🇺🇸 tiếng Anh · A1

Sức khỏe và cơ thể bằng tiếng Anh · A1

60 từ và cụm từ tiếng Anh về sức khỏe và cơ thể, ở cấp A1. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. head
    đầu

    My head hurts.

    Tôi đau đầu.

  2. eye
    mắt

    She has beautiful eyes.

    Cô ấy có đôi mắt đẹp.

  3. ear
    tai

    My ear hurts.

    Tai tôi bị đau.

  4. nose
    mũi

    Blow your nose.

    Hãy xì mũi đi.

  5. mouth
    miệng

    Open your mouth, please.

    Hãy mở miệng ra.

  6. tooth
    răng

    My tooth hurts.

    Tôi đau răng.

  7. hair
    tóc

    I need to wash my hair.

    Tôi cần gội đầu.

  8. hand
    tay

    Raise your hand, please.

    Xin giơ tay lên.

  9. arm
    cánh tay

    I broke my arm.

    Tôi bị gãy tay.

  10. finger
    ngón tay

    I cut my finger.

    Tôi bị đứt tay.

  11. leg
    chân

    I hurt my leg playing soccer.

    Tôi bị đau chân khi đá bóng.

  12. knee
    đầu gối

    I hurt my knee.

    Tôi bị đau đầu gối.

  13. foot
    bàn chân

    My foot hurts.

    Chân tôi bị đau.

  14. toe
    ngón chân

    I stubbed my toe.

    Tôi bị vấp ngón chân.

  15. shoulder
    vai

    My shoulder is stiff.

    Vai tôi bị cứng.

  16. back
    lưng

    My back hurts.

    Lưng tôi bị đau.

  17. neck
    cổ

    My neck hurts.

    Cổ tôi bị đau.

  18. throat
    họng

    My throat hurts.

    Họng tôi bị đau.

  19. chest
    ngực

    My chest feels tight.

    Ngực tôi cảm thấy tức.

  20. stomach
    bụng

    My stomach is upset.

    Bụng tôi khó chịu.

  21. body
    cơ thể

    My whole body aches.

    Cả người tôi đều đau.

  22. skin
    da

    My skin feels dry.

    Da tôi bị khô.

  23. blood
    máu

    I need a blood test.

    Tôi cần xét nghiệm máu.

  24. bone
    xương

    I broke a bone.

    Tôi bị gãy xương.

  25. heart
    tim

    My heart is beating fast.

    Tim tôi đập nhanh.

  26. doctor
    bác sĩ

    You should see a doctor.

    Bạn nên đi khám bác sĩ.

  27. sick
    ốm

    I feel sick today.

    Hôm nay tôi thấy mệt.

  28. rest
    sự nghỉ ngơi

    Get some rest and drink water.

    Nghỉ ngơi và uống nhiều nước nhé.

  29. hungry
    đói

    I feel hungry.

    Tôi cảm thấy đói.

  30. sneeze
    hắt hơi

    I sneezed three times.

    Tôi đã hắt hơi ba lần.

  31. I have a headache.
    Tôi bị đau đầu.
  32. Are you okay?
    Bạn ổn không?
  33. Get well soon!
    Mau khỏe nhé!
  34. I feel much better now.
    Giờ tôi thấy khỏe hơn nhiều rồi.
  35. Take this three times a day.
    Uống thuốc này ngày ba lần.
  36. I can't sleep well.
    Tôi ngủ không ngon.
  37. My eyes are tired.
    Mắt tôi mỏi quá.
  38. My stomach hurts.
    Bụng tôi bị đau.
  39. I have a fever.
    Tôi bị sốt.
  40. Where does it hurt?
    Bạn đau ở đâu?
  41. I need to see a doctor.
    Tôi cần đi khám bác sĩ.
  42. I feel sick today.
    Hôm nay tôi cảm thấy không khỏe.
  43. Drink lots of water.
    Hãy uống nhiều nước.
  44. I need a bandage.
    Tôi cần băng gạc.
  45. Please call the doctor.
    Hãy gọi cho bác sĩ.
  46. I feel dizzy.
    Tôi cảm thấy chóng mặt.
  47. My hands are cold.
    Tay tôi bị lạnh.
  48. I twisted my ankle.
    Tôi bị trẹo mắt cá chân.
  49. Please sit down and rest.
    Hãy ngồi xuống nghỉ ngơi.
  50. My nose is stuffy.
    Mũi tôi bị nghẹt.
  51. I need some medicine.
    Tôi cần một ít thuốc.
  52. Brush your teeth before bed.
    Đánh răng trước khi đi ngủ.
  53. I have a small cut.
    Tôi có một vết cắt nhỏ.
  54. My legs feel weak.
    Chân tôi cảm thấy yếu.
  55. I want to lie down.
    Tôi muốn nằm xuống.
  56. Is your throat okay?
    Họng của bạn có ổn không?
  57. Cover your mouth when you cough.
    Hãy che miệng khi ho.
  58. Let's go to the hospital.
    Chúng ta đi bệnh viện nhé.
  59. I don't feel well.
    Tôi cảm thấy không khỏe.
  60. I feel very tired today.
    Hôm nay tôi cảm thấy rất mệt.

Luyện sức khỏe và cơ thể trong một cuộc hội thoại tiếng Anh thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Anh và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Sức khỏe và cơ thể ở các cấp độ khác