🇯🇵 tiếng Nhật · JLPT N4

Số đếm, thời gian và lịch bằng tiếng Nhật · JLPT N4

75 từ và cụm từ tiếng Nhật về số đếm, thời gian và lịch, ở cấp JLPT N4. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. 一昨日 おととい ototoi
    hôm kia

    一昨日から雨が降っています。

    おとといからあめがふっています。

    Trời mưa từ hôm kia đến giờ.

  2. 明後日 あさって asatte
    ngày kia

    明後日は母の誕生日です。

    あさってはははのたんじょうびです。

    Ngày kia là sinh nhật của mẹ tôi.

  3. 〜回 かい kai
    (lượng từ chỉ số lần)

    週に三回、プールで泳ぎます。

    しゅうにさんかい、ぷーるでおよぎます。

    Tôi bơi ở hồ bơi ba lần một tuần.

  4. 〜度 do
    (lượng từ chỉ số lần; độ)

    京都には一度行ったことがあります。

    きょうとにはいちどいったことがあります。

    Tôi đã từng đến Kyoto một lần.

  5. 週末 しゅうまつ shūmatsu
    cuối tuần

    週末に友達と買い物に行きます。

    しゅうまつにともだちとかいものにいきます。

    Cuối tuần tôi sẽ đi mua sắm với bạn.

  6. 最近 さいきん saikin
    gần đây; dạo này

    最近、忙しくて運動していません。

    さいきん、いそがしくてうんどうしていません。

    Gần đây tôi bận nên không tập thể dục.

  7. 最初 さいしょ saisho
    đầu tiên; lúc đầu

    最初に名前を書いてください。

    さいしょになまえをかいてください。

    Đầu tiên, hãy viết tên của bạn.

  8. 最後 さいご saigo
    cuối cùng; kết thúc

    最後の問題は難しかったです。

    さいごのもんだいはむずかしかったです。

    Câu hỏi cuối cùng rất khó.

  9. 昼間 ひるま hiruma
    ban ngày

    昼間は暖かいですが、夜は寒いです。

    ひるまはあたたかいですが、よるはさむいです。

    Ban ngày ấm áp nhưng ban đêm lạnh.

  10. 時代 じだい jidai
    thời đại; thời kỳ; thời (của ai đó)

    学生時代によくテニスをしました。

    がくせいじだいによくてにすをしました。

    Thời sinh viên tôi thường chơi tennis.

  11. 途中 とちゅう tochū
    trên đường đi; giữa chừng

    学校へ行く途中で先生に会いました。

    がっこうへいくとちゅうでせんせいにあいました。

    Tôi gặp thầy giáo trên đường đến trường.

  12. むかし mukashi
    ngày xưa; thời xưa

    昔、ここに大きい木がありました。

    むかし、ここにおおきいきがありました。

    Ngày xưa ở đây có một cây to.

  13. 将来 しょうらい shōrai
    tương lai (của bản thân)

    将来、医者になりたいです。

    しょうらい、いしゃになりたいです。

    Trong tương lai tôi muốn trở thành bác sĩ.

  14. 予定 よてい yotei
    dự định; lịch trình

    明日は病院へ行く予定です。

    あしたはびょういんへいくよていです。

    Ngày mai tôi dự định đi bệnh viện.

  15. 間に合う まにあう ma ni au
    kịp (giờ)

    急げば、電車に間に合いますよ。

    いそげば、でんしゃにまにあいますよ。

    Nếu nhanh lên thì bạn sẽ kịp chuyến tàu đấy.

  16. 遅れる おくれる okureru
    đến muộn; bị trễ

    事故で電車が遅れています。

    じこででんしゃがおくれています。

    Tàu điện đang bị trễ vì tai nạn.

  17. 急ぐ いそぐ isogu
    vội vàng

    時間がないので、急ぎましょう。

    じかんがないので、いそぎましょう。

    Không còn thời gian nên chúng ta nhanh lên nào.

  18. しばらく shibaraku
    một lát; tạm thời

    ここでしばらく待ってください。

    ここでしばらくまってください。

    Xin hãy đợi ở đây một lát.

  19. あいだ aida
    khoảng thời gian; trong lúc; giữa

    夏休みの間、国へ帰ります。

    なつやすみのあいだ、くにへかえります。

    Trong kỳ nghỉ hè, tôi sẽ về nước.

  20. 今度 こんど kondo
    lần tới; lần này

    今度の日曜日、映画を見に行きませんか。

    こんどのにちようび、えいがをみにいきませんか。

    Chủ nhật tuần này đi xem phim không?

  21. この間 このあいだ kono aida
    hôm trước; gần đây

    この間はありがとうございました。

    このあいだはありがとうございました。

    Cảm ơn bạn về chuyện hôm trước.

  22. これから korekara
    từ bây giờ; sau đây

    これから昼ご飯を食べます。

    これからひるごはんをたべます。

    Bây giờ tôi sẽ đi ăn trưa.

  23. さっき sakki
    lúc nãy

    さっき駅に着きました。

    さっきえきにつきました。

    Tôi vừa đến ga lúc nãy.

  24. そろそろ sorosoro
    sắp; đã đến lúc (phải)

    そろそろ帰りましょう。

    そろそろかえりましょう。

    Đã đến lúc chúng ta về nhà rồi.

  25. だんだん dandan
    dần dần

    だんだん暖かくなってきました。

    だんだんあたたかくなってきました。

    Trời đã dần dần ấm lên.

  26. 夜中 よなか yonaka
    nửa đêm

    夜中に赤ちゃんが泣きました。

    よなかにあかちゃんがなきました。

    Em bé khóc lúc nửa đêm.

  27. 正月 しょうがつ shōgatsu
    Tết; kỳ nghỉ năm mới

    お正月に神社へ行きます。

    おしょうがつにじんじゃへいきます。

    Tôi đi đền vào dịp năm mới.

  28. 日本に来てから、もう二年になります。 にほんにきてから、もうにねんになります。 nihon ni kite kara, mō ninen ni narimasu
    Đã hai năm kể từ khi tôi đến Nhật.
    thân mật 日本に来てから、もう二年になる。 nihon ni kite kara, mō ninen ni naru
  29. 約束の時間に遅れないでください。 やくそくのじかんにおくれないでください。 yakusoku no jikan ni okurenaide kudasai
    Xin đừng đến muộn giờ hẹn.
    thân mật 約束の時間に遅れないで。 yakusoku no jikan ni okurenaide
  30. 〜個 ko
    (lượng từ đếm vật nhỏ)

    卵を六個買ってきてください。

    たまごをろっこかってきてください。

    Hãy mua giúp tôi sáu quả trứng.

  31. 〜匹 ひき hiki
    (lượng từ đếm động vật nhỏ)

    家に猫が二匹います。

    いえにねこがにひきいます。

    Nhà tôi có hai con mèo.

  32. 〜冊 さつ satsu
    (lượng từ đếm sách và tạp chí)

    図書館で本を三冊借りました。

    としょかんでほんをさんさつかりました。

    Tôi đã mượn ba cuốn sách ở thư viện.

  33. 〜台 だい dai
    (lượng từ đếm máy móc và xe cộ)

    駐車場に車が五台あります。

    ちゅうしゃじょうにくるまがごだいあります。

    Có năm chiếc ô tô trong bãi đỗ xe.

  34. 〜杯 はい hai
    (lượng từ đếm cốc, ly đồ uống)

    毎朝コーヒーを一杯飲みます。

    まいあさこーひーをいっぱいのみます。

    Mỗi sáng tôi uống một tách cà phê.

  35. 〜階 かい kai
    (lượng từ chỉ tầng của tòa nhà)

    事務所はビルの三階にあります。

    じむしょはびるのさんがいにあります。

    Văn phòng ở tầng ba của tòa nhà.

  36. 以上 いじょう ijō
    trở lên; hơn

    この映画は十八歳以上の人しか見られません。

    このえいがはじゅうはっさいいじょうのひとしかみられません。

    Chỉ người từ mười tám tuổi trở lên mới được xem phim này.

  37. 以内 いない inai
    trong vòng; trong phạm vi

    三十分以内に駅に着きます。

    さんじゅっぷんいないにえきにつきます。

    Tôi sẽ đến ga trong vòng ba mươi phút.

  38. 休日 きゅうじつ kyūjitsu
    ngày lễ; ngày nghỉ

    休日はいつも家でゆっくりします。

    きゅうじつはいつもいえでゆっくりします。

    Vào ngày nghỉ, tôi luôn thư giãn ở nhà.

  39. 昼休み ひるやすみ hiruyasumi
    giờ nghỉ trưa

    昼休みに公園を散歩しました。

    ひるやすみにこうえんをさんぽしました。

    Tôi đã đi dạo trong công viên vào giờ nghỉ trưa.

  40. 季節 きせつ kisetsu
    mùa

    日本には四つの季節があります。

    にほんにはよっつのきせつがあります。

    Nhật Bản có bốn mùa.

  41. 予約 よやく yoyaku
    sự đặt chỗ; đặt trước

    七時にレストランを予約しました。

    しちじにれすとらんをよやくしました。

    Tôi đã đặt bàn nhà hàng lúc bảy giờ.

  42. 都合 つごう tsugō
    sự thuận tiện; hoàn cảnh

    明日は都合が悪いので、行けません。

    あしたはつごうがわるいので、いけません。

    Ngày mai tôi không tiện nên không đi được.

  43. 夕べ ゆうべ yūbe
    đêm qua; tối hôm qua

    夕べは遅くまで起きていました。

    ゆうべはおそくまでおきていました。

    Đêm qua tôi thức đến khuya.

  44. この頃 このごろ konogoro
    dạo này; gần đây

    この頃、朝が寒くなりましたね。

    このごろ、あさがさむくなりましたね。

    Dạo này buổi sáng trời trở lạnh nhỉ.

  45. ずっと zutto
    suốt; từ đầu đến cuối

    昨日はずっと家にいました。

    きのうはずっといえにいました。

    Hôm qua tôi ở nhà suốt cả ngày.

  46. たまに tamani
    thỉnh thoảng; đôi khi

    たまに家族に電話をかけます。

    たまにかぞくにでんわをかけます。

    Thỉnh thoảng tôi gọi điện cho gia đình.

  47. 急に きゅうに kyūni
    đột nhiên

    急に雨が降り出しました。

    きゅうにあめがふりだしました。

    Trời đột nhiên đổ mưa.

  48. 都合がいい日を教えてください。 つごうがいいひをおしえてください。 tsugō ga ii hi o oshiete kudasai
    Xin cho tôi biết ngày nào thuận tiện cho bạn.
    thân mật 都合がいい日を教えて。 tsugō ga ii hi o oshiete
  49. 明日までにレポートを出してください。 あしたまでにレポートをだしてください。 Ashita made ni repooto o dashite kudasai.
    Hãy nộp báo cáo trước ngày mai.
    thân mật 明日までにレポート出してね。 Ashita made ni repooto dashite ne.
  50. 週に三回、ジムに通っています。 しゅうにさんかい、ジムにかよっています。 Shuu ni sankai, jimu ni kayotte imasu.
    Tôi đến phòng gym ba lần một tuần.
    thân mật 週に三回、ジム行ってる。 Shuu ni sankai, jimu itteru.
  51. 電車が十分遅れています。 でんしゃがじゅっぷんおくれています。 Densha ga juppun okurete imasu.
    Tàu điện đang trễ mười phút.
    thân mật 電車、十分遅れてる。 Densha, juppun okureteru.
  52. 病院の予約を三時に取りました。 びょういんのよやくをさんじにとりました。 Byouin no yoyaku o sanji ni torimashita.
    Tôi đã đặt lịch hẹn ở bệnh viện lúc ba giờ.
    thân mật 病院の予約、三時に取った。 Byouin no yoyaku, sanji ni totta.
  53. 会議の前に資料を準備しておきます。 かいぎのまえにしりょうをじゅんびしておきます。 Kaigi no mae ni shiryou o junbi shite okimasu.
    Tôi sẽ chuẩn bị tài liệu trước cuộc họp.
    thân mật 会議の前に資料、準備しとく。 Kaigi no mae ni shiryou, junbi shitoku.
  54. 締め切りまであと二日しかありません。 しめきりまであとふつかしかありません。 Shimekiri made ato futsuka shika arimasen.
    Chỉ còn hai ngày nữa là đến hạn chót.
    thân mật 締め切りまであと二日しかない。 Shimekiri made ato futsuka shika nai.
  55. 引っ越しの日程がまだ決まっていません。 ひっこしのにっていがまだきまっていません。 Hikkoshi no nittei ga mada kimatte imasen.
    Ngày chuyển nhà vẫn chưa được quyết định.
    thân mật 引っ越しの日程、まだ決まってない。 Hikkoshi no nittei, mada kimattenai.
  56. 今度の休みに温泉に行こうと思っています。 こんどのやすみにおんせんにいこうとおもっています。 Kondo no yasumi ni onsen ni ikou to omotte imasu.
    Tôi định đi suối nước nóng vào kỳ nghỉ tới.
    thân mật 今度の休み、温泉行こうと思ってる。 Kondo no yasumi, onsen ikou to omotteru.
  57. 一時間ほど待ちましたが、彼は来ませんでした。 いちじかんほどまちましたが、かれはきませんでした。 Ichijikan hodo machimashita ga, kare wa kimasen deshita.
    Tôi đã đợi khoảng một tiếng nhưng anh ấy không đến.
    thân mật 一時間くらい待ったけど、来なかった。 Ichijikan kurai matta kedo, konakatta.
  58. 授業が始まる前に教室に着きました。 じゅぎょうがはじまるまえにきょうしつにつきました。 Jugyou ga hajimaru mae ni kyoushitsu ni tsukimashita.
    Tôi đã đến lớp trước khi giờ học bắt đầu.
    thân mật 授業始まる前に教室着いた。 Jugyou hajimaru mae ni kyoushitsu tsuita.
  59. 毎年、この時期は忙しくなります。 まいとし、このじきはいそがしくなります。 Maitoshi, kono jiki wa isogashiku narimasu.
    Hằng năm, vào thời gian này tôi rất bận rộn.
    thân mật 毎年、この時期って忙しくなる。 Maitoshi, kono jiki tte isogashiku naru.
  60. 予定より早く仕事が終わりました。 よていよりはやくしごとがおわりました。 Yotei yori hayaku shigoto ga owarimashita.
    Công việc đã xong sớm hơn dự định.
    thân mật 予定より早く仕事終わった。 Yotei yori hayaku shigoto owatta.
  61. 三十分以内にお伺いします。 さんじゅっぷんいないにおうかがいします。 Sanjuppun inai ni oukagai shimasu.
    Tôi sẽ đến trong vòng ba mươi phút.
    thân mật 三十分以内に行くね。 Sanjuppun inai ni iku ne.
  62. 来週の火曜日は都合が悪いです。 らいしゅうのかようびはつごうがわるいです。 Raishuu no kayoubi wa tsugou ga warui desu.
    Thứ Ba tuần sau tôi không tiện.
    thân mật 来週の火曜、都合悪いんだ。 Raishuu no kayou, tsugou warui nda.
  63. 会議は午後二時から始まる予定です。 かいぎはごごにじからはじまるよていです。 kaigi wa gogo niji kara hajimaru yotei desu
    Cuộc họp dự kiến bắt đầu lúc hai giờ chiều.
  64. 申し込みの締め切りは今月の末までです。 もうしこみのしめきりはこんげつのすえまでです。 mōshikomi no shimekiri wa kongetsu no sue made desu
    Hạn chót đăng ký là cuối tháng này.
  65. 昨年の冬は雪が多くて、電車がよく遅れました。 さくねんのふゆはゆきがおおくて、でんしゃがよくおくれました。 sakunen no fuyu wa yuki ga ōkute, densha ga yoku okuremashita
    Mùa đông năm ngoái tuyết rơi nhiều nên tàu điện thường xuyên bị trễ.
  66. 朝寝坊して、九時の電車に乗り遅れてしまいました。 あさねぼうして、くじのでんしゃにのりおくれてしまいました。 Asanebou shite, kuji no densha ni noriokurete shimaimashita.
    Tôi ngủ dậy muộn nên lỡ mất chuyến tàu chín giờ.
    thân mật 朝寝坊して、九時の電車に乗り遅れちゃった。 Asanebou shite, kuji no densha ni noriokurechatta.
  67. 時間があったら、週末に買い物に行きませんか。 じかんがあったら、しゅうまつにかいものにいきませんか。 Jikan ga attara, shuumatsu ni kaimono ni ikimasen ka.
    Nếu có thời gian, cuối tuần chúng ta đi mua sắm nhé?
    thân mật 時間あったら、週末買い物行かない? Jikan attara, shuumatsu kaimono ikanai.
  68. 明日の朝、五時に起きられますか。 あしたのあさ、ごじにおきられますか。 Ashita no asa, goji ni okiraremasu ka.
    Sáng mai bạn dậy lúc năm giờ được không?
    thân mật 明日の朝、五時に起きられる? Ashita no asa, goji ni okirareru.
  69. 音楽を聞きながら、一時間走りました。 おんがくをききながら、いちじかんはしりました。 Ongaku o kikinagara, ichijikan hashirimashita.
    Tôi vừa nghe nhạc vừa chạy bộ một tiếng.
    thân mật 音楽聞きながら、一時間走った。 Ongaku kikinagara, ichijikan hashitta.
  70. 何時に帰れるか、まだ分かりません。 なんじにかえれるか、まだわかりません。 Nanji ni kaereru ka, mada wakarimasen.
    Tôi vẫn chưa biết mấy giờ mới về được.
    thân mật 何時に帰れるか、まだ分かんない。 Nanji ni kaereru ka, mada wakannai.
  71. お正月に京都へ行ったことがあります。 おしょうがつにきょうとへいったことがあります。 Oshougatsu ni Kyouto e itta koto ga arimasu.
    Tôi từng đến Kyoto vào dịp Tết.
    thân mật お正月に京都行ったことあるよ。 Oshougatsu ni Kyouto itta koto aru yo.
  72. 昨日は疲れていたので、十時間も寝ました。 きのうはつかれていたので、じゅうじかんもねました。 Kinou wa tsukarete ita node, juujikan mo nemashita.
    Hôm qua tôi mệt nên đã ngủ tận mười tiếng.
    thân mật 昨日疲れてたから、十時間も寝ちゃった。 Kinou tsukareteta kara, juujikan mo nechatta.
  73. 来年の三月に大学を卒業する予定です。 らいねんのさんがつにだいがくをそつぎょうするよていです。 Rainen no sangatsu ni daigaku o sotsugyou suru yotei desu.
    Tôi dự định tốt nghiệp đại học vào tháng Ba năm sau.
    thân mật 来年の三月に大学卒業する予定。 Rainen no sangatsu ni daigaku sotsugyou suru yotei.
  74. 日曜日は予定がないので、ゆっくり休むつもりです。 にちようびはよていがないので、ゆっくりやすむつもりです。 Nichiyoubi wa yotei ga nai node, yukkuri yasumu tsumori desu.
    Chủ nhật tôi không có kế hoạch gì nên định nghỉ ngơi thoải mái.
    thân mật 日曜は予定ないから、ゆっくり休むつもり。 Nichiyou wa yotei nai kara, yukkuri yasumu tsumori.
  75. 時計が壊れてしまって、時間が分かりませんでした。 とけいがこわれてしまって、じかんがわかりませんでした。 Tokei ga kowarete shimatte, jikan ga wakarimasen deshita.
    Đồng hồ bị hỏng nên tôi không biết mấy giờ.
    thân mật 時計壊れちゃって、時間分かんなかった。 Tokei kowarechatte, jikan wakannakatta.

Luyện số đếm, thời gian và lịch trong một cuộc hội thoại tiếng Nhật thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Nhật và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Số đếm, thời gian và lịch ở các cấp độ khác