🇺🇸 tiếng Anh · B1
Con người và gia đình bằng tiếng Anh · B1
60 từ và cụm từ tiếng Anh về con người và gia đình, ở cấp B1. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.
-
relativehọ hàng
All my relatives came to the wedding.
Tất cả họ hàng của tôi đã đến dự đám cưới.
-
personalitytính cách
She has a cheerful personality.
Cô ấy có tính cách vui vẻ.
-
generationthế hệ
Three generations live in that house.
Ba thế hệ sống trong ngôi nhà đó.
-
raisenuôi dạy
They raised three children.
Họ đã nuôi dạy ba đứa con.
-
resemblegiống
She resembles her mother a lot.
Cô ấy rất giống mẹ.
-
nephewcháu trai
My nephew just started school.
Cháu trai tôi vừa vào lớp một.
-
niececháu gái
My niece loves drawing animals.
Cháu gái tôi thích vẽ con vật.
-
adoptnhận nuôi
They adopted a little girl.
Họ nhận nuôi một bé gái.
-
elderlycao tuổi
He helps his elderly neighbors.
Anh ấy giúp đỡ những hàng xóm cao tuổi.
-
spousevợ/chồng
Please list your spouse's name here.
Vui lòng ghi tên vợ/chồng của bạn ở đây.
-
partnerbạn đời
She introduced me to her partner.
Cô ấy giới thiệu tôi với bạn đời của cô ấy.
-
pregnantmang thai
My sister is pregnant with twins.
Chị tôi đang mang thai đôi.
-
honeymoontuần trăng mật
They spent their honeymoon in Bali.
Họ đã đi tuần trăng mật ở Bali.
-
stepsoncon riêng (con trai)
My stepson calls me by my first name.
Con riêng của tôi gọi tôi bằng tên.
-
stepdaughtercon riêng (con gái)
His stepdaughter just started college.
Con riêng của ông ấy vừa vào đại học.
-
stepbrotheranh/em trai kế
My stepbrother moved in with us last year.
Anh trai kế của tôi đã chuyển đến sống cùng chúng tôi năm ngoái.
-
stepsisterchị/em gái kế
I'm closer to my stepsister than my own sister.
Tôi thân với chị em gái kế hơn cả chị em ruột.
-
firstborncon đầu lòng
The firstborn often feels more responsible.
Con đầu lòng thường cảm thấy có trách nhiệm hơn.
-
eldestlớn nhất
My eldest brother lives abroad.
Anh cả của tôi sống ở nước ngoài.
-
youngestnhỏ nhất
As the youngest, she gets spoiled a bit.
Là con út, cô ấy được nuông chiều một chút.
-
caringchu đáo
My grandmother is the most caring person I know.
Bà tôi là người chu đáo nhất mà tôi biết.
-
protectivebảo vệ
My older brothers are very protective of me.
Các anh trai tôi rất bảo vệ tôi.
-
independentđộc lập
My daughter became independent at a young age.
Con gái tôi đã độc lập từ nhỏ.
-
maturetrưởng thành
He's very mature for his age.
Cậu ấy rất trưởng thành so với tuổi.
-
extended familygia đình lớn
Our extended family gets together every summer.
Đại gia đình chúng tôi tụ họp mỗi mùa hè.
-
immediate familygia đình trực hệ
Only immediate family attended the ceremony.
Chỉ có gia đình trực hệ tham dự buổi lễ.
-
single parentcha/mẹ đơn thân
She's been a single parent for ten years.
Cô ấy đã làm mẹ đơn thân được mười năm.
-
fosternhận nuôi tạm thời
They decided to foster a child.
Họ quyết định nhận nuôi tạm thời một đứa trẻ.
-
orphantrẻ mồ côi
He grew up as an orphan.
Cậu ấy lớn lên như một đứa trẻ mồ côi.
-
only childcon một
I'm an only child, so I never had siblings.
Tôi là con một nên chưa từng có anh chị em.
-
I take after my father.Tôi giống bố tôi.
-
We get together every holiday.Chúng tôi tụ họp vào mỗi dịp lễ.
-
She's expecting a baby.Cô ấy đang mang thai.
-
I'm the middle child of three.Tôi là con giữa trong ba anh em.
-
My parents are very supportive.Bố mẹ tôi rất ủng hộ tôi.
-
We're having a family gathering on Sunday.Chủ nhật nhà tôi có buổi họp mặt gia đình.
-
She's like a sister to me.Cô ấy như chị em ruột với tôi.
-
My cousin's wedding is next spring.Đám cưới của anh họ tôi là vào mùa xuân năm sau.
-
She just found out she's pregnant.Cô ấy vừa mới biết mình có thai.
-
They're going on their honeymoon next week.Tuần sau họ sẽ đi tuần trăng mật.
-
My stepson lives with us on weekends.Con riêng của tôi sống với chúng tôi vào cuối tuần.
-
Her stepdaughter calls her "mom" now.Con riêng của cô ấy giờ gọi cô ấy là "mẹ".
-
My stepbrother and I share a room now.Bây giờ tôi ở chung phòng với anh em trai kế của mình.
-
We split the household chores evenly.Chúng tôi chia đều việc nhà.
-
Being the eldest comes with a lot of responsibility.Là con cả thì phải gánh nhiều trách nhiệm.
-
He's the baby of the family.Cậu ấy là út cưng trong nhà.
-
My mom always puts family first.Mẹ tôi luôn đặt gia đình lên hàng đầu.
-
We're thinking about fostering a child.Chúng tôi đang nghĩ đến việc nhận nuôi tạm thời một đứa trẻ.
-
He was raised by his grandparents after his parents passed away.Sau khi bố mẹ mất, cậu ấy được ông bà nuôi lớn.
-
My relatives all live in different cities.Họ hàng của tôi đều sống ở những thành phố khác nhau.
-
She's very independent for her age.Cô ấy rất độc lập so với tuổi của mình.
-
My parents never favored one child over another.Bố mẹ tôi chưa bao giờ thiên vị đứa con nào.
-
We inherited this house from my grandfather.Chúng tôi thừa hưởng căn nhà này từ ông nội.
-
My family has a strong bond.Gia đình tôi có mối liên kết rất bền chặt.
-
He's grown a lot more mature these past few years.Vài năm gần đây cậu ấy đã trưởng thành hơn nhiều.
-
Our whole extended family showed up for the reunion.Cả đại gia đình tôi đều đến dự buổi họp mặt.
-
She's a single mom raising two kids on her own.Cô ấy là mẹ đơn thân, một mình nuôi hai đứa con.
-
My uncle adopted two children from overseas.Chú tôi đã nhận nuôi hai đứa trẻ từ nước ngoài.
-
My niece looks just like her mother.Cháu gái tôi giống hệt mẹ nó.
-
We always spend the holidays with immediate family.Chúng tôi luôn đón lễ cùng gia đình trực hệ.
Luyện con người và gia đình trong một cuộc hội thoại tiếng Anh thật
Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Anh và cài chúng vào câu chuyện.
Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệtKhông cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.