🇯🇵 tiếng Nhật · JLPT N4

Màu sắc & Hình dạng bằng tiếng Nhật · JLPT N4

73 từ và cụm từ tiếng Nhật về màu sắc & hình dạng, ở cấp JLPT N4. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. 四角 しかく shikaku
    hình vuông

    この箱は四角の形をしています。

    このはこはしかくのかたちをしています。

    Cái hộp này có hình vuông.

  2. 四角い しかくい shikakui
    vuông (có hình vuông)

    四角いテーブルを買いました。

    しかくいテーブルをかいました。

    Tôi đã mua một cái bàn vuông.

  3. 三角 さんかく sankaku
    hình tam giác

    おにぎりを三角に作りました。

    おにぎりをさんかくにつくりました。

    Tôi đã nắm cơm thành hình tam giác.

  4. ほし hoshi
    ngôi sao

    夜空に星がたくさん見えます。

    よぞらにほしがたくさんみえます。

    Có thể thấy nhiều ngôi sao trên bầu trời đêm.

  5. せん sen
    đường kẻ

    ここに赤い線を引いてください。

    ここにあかいせんをひいてください。

    Xin hãy kẻ một đường màu đỏ ở đây.

  6. てん ten
    chấm; điểm

    白い紙に黒い点があります。

    しろいかみにくろいてんがあります。

    Có một chấm đen trên tờ giấy trắng.

  7. かど kado
    góc

    机の角に頭をぶつけました。

    つくえのかどにあたまをぶつけました。

    Tôi đã va đầu vào góc bàn.

  8. むらさき murasaki
    màu tím

    紫の花が咲いています。

    むらさきのはながさいています。

    Hoa tím đang nở.

  9. 金色 きんいろ kin'iro
    màu vàng kim

    金色の時計をもらいました。

    きんいろのとけいをもらいました。

    Tôi đã được tặng một chiếc đồng hồ màu vàng kim.

  10. 銀色 ぎんいろ gin'iro
    màu bạc

    銀色の車がとまっています。

    ぎんいろのくるまがとまっています。

    Một chiếc ô tô màu bạc đang đỗ.

  11. 濃い こい koi
    đậm; sẫm (màu)

    濃い青のシャツが好きです。

    こいあおのシャツがすきです。

    Tôi thích áo sơ mi màu xanh đậm.

  12. 薄い うすい usui
    nhạt; lợt; mỏng

    薄い色のカーテンを選びました。

    うすいいろのカーテンをえらびました。

    Tôi đã chọn rèm cửa màu nhạt.

  13. 厚い あつい atsui
    dày

    冬は厚いコートを着ます。

    ふゆはあついコートをきます。

    Vào mùa đông tôi mặc áo khoác dày.

  14. 深い ふかい fukai
    sâu

    この川はとても深いです。

    このかわはとてもふかいです。

    Con sông này rất sâu.

  15. 浅い あさい asai
    nông

    この池は浅いです。

    このいけはあさいです。

    Cái ao này nông.

  16. 平ら たいら taira
    bằng phẳng; phẳng

    平らな道を歩きました。

    たいらなみちをあるきました。

    Tôi đã đi trên con đường bằng phẳng.

  17. 真ん中 まんなか mannaka
    trung tâm; chính giữa

    部屋の真ん中にテーブルを置きました。

    へやのまんなかにテーブルをおきました。

    Tôi đã đặt cái bàn ở giữa phòng.

  18. 真っ黒 まっくろ makkuro
    đen kịt

    手が真っ黒になりました。

    てがまっくろになりました。

    Tay tôi bị đen thui.

  19. 真っ白 まっしろ masshiro
    trắng tinh

    山が雪で真っ白です。

    やまがゆきでまっしろです。

    Ngọn núi trắng xóa vì tuyết.

  20. 真っ赤 まっか makka
    đỏ rực; đỏ thẫm

    顔が真っ赤になりました。

    かおがまっかになりました。

    Mặt tôi đỏ bừng.

  21. 真っ青 まっさお massao
    xanh thẳm; tái mét

    空が真っ青できれいです。

    そらがまっさおできれいです。

    Bầu trời xanh thẳm và đẹp.

  22. 美しい うつくしい utsukushii
    đẹp

    海の色が美しいです。

    うみのいろがうつくしいです。

    Màu của biển thật đẹp.

  23. 汚い きたない kitanai
    bẩn; bừa bộn

    この窓は汚いです。

    このまどはきたないです。

    Cái cửa sổ này bẩn.

  24. 硬い かたい katai
    cứng; cứng đờ

    このパンは硬いです。

    このパンはかたいです。

    Bánh mì này cứng.

  25. 柔らかい やわらかい yawarakai
    mềm

    柔らかいベッドで寝ます。

    やわらかいベッドでねます。

    Tôi ngủ trên chiếc giường mềm mại.

  26. 光る ひかる hikaru
    phát sáng; lấp lánh

    星が空で光っています。

    ほしがそらでひかっています。

    Những ngôi sao đang tỏa sáng trên bầu trời.

  27. ひかり hikari
    ánh sáng

    窓から光が入ります。

    まどからひかりがはいります。

    Ánh sáng chiếu vào qua cửa sổ.

  28. かげ kage
    bóng

    木の影で休みました。

    きのかげでやすみました。

    Tôi đã nghỉ dưới bóng cây.

  29. 大きさ おおきさ ōkisa
    kích thước

    この二つは大きさが同じです。

    このふたつはおおきさがおなじです。

    Hai cái này có kích thước bằng nhau.

  30. 長さ ながさ nagasa
    chiều dài

    この線の長さを計ります。

    このせんのながさをはかります。

    Tôi đo chiều dài của đường kẻ này.

  31. 高さ たかさ takasa
    chiều cao

    あの木の高さは十メートルです。

    あのきのたかさはじゅうメートルです。

    Chiều cao của cái cây kia là mười mét.

  32. はば haba
    chiều rộng

    この道は幅が広いです。

    このみちははばがひろいです。

    Con đường này rộng.

  33. たて tate
    chiều dọc; chiều dài

    縦に線を引きます。

    たてにせんをひきます。

    Tôi kẻ một đường theo chiều dọc.

  34. よこ yoko
    chiều ngang; bên cạnh

    横に長いテーブルです。

    よこにながいテーブルです。

    Đó là chiếc bàn dài theo chiều ngang.

  35. 曲がる まがる magaru
    cong; uốn cong

    この道はここで曲がっています。

    このみちはここでまがっています。

    Con đường này uốn cong ở đây.

  36. まぶしい mabushii
    chói mắt; chói lóa

    太陽がまぶしいです。

    たいようがまぶしいです。

    Mặt trời chói chang.

  37. きらきら kirakira
    lấp lánh; lóng lánh

    星がきらきら光っています。

    ほしがきらきらひかっています。

    Những ngôi sao đang lấp lánh.

  38. 太さ ふとさ futosa
    độ dày

    このペンは太さがちょうどいいです。

    このペンはふとさがちょうどいいです。

    Độ to của cây bút này vừa phải.

  39. 珍しい めずらしい mezurashii
    hiếm; lạ

    珍しい色の鳥を見ました。

    めずらしいいろのとりをみました。

    Tôi đã thấy một con chim có màu lạ.

  40. 立派 りっぱ rippa
    tráng lệ; đàng hoàng

    立派な建物が建ちました。

    りっぱなたてものがたちました。

    Một tòa nhà tráng lệ đã được xây dựng.

  41. たま tama
    quả cầu; hình cầu; hạt

    赤い玉と青い玉があります。

    あかいたまとあおいたまがあります。

    Có những quả cầu đỏ và quả cầu xanh.

  42. すじ suji
    đường; sọc; vệt

    空に白い筋が見えます。

    そらにしろいすじがみえます。

    Có thể thấy một vệt trắng trên bầu trời.

  43. まん丸 まんまる manmaru
    tròn vành vạnh

    今夜の月はまん丸です。

    こんやのつきはまんまるです。

    Trăng đêm nay tròn vành vạnh.

  44. その建物は真っ白でとても美しいです。 そのたてものはまっしろでとてもうつくしいです。 sono tatemono wa masshiro de totemo utsukushii desu
    Tòa nhà đó trắng tinh và rất đẹp.
    thân mật その建物は真っ白でとても美しい。 sono tatemono wa masshiro de totemo utsukushii
  45. 夕方になると空が真っ赤になりました。 ゆうがたになるとそらがまっかになりました。 yūgata ni naru to sora ga makka ni narimashita
    Khi chiều tối đến, bầu trời chuyển sang màu đỏ rực.
    thân mật 夕方になると空が真っ赤になった。 yūgata ni naru to sora ga makka ni natta
  46. この線をまっすぐに引いてください。 このせんをまっすぐにひいてください。 kono sen o massugu ni hiite kudasai
    Xin hãy kẻ đường này cho thẳng.
    thân mật この線をまっすぐに引いて。 kono sen o massugu ni hiite
  47. 濃い緑のセーターを買いました。 こいみどりのセーターをかいました。 koi midori no sētā o kaimashita
    Tôi đã mua một chiếc áo len màu xanh lá đậm.
    thân mật 濃い緑のセーターを買った。 koi midori no sētā o katta
  48. 夜になると空は真っ黒になります。 よるになるとそらはまっくろになります。 yoru ni naru to sora wa makkuro ni narimasu
    Khi màn đêm buông xuống, bầu trời trở nên đen kịt.
    thân mật 夜になると空は真っ黒になる。 yoru ni naru to sora wa makkuro ni naru
  49. この服は色が明るくて気に入っています。 このふくはいろがあかるくてきにいっています。 kono fuku wa iro ga akarukute ki ni itte imasu
    Tôi thích bộ đồ này vì màu của nó tươi sáng.
    thân mật この服、色が明るくて気に入ってる。 kono fuku, iro ga akarukute ki ni itteru
  50. 赤と青と、どちらの色にしますか。 あかとあおと、どちらのいろにしますか。 aka to ao to dochira no iro ni shimasu ka
    Đỏ hay xanh — bạn sẽ chọn màu nào?
    thân mật 赤と青、どっちの色にする? aka to ao, dotchi no iro ni suru?
  51. 部屋のカーテンを水色に変えました。 へやのカーテンをみずいろにかえました。 heya no kāten o mizuiro ni kaemashita
    Tôi đã đổi rèm cửa của phòng sang màu xanh nhạt.
    thân mật 部屋のカーテン、水色に変えたよ。 heya no kāten, mizuiro ni kaeta yo
  52. この鞄は形がシンプルで使いやすいです。 このかばんはかたちがシンプルでつかいやすいです。 kono kaban wa katachi ga shinpuru de tsukaiyasui desu
    Chiếc cặp này có kiểu dáng đơn giản và dễ sử dụng.
    thân mật この鞄、形がシンプルで使いやすいよ。 kono kaban, katachi ga shinpuru de tsukaiyasui yo
  53. 彼はいつも黒い服を着ています。 かれはいつもくろいふくをきています。 kare wa itsumo kuroi fuku o kite imasu
    Anh ấy luôn mặc quần áo màu đen.
    thân mật 彼っていつも黒い服着てるよね。 kare tte itsumo kuroi fuku kiteru yo ne
  54. この花瓶は丸くてかわいい形をしています。 このかびんはまるくてかわいいかたちをしています。 kono kabin wa marukute kawaii katachi o shite imasu
    Chiếc bình hoa này có hình dáng tròn trịa dễ thương.
    thân mật この花瓶、丸くてかわいい形してるね。 kono kabin, marukute kawaii katachi shiteru ne
  55. 壁の色を白から薄い黄色に塗り替えました。 かべのいろをしろからうすいきいろにぬりかえました。 kabe no iro o shiro kara usui kiiro ni nurikaemashita
    Tôi đã sơn lại bức tường từ màu trắng sang màu vàng nhạt.
    thân mật 壁の色、白から薄い黄色に塗り替えたよ。 kabe no iro, shiro kara usui kiiro ni nurikaeta yo
  56. このノートの表紙は緑色をしています。 このノートのひょうしはみどりいろをしています。 kono nōto no hyōshi wa midoriiro o shite imasu
    Bìa của cuốn vở này màu xanh lá cây.
    thân mật このノートの表紙、緑色だよ。 kono nōto no hyōshi, midoriiro da yo
  57. 三角の旗が並んでいます。 さんかくのはたがならんでいます。 sankaku no hata ga narande imasu
    Những lá cờ hình tam giác được xếp thành hàng.
    thân mật 三角の旗が並んでるよ。 sankaku no hata ga naranderu yo
  58. スカーフの色が服とよく合っています。 スカーフのいろがふくとよくあっています。 sukāfu no iro ga fuku to yoku atte imasu
    Màu của chiếc khăn quàng rất hợp với bộ đồ.
    thân mật スカーフの色、服とよく合ってるね。 sukāfu no iro, fuku to yoku atteru ne
  59. 新しい看板は目立つ色にしたほうがいいです。 あたらしいかんばんはめだついろにしたほうがいいです。 atarashii kanban wa medatsu iro ni shita hō ga ii desu
    Nên làm biển hiệu mới bằng màu nổi bật thì tốt hơn.
    thân mật 新しい看板、目立つ色にしたほうがいいよ。 atarashii kanban, medatsu iro ni shita hō ga ii yo
  60. このシャツはサイズも色もちょうどいいです。 このシャツはサイズもいろもちょうどいいです。 kono shatsu wa saizu mo iro mo chōdo ii desu
    Chiếc áo sơ mi này vừa vặn cả về kích cỡ lẫn màu sắc.
    thân mật このシャツ、サイズも色もちょうどいいね。 kono shatsu, saizu mo iro mo chōdo ii ne
  61. 灰色の雲が空に広がっています。 はいいろのくもがそらにひろがっています。 haiiro no kumo ga sora ni hirogatte imasu
    Mây xám đang lan rộng khắp bầu trời.
  62. 水色のカーテンが部屋によく似合います。 みずいろのカーテンがへやによくにあいます。 mizuiro no kāten ga heya ni yoku niaimasu
    Rèm cửa màu xanh nhạt rất hợp với căn phòng.
  63. 壁に丸い鏡をかけました。 かべにまるいかがみをかけました。 kabe ni marui kagami o kakemashita
    Tôi đã treo một chiếc gương tròn lên tường.
    thân mật 壁に丸い鏡をかけたよ。 kabe ni marui kagami o kaketa yo
  64. 髪を茶色に染めたことがあります。 かみをちゃいろにそめたことがあります。 kami o chairo ni someta koto ga arimasu
    Tôi đã từng nhuộm tóc màu nâu.
    thân mật 髪を茶色に染めたことがあるよ。 kami o chairo ni someta koto ga aru yo
  65. 白い服を着ると、汚れやすいです。 しろいふくをきると、よごれやすいです。 shiroi fuku o kiru to, yogoreyasui desu
    Mặc quần áo trắng thì dễ bị bẩn.
    thân mật 白い服を着ると汚れやすいよ。 shiroi fuku o kiru to yogoreyasui yo
  66. この紙を丸く切ってください。 このかみをまるくきってください。 kono kami o maruku kitte kudasai
    Xin hãy cắt tờ giấy này thành hình tròn.
    thân mật この紙、丸く切って。 kono kami, maruku kitte
  67. ケーキをハートの形に作ってみました。 ケーキをハートのかたちにつくってみました。 kēki o hāto no katachi ni tsukutte mimashita
    Tôi đã thử làm chiếc bánh theo hình trái tim.
    thân mật ケーキ、ハートの形に作ってみたよ。 kēki, hāto no katachi ni tsukutte mita yo
  68. 黄色い帽子をかぶった子供たちが歩いています。 きいろいぼうしをかぶったこどもたちがあるいています。 kiiroi bōshi o kabutta kodomotachi ga aruite imasu
    Những đứa trẻ đội mũ vàng đang đi bộ.
    thân mật 黄色い帽子をかぶった子供たちが歩いてるよ。 kiiroi bōshi o kabutta kodomotachi ga aruiteru yo
  69. 暗い色より明るい色のほうが好きです。 くらいいろよりあかるいいろのほうがすきです。 kurai iro yori akarui iro no hō ga suki desu
    Tôi thích màu sáng hơn màu tối.
    thân mật 暗い色より明るい色のほうが好きだな。 kurai iro yori akarui iro no hō ga suki da na
  70. この形のケーキはどうやって作るんですか。 このかたちのケーキはどうやってつくるんですか。 kono katachi no kēki wa dō yatte tsukuru n desu ka
    Bánh có hình như thế này thì làm thế nào vậy?
    thân mật この形のケーキ、どうやって作るの? kono katachi no kēki, dō yatte tsukuru no?
  71. ピンクのカーテンにしたら、部屋がかわいくなりました。 ピンクのカーテンにしたら、へやがかわいくなりました。 pinku no kāten ni shitara, heya ga kawaiku narimashita
    Khi đổi sang rèm màu hồng, căn phòng trở nên dễ thương hơn.
    thân mật ピンクのカーテンにしたら、部屋がかわいくなったよ。 pinku no kāten ni shitara, heya ga kawaiku natta yo
  72. 星の形に切った野菜をスープに入れました。 ほしのかたちにきったやさいをスープにいれました。 hoshi no katachi ni kitta yasai o sūpu ni iremashita
    Tôi đã cho rau củ cắt hình ngôi sao vào súp.
    thân mật 星の形に切った野菜をスープに入れたよ。 hoshi no katachi ni kitta yasai o sūpu ni ireta yo
  73. 好きな色を一つ選んでください。 すきないろをひとつえらんでください。 sukina iro o hitotsu erande kudasai
    Xin hãy chọn một màu bạn thích.
    thân mật 好きな色を一つ選んで。 sukina iro o hitotsu erande

Luyện màu sắc & hình dạng trong một cuộc hội thoại tiếng Nhật thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Nhật và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Màu sắc & Hình dạng ở các cấp độ khác