🇺🇸 tiếng Anh · A2

Con người và gia đình bằng tiếng Anh · A2

60 từ và cụm từ tiếng Anh về con người và gia đình, ở cấp A2. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. parents
    bố mẹ

    My parents live in the countryside.

    Bố mẹ tôi sống ở quê.

  2. husband
    chồng

    Her husband is a doctor.

    Chồng cô ấy là bác sĩ.

  3. wife
    vợ

    His wife teaches English.

    Vợ anh ấy dạy tiếng Anh.

  4. grandmother

    My grandmother tells great stories.

    Bà tôi kể chuyện rất hay.

  5. cousin
    anh chị em họ

    I grew up with my cousins.

    Tôi lớn lên cùng các anh chị em họ.

  6. aunt
    cô/dì

    My aunt makes the best pies.

    Dì tôi làm bánh ngon nhất.

  7. uncle
    chú/bác

    My uncle taught me to fish.

    Chú tôi dạy tôi câu cá.

  8. twin
    sinh đôi

    They are identical twins.

    Họ là cặp song sinh giống hệt nhau.

  9. grandson
    cháu trai

    Her grandson visits every weekend.

    Cháu trai của bà ấy đến thăm vào mỗi cuối tuần.

  10. granddaughter
    cháu gái

    His granddaughter just graduated.

    Cháu gái của ông ấy vừa mới tốt nghiệp.

  11. stepmother
    mẹ kế

    My stepmother is very caring.

    Mẹ kế của tôi rất chu đáo.

  12. stepfather
    bố dượng

    My stepfather taught me how to drive.

    Bố dượng của tôi dạy tôi lái xe.

  13. boyfriend
    bạn trai

    She introduced her boyfriend to her parents.

    Cô ấy giới thiệu bạn trai với bố mẹ.

  14. girlfriend
    bạn gái

    He brought his girlfriend to the party.

    Anh ấy đưa bạn gái đến bữa tiệc.

  15. adult
    người lớn

    She's an adult now, not a child.

    Bây giờ cô ấy là người lớn rồi, không còn là trẻ con.

  16. toddler
    trẻ mới biết đi

    The toddler is learning to walk.

    Đứa trẻ mới biết đi đang tập đi.

  17. infant
    trẻ nhỏ

    The infant sleeps most of the day.

    Trẻ nhỏ ngủ hầu hết cả ngày.

  18. newborn
    trẻ sơ sinh

    They just brought their newborn home.

    Họ vừa đưa trẻ sơ sinh về nhà.

  19. roommate
    bạn cùng phòng

    My roommate is like a sister to me.

    Bạn cùng phòng của tôi giống như chị em vậy.

  20. age
    tuổi

    We are the same age.

    Chúng tôi bằng tuổi nhau.

  21. wedding
    đám cưới

    Their wedding was beautiful.

    Đám cưới của họ rất đẹp.

  22. engaged
    đính hôn

    My sister just got engaged.

    Chị tôi vừa mới đính hôn.

  23. divorced
    đã ly hôn

    My parents got divorced two years ago.

    Bố mẹ tôi đã ly hôn hai năm trước.

  24. widow
    góa phụ

    She became a widow last year.

    Cô ấy trở thành góa phụ vào năm ngoái.

  25. widower
    góa vợ

    He's been a widower since spring.

    Ông ấy đã góa vợ từ mùa xuân.

  26. handsome
    đẹp trai

    Her husband is very handsome.

    Chồng cô ấy rất đẹp trai.

  27. pretty
    xinh

    Their daughter is really pretty.

    Con gái của họ rất xinh.

  28. beautiful
    xinh đẹp

    She has a beautiful family.

    Cô ấy có một gia đình xinh đẹp.

  29. gentle
    dịu dàng

    He has a very gentle nature.

    Anh ấy có tính cách rất dịu dàng.

  30. honest
    trung thực

    My father is always honest with us.

    Bố tôi luôn trung thực với chúng tôi.

  31. How many people are in your family?
    Gia đình bạn có mấy người?
  32. My brother is older than me.
    Anh trai tôi lớn tuổi hơn tôi.
  33. We look alike.
    Chúng tôi trông giống nhau.
  34. Do you have children?
    Bạn có con chưa?
  35. My grandma turns eighty this year.
    Bà tôi năm nay tròn tám mươi.
  36. We visit them every month.
    Chúng tôi thăm họ mỗi tháng.
  37. He looks like his father.
    Cậu ấy giống bố.
  38. My grandson lives in another city.
    Cháu trai tôi sống ở thành phố khác.
  39. Her granddaughter is very talkative.
    Cháu gái của bà ấy rất hay nói.
  40. I want you to meet my boyfriend.
    Tôi muốn bạn gặp bạn trai của tôi.
  41. My girlfriend works at a hospital.
    Bạn gái tôi làm việc ở bệnh viện.
  42. My stepmother cooks dinner every night.
    Mẹ kế tôi nấu bữa tối mỗi đêm.
  43. My stepfather is really funny.
    Bố dượng tôi rất hài hước.
  44. We're planning a small wedding.
    Chúng tôi đang lên kế hoạch cho một đám cưới nhỏ.
  45. They got engaged last month.
    Họ đã đính hôn vào tháng trước.
  46. My aunt and uncle got divorced.
    Dì và dượng tôi đã ly hôn.
  47. She raised three kids as a widow.
    Bà ấy đã nuôi ba đứa con khi là góa phụ.
  48. He remarried after being a widower.
    Ông ấy tái hôn sau khi góa vợ.
  49. All of my cousins are adults now.
    Tất cả anh chị em họ của tôi giờ đều là người lớn.
  50. The toddler wouldn't stop giggling.
    Đứa trẻ mới biết đi cứ cười khúc khích mãi.
  51. The infant needs to be fed every few hours.
    Trẻ nhỏ cần được cho ăn vài giờ một lần.
  52. We named the newborn after her mother.
    Chúng tôi đặt tên cho trẻ sơ sinh theo tên mẹ của bé.
  53. My roommate became part of the family.
    Bạn cùng phòng của tôi đã trở thành một phần của gia đình.
  54. My little brother just started school.
    Em trai tôi vừa mới bắt đầu đi học.
  55. My parents met when they were young.
    Bố mẹ tôi gặp nhau khi còn trẻ.
  56. Our whole family gathered for the holidays.
    Cả gia đình tôi quây quần vào dịp lễ.
  57. He's the youngest of four children.
    Cậu ấy là con út trong bốn anh chị em.
  58. She gets along great with her stepmom.
    Cô ấy hòa hợp rất tốt với mẹ kế.
  59. My cousin just had her first baby.
    Chị họ tôi vừa mới sinh đứa con đầu lòng.
  60. My uncle has three kids of his own.
    Chú tôi có ba đứa con riêng.

Luyện con người và gia đình trong một cuộc hội thoại tiếng Anh thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Anh và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Con người và gia đình ở các cấp độ khác