🇺🇸 tiếng Anh · B1

Hội thoại và chuyện phiếm bằng tiếng Anh · B1

60 từ và cụm từ tiếng Anh về hội thoại và chuyện phiếm, ở cấp B1. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. conversation
    cuộc trò chuyện

    We had a long conversation about life.

    Chúng tôi trò chuyện rất lâu về cuộc sống.

  2. mention
    nhắc đến

    He mentioned your name yesterday.

    Hôm qua anh ấy có nhắc đến tên bạn.

  3. discuss
    thảo luận

    Let's discuss the details tomorrow.

    Mai chúng ta thảo luận chi tiết nhé.

  4. expression
    cách diễn đạt

    That's a useful English expression.

    Đó là một cách diễn đạt tiếng Anh hữu ích.

  5. pause
    khoảng ngừng

    She paused before answering.

    Cô ấy ngừng một chút trước khi trả lời.

  6. recommend
    giới thiệu

    I recommend this restaurant.

    Tôi giới thiệu nhà hàng này.

  7. nod
    gật đầu

    She nodded in agreement.

    Cô ấy gật đầu đồng tình.

  8. reply
    trả lời (tin nhắn)

    She replied to my message right away.

    Cô ấy trả lời tin nhắn của tôi ngay.

  9. misunderstand
    hiểu lầm

    I think you misunderstood me.

    Tôi nghĩ bạn hiểu lầm tôi rồi.

  10. sympathize
    thông cảm

    I sympathize with your situation.

    Tôi thông cảm với hoàn cảnh của bạn.

  11. vent
    trút bầu tâm sự

    Sometimes you just need to vent.

    Đôi khi bạn chỉ cần trút bầu tâm sự thôi.

  12. ramble
    nói lan man

    He tends to ramble when he's nervous.

    Anh ấy có xu hướng nói lan man khi lo lắng.

  13. elaborate
    giải thích chi tiết

    Could you elaborate on that?

    Bạn có thể giải thích chi tiết hơn về điều đó không?

  14. reassure
    trấn an

    She reassured him everything was fine.

    Cô ấy đã trấn an anh ấy rằng mọi thứ đều ổn.

  15. sensitive
    nhạy cảm

    Try to be sensitive to her feelings.

    Hãy cố gắng nhạy cảm với cảm xúc của cô ấy.

  16. enthusiastic
    nhiệt tình

    He's always enthusiastic about new ideas.

    Anh ấy luôn nhiệt tình với những ý tưởng mới.

  17. passionate
    đam mê

    She's passionate about music.

    Cô ấy rất đam mê âm nhạc.

  18. indifferent
    thờ ơ

    He seemed indifferent to the news.

    Anh ấy có vẻ thờ ơ với tin tức đó.

  19. sarcastic
    mỉa mai

    Don't be sarcastic with the teacher.

    Đừng mỉa mai với giáo viên.

  20. humor
    khiếu hài hước

    He has a great sense of humor.

    Anh ấy rất có khiếu hài hước.

  21. insult
    xúc phạm

    He didn't mean to insult you.

    Anh ấy không cố ý xúc phạm bạn.

  22. offend
    làm mất lòng

    That joke might offend some people.

    Câu chuyện cười đó có thể làm mất lòng một số người.

  23. flatter
    tâng bốc

    He flattered her with kind words.

    Anh ấy đã tâng bốc cô ấy bằng những lời tử tế.

  24. confide
    tâm sự

    She confided in me about her fears.

    Cô ấy đã tâm sự với tôi về nỗi sợ hãi của mình.

  25. secret
    bí mật

    Can you keep a secret?

    Bạn có giữ được bí mật không?

  26. mumble
    lẩm bẩm

    He mumbled something under his breath.

    Anh ấy lẩm bẩm điều gì đó trong miệng.

  27. convince
    thuyết phục

    You almost convinced me.

    Bạn suýt nữa đã thuyết phục được tôi.

  28. disagreement
    bất đồng

    We had a small disagreement.

    Chúng tôi đã có một chút bất đồng.

  29. hit it off
    hợp nhau ngay từ đầu

    We hit it off right away.

    Chúng tôi hợp nhau ngay từ lần đầu gặp mặt.

  30. talkative
    hay nói

    She's very talkative once she warms up.

    Cô ấy trở nên rất hay nói khi đã quen thân.

  31. By the way, how's your family?
    À mà, gia đình bạn khỏe không?
  32. To be honest, I'm not sure.
    Thành thật mà nói, tôi không chắc.
  33. Speaking of travel, have you been to Kyoto?
    Nhắc đến du lịch, bạn đến Kyoto chưa?
  34. Speak of the devil — here he comes!
    Vừa nhắc Tào Tháo, Tào Tháo tới liền!
  35. To make a long story short, we missed the flight.
    Nói ngắn gọn là bọn tôi lỡ chuyến bay.
  36. That's easier said than done.
    Nói thì dễ, làm mới khó.
  37. Let's change the subject.
    Mình đổi chủ đề đi.
  38. He rambled on for ten minutes straight.
    Anh ấy nói lan man liền một mạch mười phút.
  39. Thanks for listening, I just needed to vent.
    Cảm ơn bạn đã lắng nghe, tôi chỉ cần trút bầu tâm sự thôi.
  40. He elaborated on his plan for an hour.
    Anh ấy đã giải thích chi tiết kế hoạch của mình trong một giờ.
  41. She reassured me it wasn't my fault.
    Cô ấy trấn an tôi rằng đó không phải lỗi của tôi.
  42. He's overly sensitive about his work.
    Anh ấy quá nhạy cảm về công việc của mình.
  43. Her enthusiastic reply surprised everyone.
    Câu trả lời nhiệt tình của cô ấy khiến mọi người ngạc nhiên.
  44. He's passionate about protecting the environment.
    Anh ấy rất đam mê việc bảo vệ môi trường.
  45. He shrugged, completely indifferent.
    Anh ấy nhún vai, hoàn toàn thờ ơ.
  46. His sarcastic remark made everyone laugh.
    Câu nói mỉa mai của anh ấy khiến mọi người cười.
  47. Her humor always lightens the mood.
    Sự hài hước của cô ấy luôn làm không khí nhẹ nhàng hơn.
  48. I didn't mean to insult anyone.
    Tôi không cố ý xúc phạm ai cả.
  49. His comment really offended her.
    Bình luận của anh ấy thực sự làm cô ấy mất lòng.
  50. Stop trying to flatter me.
    Đừng cố tâng bốc tôi nữa.
  51. He confided his worries to a close friend.
    Anh ấy đã tâm sự nỗi lo của mình với một người bạn thân.
  52. I'll keep this between us.
    Chuyện này tôi sẽ giữ riêng giữa chúng ta thôi.
  53. She mumbled an apology and left.
    Cô ấy lẩm bẩm một lời xin lỗi rồi rời đi.
  54. It took a while, but he convinced me.
    Mất một thời gian, nhưng anh ấy đã thuyết phục được tôi.
  55. They settled their disagreement peacefully.
    Họ đã giải quyết bất đồng một cách hòa bình.
  56. We clicked instantly when we met.
    Chúng tôi hợp nhau ngay lập tức khi gặp nhau.
  57. He's usually quiet, but tonight he's talkative.
    Anh ấy thường im lặng, nhưng tối nay lại rất hay nói.
  58. I sympathize, but I can't help this time.
    Tôi thông cảm, nhưng lần này tôi không giúp được.
  59. Let's not dwell on the details.
    Đừng quá bận tâm vào chi tiết nữa.
  60. He has a way of making people laugh.
    Anh ấy có cách khiến mọi người cười.

Luyện hội thoại và chuyện phiếm trong một cuộc hội thoại tiếng Anh thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Anh và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Hội thoại và chuyện phiếm ở các cấp độ khác