🇺🇸 tiếng Anh · A1

Con người và gia đình bằng tiếng Anh · A1

60 từ và cụm từ tiếng Anh về con người và gia đình, ở cấp A1. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. family
    gia đình

    I love my family.

    Tôi yêu gia đình mình.

  2. mother
    mẹ

    My mother cooks very well.

    Mẹ tôi nấu ăn rất ngon.

  3. father
    bố

    My father works in a bank.

    Bố tôi làm việc ở ngân hàng.

  4. brother
    anh/em trai

    My brother plays soccer.

    Anh trai tôi chơi bóng đá.

  5. sister
    chị/em gái

    My sister lives in Tokyo.

    Chị tôi sống ở Tokyo.

  6. son
    con trai

    Our son just started school.

    Con trai chúng tôi vừa mới đi học.

  7. daughter
    con gái

    Their daughter is very smart.

    Con gái của họ rất thông minh.

  8. grandfather
    ông nội

    My grandfather tells great stories.

    Ông nội tôi kể chuyện rất hay.

  9. grandpa
    ông

    Grandpa is coming for dinner tonight.

    Tối nay ông sẽ đến ăn tối.

  10. grandparents
    ông bà

    I love visiting my grandparents.

    Tôi thích đến thăm ông bà.

  11. people
    mọi người

    Many people live in this city.

    Nhiều người sống ở thành phố này.

  12. man
    người đàn ông

    That man is my uncle.

    Người đàn ông đó là chú tôi.

  13. woman
    người phụ nữ

    The woman smiled at us.

    Người phụ nữ đó mỉm cười với chúng tôi.

  14. boy
    cậu bé

    The boy is playing outside.

    Cậu bé đang chơi ở bên ngoài.

  15. girl
    cô bé

    That girl is my classmate.

    Cô bé đó là bạn cùng lớp của tôi.

  16. baby
    em bé

    The baby is sleeping.

    Em bé đang ngủ.

  17. child
    đứa trẻ

    The child is playing outside.

    Đứa trẻ đang chơi bên ngoài.

  18. kid
    đứa trẻ

    The kid is only five years old.

    Đứa trẻ đó mới năm tuổi.

  19. teenager
    thanh thiếu niên

    My son is a teenager now.

    Con trai tôi giờ đã là thanh thiếu niên.

  20. young
    trẻ

    She looks very young for her age.

    Cô ấy trông rất trẻ so với tuổi.

  21. tall
    cao

    My brother is very tall.

    Anh trai tôi rất cao.

  22. short
    thấp

    She is shorter than me.

    Cô ấy thấp hơn tôi.

  23. kind
    tốt bụng

    My mom is always kind to everyone.

    Mẹ tôi luôn tốt bụng với mọi người.

  24. nice
    tốt

    He's a really nice person.

    Anh ấy là một người thực sự tốt.

  25. cute
    dễ thương

    The baby is so cute.

    Em bé thật dễ thương.

  26. strong
    khỏe mạnh

    My father is very strong.

    Bố tôi rất khỏe mạnh.

  27. hug
    ôm

    She gave her mom a big hug.

    Cô ấy ôm mẹ thật chặt.

  28. kiss
    nụ hôn

    He gave his wife a kiss goodbye.

    Anh ấy hôn tạm biệt vợ mình.

  29. single
    độc thân

    My uncle is still single.

    Chú tôi vẫn còn độc thân.

  30. married
    đã kết hôn

    They got married last year.

    Họ đã kết hôn năm ngoái.

  31. This is my mother.
    Đây là mẹ tôi.
  32. I have two sisters.
    Tôi có hai chị em gái.
  33. He is my best friend.
    Anh ấy là bạn thân nhất của tôi.
  34. Who is that?
    Đó là ai vậy?
  35. She is my sister.
    Cô ấy là em gái tôi.
  36. I live with my parents.
    Tôi sống cùng bố mẹ.
  37. My family is big.
    Gia đình tôi đông người.
  38. This is my son.
    Đây là con trai tôi.
  39. This is my daughter.
    Đây là con gái tôi.
  40. I love my grandpa.
    Tôi yêu ông của tôi.
  41. My grandma is very kind.
    Bà tôi rất tốt bụng.
  42. He is a good boy.
    Cậu ấy là một cậu bé ngoan.
  43. She is a sweet girl.
    Cô bé ấy rất ngoan.
  44. That woman is my aunt.
    Người phụ nữ đó là dì tôi.
  45. My family is small.
    Gia đình tôi nhỏ.
  46. We are very close.
    Chúng tôi rất thân thiết.
  47. I miss my grandparents.
    Tôi nhớ ông bà.
  48. My dad is tall.
    Bố tôi cao.
  49. My mom is short.
    Mẹ tôi thấp.
  50. He looks like his mom.
    Cậu ấy giống mẹ.
  51. She has a new baby.
    Cô ấy vừa sinh em bé.
  52. My brother is a teenager.
    Anh trai tôi là thanh thiếu niên.
  53. My parents are married.
    Bố mẹ tôi đã kết hôn.
  54. He is still single.
    Anh ấy vẫn độc thân.
  55. I love my family.
    Tôi yêu gia đình mình.
  56. My son is five years old.
    Con trai tôi năm tuổi.
  57. We hug every morning.
    Chúng tôi ôm nhau mỗi sáng.
  58. My daughter is very cute.
    Con gái tôi rất dễ thương.
  59. My uncle is very strong.
    Chú tôi rất khỏe mạnh.
  60. I have one brother.
    Tôi có một anh trai.

Luyện con người và gia đình trong một cuộc hội thoại tiếng Anh thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Anh và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Con người và gia đình ở các cấp độ khác