🇺🇸 tiếng Anh · A1

Số đếm, thời gian và ngày tháng bằng tiếng Anh · A1

60 từ và cụm từ tiếng Anh về số đếm, thời gian và ngày tháng, ở cấp A1. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. zero
    không

    My score was zero.

    Điểm của tôi là không.

  2. one
    một

    I have one brother.

    Tôi có một người anh.

  3. two
    hai

    I have two cats.

    Tôi có hai con mèo.

  4. three
    ba

    Three comes after two.

    Ba đứng sau hai.

  5. four
    bốn

    Four plus one is five.

    Bốn cộng một là năm.

  6. five
    năm

    Five is my lucky number.

    Năm là con số may mắn của tôi.

  7. six
    sáu

    Six divided by two is three.

    Sáu chia hai bằng ba.

  8. seven
    bảy

    Seven is a lucky number.

    Bảy là con số may mắn.

  9. eight
    tám

    Eight comes before nine.

    Tám đứng trước chín.

  10. nine
    chín

    Nine minus four is five.

    Chín trừ bốn bằng năm.

  11. ten
    mười

    Count from one to ten.

    Đếm từ một đến mười.

  12. day
    ngày

    I need one day to finish this.

    Tôi cần một ngày để hoàn thành việc này.

  13. week
    tuần

    There are seven days in a week.

    Một tuần có bảy ngày.

  14. year
    năm

    Happy New Year!

    Chúc mừng năm mới!

  15. hour
    giờ

    The movie is two hours long.

    Bộ phim dài hai tiếng.

  16. yesterday
    hôm qua

    It rained yesterday.

    Hôm qua trời mưa.

  17. today
    hôm nay

    Today is Monday.

    Hôm nay là thứ Hai.

  18. tomorrow
    ngày mai

    See you tomorrow!

    Hẹn gặp lại ngày mai!

  19. now
    bây giờ

    I'm busy now.

    Bây giờ tôi đang bận.

  20. afternoon
    buổi chiều

    I have a class this afternoon.

    Chiều nay tôi có lớp học.

  21. evening
    buổi tối

    We had dinner in the evening.

    Chúng tôi đã ăn tối vào buổi tối.

  22. Monday
    thứ Hai

    Monday is always busy for me.

    Thứ Hai lúc nào cũng bận rộn với tôi.

  23. Tuesday
    thứ Ba

    I have a meeting on Tuesday.

    Tôi có một cuộc họp vào thứ Ba.

  24. Wednesday
    thứ Tư

    We usually go swimming on Wednesday.

    Chúng tôi thường đi bơi vào thứ Tư.

  25. Thursday
    thứ Năm

    The package should arrive on Thursday.

    Bưu kiện sẽ đến vào thứ Năm.

  26. Friday
    thứ Sáu

    Let's grab lunch on Friday.

    Thứ Sáu chúng ta cùng ăn trưa nhé.

  27. Saturday
    thứ Bảy

    We're going hiking on Saturday.

    Chúng tôi sẽ đi leo núi vào thứ Bảy.

  28. Sunday
    Chủ Nhật

    The shops are closed on Sunday.

    Cửa hàng đóng cửa vào Chủ Nhật.

  29. birthday
    sinh nhật

    We threw her a birthday party.

    Chúng tôi đã tổ chức tiệc sinh nhật cho cô ấy.

  30. clock
    đồng hồ

    The clock on the wall is broken.

    Chiếc đồng hồ trên tường bị hỏng.

  31. What time is it?
    Bây giờ là mấy giờ?
  32. It's ten thirty.
    Bây giờ là mười giờ rưỡi.
  33. My birthday is in May.
    Sinh nhật tôi vào tháng Năm.
  34. Today is my birthday.
    Hôm nay là sinh nhật tôi.
  35. See you next week.
    Hẹn gặp tuần sau.
  36. It's five o'clock.
    Bây giờ là năm giờ.
  37. I'm twenty years old.
    Tôi hai mươi tuổi.
  38. Today is Monday.
    Hôm nay là thứ Hai.
  39. Tomorrow is Tuesday.
    Ngày mai là thứ Ba.
  40. Yesterday was Sunday.
    Hôm qua là Chủ Nhật.
  41. Friday is my favorite day.
    Thứ Sáu là ngày tôi thích nhất.
  42. It's already afternoon.
    Đã là buổi chiều rồi.
  43. Let's meet in the evening.
    Chúng ta gặp nhau vào buổi tối nhé.
  44. The clock says nine.
    Đồng hồ chỉ chín giờ.
  45. I can count to ten.
    Tôi có thể đếm đến mười.
  46. We have four seasons.
    Chúng tôi có bốn mùa.
  47. I was born on a Wednesday.
    Tôi sinh vào thứ Tư.
  48. Thursday is a busy day.
    Thứ Năm là một ngày bận rộn.
  49. Saturday is the weekend.
    Thứ Bảy là cuối tuần.
  50. I have two brothers.
    Tôi có hai anh em trai.
  51. I like the number seven.
    Tôi thích con số bảy.
  52. She has five pencils.
    Cô ấy có năm cây bút chì.
  53. I wake up at six.
    Tôi thức dậy lúc sáu giờ.
  54. Class starts at eight.
    Lớp học bắt đầu lúc tám giờ.
  55. Nine is bigger than one.
    Chín lớn hơn một.
  56. Ten minus five is five.
    Mười trừ năm bằng năm.
  57. I turn ten this year.
    Năm nay tôi tròn mười tuổi.
  58. My favorite day is Sunday.
    Ngày tôi thích nhất là Chủ Nhật.
  59. Monday comes after Sunday.
    Thứ Hai đến sau Chủ Nhật.
  60. My birthday is next Friday.
    Sinh nhật của tôi là thứ Sáu tuần sau.

Luyện số đếm, thời gian và ngày tháng trong một cuộc hội thoại tiếng Anh thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Anh và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Số đếm, thời gian và ngày tháng ở các cấp độ khác