấp JLPT N4. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. 結婚 けっこん kekkon
    kết hôn

    二人は来年結婚します。

    ふたりはらいねんけっこんします。

    Hai người sẽ kết hôn vào năm sau.

  2. こい koi
    tình yêu; chuyện yêu đương

    彼は恋をしています。

    かれはこいをしています。

    Anh ấy đang yêu.

  3. こころ kokoro
    trái tim; tâm hồn

    彼女は心がやさしいです。

    かのじょはこころがやさしいです。

    Cô ấy có trái tim nhân hậu.

  4. 気持ち きもち kimochi
    cảm giác; cảm xúc

    彼女への気持ちに気がつきました。

    かのじょへのきもちにきがつきました。

    Tôi đã nhận ra tình cảm của mình dành cho cô ấy.

  5. 大切 たいせつ taisetsu
    quan trọng; quý giá

    あなたは大切な人です。

    あなたはたいせつなひとです。

    Cậu là người rất quan trọng với mình.

  6. 大事 だいじ daiji
    quan trọng; đáng quý

    家族との時間を大事にしています。

    かぞくとのじかんをだいじにしています。

    Tôi trân trọng thời gian bên gia đình.

  7. 親切 しんせつ shinsetsu
    tử tế; lòng tốt

    彼は誰にでも親切です。

    かれはだれにでもしんせつです。

    Anh ấy tử tế với tất cả mọi người.

  8. 笑う わらう warau
    cười; mỉm cười

    彼女はよく笑います。

    かのじょはよくわらいます。

    Cô ấy hay cười.

  9. 泣く なく naku
    khóc

    悲しい映画を見て泣きました。

    かなしいえいがをみてなきました。

    Tôi đã khóc khi xem một bộ phim buồn.

  10. 素敵 すてき suteki
    tuyệt vời; đẹp đẽ

    素敵なプレゼントをもらいました。

    すてきなぷれぜんとをもらいました。

    Tôi đã nhận được một món quà tuyệt vời.

  11. 約束 やくそく yakusoku
    lời hứa; cuộc hẹn

    彼女と会う約束をしました。

    かのじょとあうやくそくをしました。

    Tôi đã hẹn gặp cô ấy.

  12. 招待 しょうたい shōtai
    lời mời

    彼をパーティーに招待しました。

    かれをぱーてぃーにしょうたいしました。

    Tôi đã mời anh ấy đến bữa tiệc.

  13. 紹介 しょうかい shōkai
    sự giới thiệu

    友達に彼女を紹介しました。

    ともだちにかのじょをしょうかいしました。

    Tôi đã giới thiệu bạn gái với bạn bè.

  14. 彼氏 かれし kareshi
    bạn trai

    彼氏はサッカーが上手です。

    かれしはさっかーがじょうずです。

    Bạn trai tôi chơi bóng đá giỏi.

  15. おっと otto
    chồng

    夫と散歩をしました。

    おっととさんぽをしました。

    Tôi đã đi dạo với chồng.

  16. つま tsuma
    vợ

    妻はいつも笑っています。

    つまはいつもわらっています。

    Vợ tôi lúc nào cũng tươi cười.

  17. 寂しい さびしい sabishii
    cô đơn

    会えなくて寂しいです。

    あえなくてさびしいです。

    Không gặp được cậu nên mình thấy cô đơn.

  18. 嬉しい うれしい ureshii
    vui mừng; vui sướng

    手紙をもらって嬉しかったです。

    てがみをもらってうれしかったです。

    Nhận được thư, tôi rất vui.

  19. 悲しい かなしい kanashii
    buồn

    その話を聞いて悲しくなりました。

    そのはなしをきいてかなしくなりました。

    Nghe câu chuyện đó, tôi thấy buồn.

  20. 恥ずかしい はずかしい hazukashii
    xấu hổ; ngại ngùng

    好きだと言うのは恥ずかしいです。

    すきだというのははずかしいです。

    Nói "mình thích cậu" thật là ngại.

  21. 心配 しんぱい shinpai
    lo lắng; lo âu

    彼が遅いので心配しました。

    かれがおそいのでしんぱいしました。

    Anh ấy đến muộn nên tôi đã lo lắng.

  22. 安心 あんしん anshin
    yên tâm; an tâm

    彼の声を聞いて安心しました。

    かれのこえをきいてあんしんしました。

    Nghe giọng anh ấy, tôi thấy yên tâm.

  23. 贈り物 おくりもの okurimono
    quà tặng; món quà

    母の日に贈り物をしました。

    ははのひにおくりものをしました。

    Tôi đã tặng quà nhân Ngày của Mẹ.

  24. 楽しみ たのしみ tanoshimi
    điều mong chờ

    週末のデートが楽しみです。

    しゅうまつのでーとがたのしみです。

    Tôi rất mong chờ buổi hẹn hò cuối tuần này.

  25. 出かける でかける dekakeru
    đi ra ngoài

    日曜日に二人で出かけました。

    にちようびにふたりででかけました。

    Chủ nhật, hai chúng tôi đã đi chơi.

  26. 迎える むかえる mukaeru
    đi đón; chào đón

    駅まで彼女を迎えに行きました。

    えきまでかのじょをむかえにいきました。

    Tôi đã đến nhà ga đón cô ấy.

  27. 送る おくる okuru
    đưa về; gửi

    家まで彼女を送りました。

    いえまでかのじょをおくりました。

    Tôi đã đưa cô ấy về nhà.

  28. 会話 かいわ kaiwa
    cuộc trò chuyện

    彼との会話は楽しいです。

    かれとのかいわはたのしいです。

    Trò chuyện với anh ấy rất vui.

  29. 幸せ しあわせ shiawase
    hạnh phúc; vui sướng

    二人はとても幸せです。

    ふたりはとてもしあわせです。

    Hai người rất hạnh phúc.

  30. 気分 きぶん kibun
    tâm trạng; cảm giác

    今日は気分がいいです。

    きょうはきぶんがいいです。

    Hôm nay tâm trạng tôi rất tốt.

  31. 特別 とくべつ tokubetsu
    đặc biệt

    あなたは特別な人です。

    あなたはとくべつなひとです。

    Cậu là một người đặc biệt.

  32. 続く つづく tsuzuku
    tiếp tục; kéo dài

    楽しい時間が続きました。

    たのしいじかんがつづきました。

    Khoảng thời gian vui vẻ cứ thế tiếp diễn.

  33. ハグ はぐ hagu
    cái ôm

    母にハグをしました。

    ははにはぐをしました。

    Tôi đã ôm mẹ.

  34. キス きす kisu
    nụ hôn

    二人はキスをしました。

    ふたりはきすをしました。

    Hai người đã hôn nhau.

  35. カップル かっぷる kappuru
    cặp đôi

    あの二人は素敵なカップルですね。

    あのふたりはすてきなかっぷるですね。

    Hai người đó là một cặp đôi thật đẹp.

  36. ラブレター らぶれたー raburetā
    thư tình

    ラブレターを書いたことがあります。

    らぶれたーをかいたことがあります。

    Tôi đã từng viết thư tình.

  37. ゆめ yume
    giấc mơ

    二人の夢について話しました。

    ふたりのゆめについてはなしました。

    Chúng tôi đã nói về ước mơ của hai đứa.

  38. 仲良し なかよし nakayoshi
    bạn thân; thân thiết

    私たちは子どものときから仲良しです。

    わたしたちはこどものときからなかよしです。

    Chúng tôi thân nhau từ khi còn nhỏ.

  39. あなたのことが好きになりました。 あなたのことがすきになりました。 anata no koto ga suki ni narimashita.
    Mình đã thích cậu mất rồi.
    thân mật あなたのことが好きになった。 anata no koto ga suki ni natta.
  40. 今度の日曜日、一緒に出かけませんか。 こんどのにちようび、いっしょにでかけませんか。 kondo no nichiyōbi, issho ni dekakemasen ka.
    Chủ nhật tuần này cùng đi chơi nhé?
    thân mật 今度の日曜日、一緒に出かけない? kondo no nichiyōbi, issho ni dekakenai?
  41. 彼女は大切な友達です。 かのじょはたいせつなともだちです。 kanojo wa taisetsu na tomodachi desu.
    Cô ấy là người bạn quý giá.
    thân mật 彼女は大切な友達だ。 kanojo wa taisetsu na tomodachi da.
  42. 結婚してください。 けっこんしてください。 kekkon shite kudasai.
    Hãy kết hôn với anh nhé.
    thân mật 結婚して。 kekkon shite.
  43. あなたに会えて嬉しいです。 あなたにあえてうれしいです。 anata ni aete ureshii desu.
    Mình rất vui vì được gặp cậu.
    thân mật あなたに会えて嬉しい。 anata ni aete ureshii.
  44. 私の気持ちを聞いてください。 わたしのきもちをきいてください。 watashi no kimochi o kiite kudasai.
    Hãy lắng nghe tình cảm của mình.
    thân mật 私の気持ちを聞いて。 watashi no kimochi o kiite.
  45. 昨日、彼女と大事な約束をしました。 きのう、かのじょとだいじなやくそくをしました。 kinō, kanojo to daiji na yakusoku o shimashita.
    Hôm qua, tôi đã có một lời hứa quan trọng với cô ấy.
    thân mật 昨日、彼女と大事な約束をした。 kinō, kanojo to daiji na yakusoku o shita.
  46. いつも笑わせてくれてありがとう。 いつもわらわせてくれてありがとう。 itsumo warawasete kurete arigatō.
    Cảm ơn cậu vì luôn làm mình cười.
    lịch sự いつも笑わせてくれてありがとうございます。 itsumo warawasete kurete arigatō gozaimasu.
  47. ずっと一緒にいたいです。 ずっといっしょにいたいです。 zutto issho ni itai desu.
    Mình muốn ở bên cậu mãi mãi.
    thân mật ずっと一緒にいたい。 zutto issho ni itai.
  48. 心配しないでください。 しんぱいしないでください。 shinpai shinaide kudasai.
    Xin đừng lo lắng.
    thân mật 心配しないで。 shinpai shinaide.
  49. 彼女ができて、毎日が楽しくなりました。 かのじょができて、まいにちがたのしくなりました。 Kanojo ga dekite, mainichi ga tanoshiku narimashita.
    Từ khi có bạn gái, mỗi ngày của tôi đều trở nên vui vẻ.
    thân mật 彼女ができて、毎日が楽しくなった。 Kanojo ga dekite, mainichi ga tanoshiku natta.
  50. 彼のことを考えると、自然に笑顔になります。 かれのことをかんがえると、しぜんにえがおになります。 Kare no koto o kangaeru to, shizen ni egao ni narimasu.
    Cứ nghĩ đến anh ấy là tôi lại mỉm cười một cách tự nhiên.
    thân mật 彼のことを考えると、自然に笑顔になる。 Kare no koto o kangaeru to, shizen ni egao ni naru.
  51. 彼女に気持ちを伝えるかどうか、まだ迷っています。 かのじょにきもちをつたえるかどうか、まだまよっています。 Kanojo ni kimochi o tsutaeru ka dō ka, mada mayotte imasu.
    Tôi vẫn còn phân vân không biết có nên nói với cô ấy tình cảm của mình hay không.
    thân mật 彼女に気持ちを伝えるかどうか、まだ迷ってる。 Kanojo ni kimochi o tsutaeru ka dō ka, mada mayotteru.
  52. 彼は忙しいから、あまり会えません。 かれはいそがしいから、あまりあえません。 Kare wa isogashii kara, amari aemasen.
    Anh ấy bận nên chúng tôi không gặp nhau được thường xuyên.
    thân mật 彼は忙しいから、あまり会えない。 Kare wa isogashii kara, amari aenai.
  53. 彼女の誕生日に、指輪をプレゼントするつもりです。 かのじょのたんじょうびに、ゆびわをプレゼントするつもりです。 Kanojo no tanjōbi ni, yubiwa o purezento suru tsumori desu.
    Tôi định tặng cô ấy một chiếc nhẫn vào ngày sinh nhật.
    thân mật 彼女の誕生日に、指輪をプレゼントするつもり。 Kanojo no tanjōbi ni, yubiwa o purezento suru tsumori.
  54. 遠くに住んでいても、彼とは毎日連絡を取り合っています。 とおくにすんでいても、かれとはまいにちれんらくをとりあっています。 Tōku ni sunde ite mo, kare to wa mainichi renraku o toriatte imasu.
    Dù sống xa nhau, tôi và anh ấy vẫn liên lạc với nhau mỗi ngày.
    thân mật 遠くに住んでても、彼とは毎日連絡を取り合ってる。 Tōku ni sundetemo, kare to wa mainichi renraku o toriatteru.
  55. 彼はいつも私の話をちゃんと聞いてくれます。 かれはいつもわたしのはなしをちゃんときいてくれます。 Kare wa itsumo watashi no hanashi o chanto kiite kuremasu.
    Anh ấy luôn lắng nghe tôi nói một cách chăm chú.
    thân mật 彼はいつも私の話をちゃんと聞いてくれる。 Kare wa itsumo watashi no hanashi o chanto kiite kureru.
  56. 彼女にふられてしまいました。 かのじょにふられてしまいました。 Kanojo ni furarete shimaimashita.
    Tôi đã bị bạn gái đá rồi.
    thân mật 彼女にふられちゃった。 Kanojo ni furarechatta.
  57. デートに誘いたいけど、勇気がありません。 デートにさそいたいけど、ゆうきがありません。 Dēto ni sasoitai kedo, yūki ga arimasen.
    Mình muốn rủ người ấy đi hẹn hò nhưng không đủ can đảm.
    thân mật デートに誘いたいけど、勇気がない。 Dēto ni sasoitai kedo, yūki ga nai.
  58. 外国人と付き合ったことがあります。 がいこくじんとつきあったことがあります。 Gaikokujin to tsukiatta koto ga arimasu.
    Tôi từng hẹn hò với người nước ngoài.
    thân mật 外国人と付き合ったこと、あるよ。 Gaikokujin to tsukiatta koto, aru yo.
  59. 週末はいつも彼女と過ごしています。 しゅうまつはいつもかのじょとすごしています。 Shūmatsu wa itsumo kanojo to sugoshite imasu.
    Cuối tuần tôi luôn dành thời gian bên bạn gái.
    thân mật 週末はいつも彼女と過ごしてる。 Shūmatsu wa itsumo kanojo to sugoshiteru.
  60. デートの前に、美容院に行こうと思っています。 デートのまえに、びよういんにいこうとおもっています。 Dēto no mae ni, biyōin ni ikō to omotte imasu.
    Tôi định đi tiệm làm tóc trước buổi hẹn hò.
    thân mật デートの前に、美容院に行こうと思ってる。 Dēto no mae ni, biyōin ni ikō to omotteru.
  61. 彼からの返事をずっと待っています。 かれからのへんじをずっとまっています。 Kare kara no henji o zutto matte imasu.
    Tôi vẫn luôn chờ hồi âm của anh ấy.
    thân mật 彼からの返事、ずっと待ってる。 Kare kara no henji, zutto matteru.
  62. 二人で夜景を見ながら、いろいろ話しました。 ふたりでやけいをみながら、いろいろはなしました。 Futari de yakei o minagara, iroiro hanashimashita.
    Hai chúng tôi vừa ngắm cảnh đêm vừa nói đủ thứ chuyện.
    thân mật 二人で夜景を見ながら、いろいろ話した。 Futari de yakei o minagara, iroiro hanashita.
  63. けんかしたけど、もう仲直りしました。 けんかしたけど、もうなかなおりしました。 Kenka shita kedo, mō nakanaori shimashita.
    Chúng tôi đã cãi nhau nhưng giờ làm hòa rồi.
    thân mật けんかしたけど、もう仲直りした。 Kenka shita kedo, mō nakanaori shita.
  64. 彼女を駅まで迎えに行かなければなりません。 かのじょをえきまでむかえにいかなければなりません。 Kanojo o eki made mukae ni ikanakereba narimasen.
    Tôi phải ra ga đón bạn gái.
    thân mật 彼女を駅まで迎えに行かなきゃ。 Kanojo o eki made mukae ni ikanakya.
  65. 記念日を忘れて、彼女を怒らせてしまいました。 きねんびをわすれて、かのじょをおこらせてしまいました。 Kinenbi o wasurete, kanojo o okorasete shimaimashita.
    Tôi quên mất ngày kỷ niệm nên đã làm bạn gái giận.
    thân mật 記念日を忘れて、彼女を怒らせちゃった。 Kinenbi o wasurete, kanojo o okorasechatta.
  66. 彼女と結婚できたら、幸せだと思います。 かのじょとけっこんできたら、しあわせだとおもいます。 Kanojo to kekkon dekitara, shiawase da to omoimasu.
    Tôi nghĩ nếu được kết hôn với cô ấy thì tôi sẽ rất hạnh phúc.
    thân mật 彼女と結婚できたら、幸せだと思う。 Kanojo to kekkon dekitara, shiawase da to omou.
  67. 彼の趣味を知るために、サッカーを見始めました。 かれのしゅみをしるために、サッカーをみはじめました。 Kare no shumi o shiru tame ni, sakkā o mihajimemashita.
    Tôi bắt đầu xem bóng đá để hiểu sở thích của anh ấy.
    thân mật 彼の趣味を知るために、サッカーを見始めた。 Kare no shumi o shiru tame ni, sakkā o mihajimeta.
  68. 好きな人の前では、うまく話せません。 すきなひとのまえでは、うまくはなせません。 Suki na hito no mae de wa, umaku hanasemasen.
    Trước mặt người mình thích, tôi không thể nói chuyện trôi chảy.
    thân mật 好きな人の前では、うまく話せない。 Suki na hito no mae de wa, umaku hanasenai.

Luyện tình yêu & các mối quan hệ trong một cuộc hội thoại tiếng Nhật thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Nhật và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Tình yêu & Các mối quan hệ ở các cấp độ khác