🇯🇵 tiếng Nhật · JLPT N4
Ẩm thực và ăn uống bằng tiếng Nhật · JLPT N4
70 từ và cụm từ tiếng Nhật về ẩm thực và ăn uống, ở cấp JLPT N4. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.
-
味 あじ ajivị, hương vị
このスープは味が薄いです。
このスープはあじがうすいです。
Món súp này vị hơi nhạt.
-
食事 しょくじ shokujibữa ăn
食事の前に手を洗いましょう。
しょくじのまえにてをあらいましょう。
Chúng ta hãy rửa tay trước bữa ăn.
-
お湯 おゆ oyunước nóng
お湯を沸かしてください。
おゆをわかしてください。
Hãy đun nước giúp tôi.
-
米 こめ komegạo
日本の米はおいしいです。
にほんのこめはおいしいです。
Gạo Nhật rất ngon.
-
ごちそう gochisōbữa tiệc thịnh soạn; sự chiêu đãi
昨日はごちそうをありがとうございました。
きのうはごちそうをありがとうございました。
Cảm ơn anh về bữa ăn thịnh soạn hôm qua.
-
夕飯 ゆうはん yūhanbữa tối, cơm tối
夕飯はもう食べましたか。
ゆうはんはもうたべましたか。
Bạn đã ăn tối chưa?
-
苦い にがい nigaiđắng
この薬は苦いです。
このくすりはにがいです。
Thuốc này đắng.
-
柔らかい やわらかい yawarakaimềm
この肉は柔らかくておいしいです。
このにくはやわらかくておいしいです。
Thịt này mềm và ngon.
-
固い かたい kataicứng, dai (đồ ăn)
このパンは固くなりました。
このパンはかたくなりました。
Bánh mì này đã bị cứng.
-
辛い からい karaicay
このカレーはとても辛いです。
このカレーはとてもからいです。
Món cà ri này rất cay.
-
ぶどう budōnho
ぶどうでワインを作ります。
ぶどうでワインをつくります。
Rượu vang được làm từ nho.
-
ジャム jamumứt
パンにジャムをつけて食べます。
パンにジャムをつけてたべます。
Tôi phết mứt lên bánh mì rồi ăn.
-
サラダ saradasa lát, rau trộn
朝はサラダとパンを食べます。
あさはサラダとパンをたべます。
Buổi sáng tôi ăn sa lát và bánh mì.
-
サンドイッチ sandoitchibánh mì kẹp, sandwich
昼ご飯にサンドイッチを買いました。
ひるごはんにサンドイッチをかいました。
Tôi đã mua bánh sandwich cho bữa trưa.
-
ステーキ sutēkibít tết
誕生日にステーキを食べました。
たんじょうびにステーキをたべました。
Tôi đã ăn bít tết vào ngày sinh nhật.
-
ケーキ kēkibánh ngọt, bánh kem
ケーキを作るのが好きです。
ケーキをつくるのがすきです。
Tôi thích làm bánh ngọt.
-
アイスクリーム aisukurīmukem
夏はアイスクリームがおいしいです。
なつはアイスクリームがおいしいです。
Mùa hè ăn kem rất ngon.
-
食料品 しょくりょうひん shokuryōhinthực phẩm, hàng tạp hóa thực phẩm
スーパーで食料品を買います。
スーパーでしょくりょうひんをかいます。
Tôi mua thực phẩm ở siêu thị.
-
焼く やく yakunướng
魚を焼いて食べました。
さかなをやいてたべました。
Tôi đã nướng cá rồi ăn.
-
沸かす わかす wakasuđun sôi (nước)
お茶のためにお湯を沸かします。
おちゃのためにおゆをわかします。
Tôi đun nước để pha trà.
-
皿 さら sarađĩa
皿を洗ってください。
さらをあらってください。
Hãy rửa bát đĩa giúp tôi.
-
匂い におい nioimùi, mùi hương
台所からいい匂いがします。
だいどころからいいにおいがします。
Có mùi thơm bay ra từ nhà bếp.
-
予約 よやく yoyakusự đặt chỗ, đặt trước
レストランを予約しました。
レストランをよやくしました。
Tôi đã đặt bàn ở nhà hàng.
-
店員 てんいん ten'innhân viên cửa hàng; nhân viên phục vụ
店員に水を頼みました。
てんいんにみずをたのみました。
Tôi đã nhờ nhân viên phục vụ mang nước.
-
肉が食べられないので、魚にします。 にくがたべられないので、さかなにします。 niku ga taberarenai node, sakana ni shimasu.Tôi không ăn được thịt nên tôi sẽ chọn cá.thân mật 肉が食べられないから、魚にする。 niku ga taberarenai kara, sakana ni suru.
-
レストランを予約したいんですが。 レストランをよやくしたいんですが。 resutoran o yoyaku shitai n desu ga.Tôi muốn đặt bàn ở nhà hàng.thân mật レストランを予約したいんだけど。 resutoran o yoyaku shitai n dakedo.
-
お水をもらえますか。 おみずをもらえますか。 omizu o moraemasu ka.Cho tôi xin nước được không?thân mật お水もらえる? omizu moraeru.
-
これを持って帰ってもいいですか。 これをもってかえってもいいですか。 kore o motte kaette mo ii desu ka.Tôi mang cái này về có được không? (đồ ăn thừa)thân mật これ持って帰ってもいい? kore motte kaette mo ii.
-
この店のラーメンはおいしいそうですよ。 このみせのラーメンはおいしいそうですよ。 kono mise no rāmen wa oishii sō desu yo.Nghe nói mì ramen của quán này rất ngon đấy.thân mật この店のラーメンはおいしいそうだよ。 kono mise no rāmen wa oishii sō da yo.
-
味噌 みそ misomiso (tương đậu nành lên men)
味噌は日本の料理によく使われます。
みそはにほんのりょうりによくつかわれます。
Miso thường được dùng trong các món ăn Nhật.
-
醤油 しょうゆ shōyuxì dầu, nước tương
卵に醤油をかけて食べます。
たまごにしょうゆをかけてたべます。
Tôi rưới xì dầu lên trứng rồi ăn.
-
寿司 すし sushisushi
日本で寿司を食べたことがありますか。
にほんですしをたべたことがありますか。
Bạn đã từng ăn sushi ở Nhật chưa?
-
天ぷら てんぷら tenpuratempura
天ぷらは野菜や魚で作ります。
てんぷらはやさいやさかなでつくります。
Tempura được làm từ rau và cá.
-
うどん udonmì udon (sợi mì lúa mì to)
昼ご飯にうどんを食べました。
ひるごはんにうどんをたべました。
Tôi đã ăn mì udon cho bữa trưa.
-
そば sobamì soba (mì kiều mạch)
熱いそばが食べたいです。
あついそばがたべたいです。
Tôi muốn ăn mì soba nóng.
-
ラーメン rāmenmì ramen
駅の近くのラーメン屋に行きました。
えきのちかくのラーメンやにいきました。
Tôi đã đến quán ramen gần nhà ga.
-
スープ sūpusúp, canh
寒い日は温かいスープがおいしいです。
さむいひはあたたかいスープがおいしいです。
Vào ngày lạnh, súp nóng rất ngon.
-
ソース sōsunước sốt
肉にソースをかけて食べます。
にくにソースをかけてたべます。
Tôi rưới nước sốt lên thịt rồi ăn.
-
渇く かわく kawakukhát nước
のどが渇いたので、水を飲みました。
のどがかわいたので、みずをのみました。
Tôi khát nước nên đã uống nước.
-
空く すく sukuđói (bụng)
おなかが空いて、何か食べたいです。
おなかがすいて、なにかたべたいです。
Tôi đói bụng và muốn ăn gì đó.
-
残る のこる nokorucòn lại, thừa lại
料理がたくさん残ってしまいました。
りょうりがたくさんのこってしまいました。
Đồ ăn còn thừa lại rất nhiều.
-
頼む たのむ tanomugọi món, nhờ
飲み物を先に頼みましょう。
のみものをさきにたのみましょう。
Chúng ta gọi đồ uống trước nhé.
-
召し上がる めしあがる meshiagarudùng, xơi (kính ngữ)
どうぞ、召し上がってください。
どうぞ、めしあがってください。
Xin mời anh dùng bữa.
-
いただく itadakunhận; ăn, uống (khiêm nhường ngữ)
お茶をいただいてもいいですか。
おちゃをいただいてもいいですか。
Tôi xin phép dùng trà được không?
-
用意 ようい yōisự chuẩn bị
母が夕飯を用意してくれました。
ははがゆうはんをよういしてくれました。
Mẹ đã chuẩn bị bữa tối cho tôi.
-
ここで食べますか、持って帰りますか。 ここでたべますか、もってかえりますか。 koko de tabemasu ka, motte kaerimasu ka.Anh ăn ở đây hay mang về?thân mật ここで食べる?持って帰る? koko de taberu, motte kaeru.
-
お茶をもう一杯いかがですか。 おちゃをもういっぱいいかがですか。 ocha o mō ippai ikaga desu ka.Bạn dùng thêm một tách trà nữa nhé?thân mật お茶、もう一杯どう? ocha, mō ippai dou.
-
甘い物を食べすぎないほうがいいですよ。 あまいものをたべすぎないほうがいいですよ。 amai mono o tabesuginai hō ga ii desu yo.Bạn không nên ăn quá nhiều đồ ngọt đâu.thân mật 甘い物を食べすぎないほうがいいよ。 amai mono o tabesuginai hō ga ii yo.
-
すみません、注文を変更してもいいですか。 すみません、ちゅうもんをへんこうしてもいいですか。 Sumimasen, chuumon o henkou shite mo ii desu ka?Xin lỗi, tôi đổi món đã gọi được không?thân mật 注文、変えてもいい? Chuumon, kaete mo ii?
-
このスープは少し塩辛いと思います。 このスープはすこししおからいとおもいます。 Kono suupu wa sukoshi shiokarai to omoimasu.Tôi thấy món súp này hơi mặn.thân mật このスープ、ちょっとしょっぱいと思う。 Kono suupu, chotto shoppai to omou.
-
デザートは別のお皿で持ってきてもらえますか。 デザートはべつのおさらでもってきてもらえますか。 Dezaato wa betsu no osara de motte kite moraemasu ka?Có thể mang món tráng miệng ra bằng đĩa riêng được không?thân mật デザート、別のお皿で持ってきてくれる? Dezaato, betsu no osara de motte kite kureru?
-
アレルギーがあるので、ナッツを抜いてもらえますか。 アレルギーがあるので、ナッツをぬいてもらえますか。 Arerugii ga aru node, nattsu o nuite moraemasu ka?Tôi bị dị ứng, nên có thể làm món không có hạt được không?thân mật アレルギーあるから、ナッツ抜いてもらえる? Arerugii aru kara, nattsu nuite moraeru?
-
この店は予約なしでも入れますか。 このみせはよやくなしでもはいれますか。 Kono mise wa yoyaku nashi de mo hairemasu ka?Không đặt trước thì có vào quán này được không?thân mật この店、予約なしでも入れる? Kono mise, yoyaku nashi de mo haireru?
-
食べ終わったら、お皿を下げてもらえますか。 たべおわったら、おさらをさげてもらえますか。 Tabeowattara, osara o sagete moraemasu ka?Khi chúng tôi ăn xong, anh dọn đĩa giúp được không?thân mật 食べ終わったら、お皿下げてもらえる? Tabeowattara, osara sagete moraeru?
-
店員さんにおすすめの飲み物を聞いてみました。 てんいんさんにおすすめののみものをきいてみました。 Ten'in-san ni osusume no nomimono o kiite mimashita.Tôi đã thử hỏi nhân viên về đồ uống được gợi ý.thân mật 店員さんにおすすめの飲み物、聞いてみた。 Ten'in-san ni osusume no nomimono, kiite mita.
-
このレシピは思ったより簡単に作れました。 このレシピはおもったよりかんたんにつくれました。 Kono reshipi wa omotta yori kantan ni tsukuremashita.Công thức này làm dễ hơn tôi tưởng.thân mật このレシピ、思ったより簡単に作れた。 Kono reshipi, omotta yori kantan ni tsukureta.
-
材料を全部混ぜてから、十分ぐらい煮込みます。 ざいりょうをぜんぶまぜてから、じゅっぷんぐらいにこみます。 Zairyou o zenbu mazete kara, juppun gurai nikomimasu.Sau khi trộn hết nguyên liệu, ninh khoảng mười phút.thân mật 材料全部混ぜてから、十分くらい煮込むよ。 Zairyou zenbu mazete kara, juppun kurai nikomu yo.
-
とりあえずビールをお願いします。 とりあえずビールをおねがいします。 toriaezu bīru o onegai shimasu.Trước tiên cho chúng tôi bia. (câu quen thuộc ở quán nhậu)
-
卵アレルギーがあるんですが、大丈夫ですか。 たまごアレルギーがあるんですが、だいじょうぶですか。 tamago arerugī ga aru n desu ga, daijōbu desu ka.Tôi bị dị ứng trứng, món này có sao không?
-
別々に払うことはできますか。 べつべつにはらうことはできますか。 betsubetsu ni harau koto wa dekimasu ka.Chúng tôi trả tiền riêng được không?
-
お腹がいっぱいで、もう食べられません。 おなかがいっぱいで、もうたべられません。 onaka ga ippai de, mō taberaremasen.Tôi no rồi, không thể ăn thêm nữa.
-
塩を少なめにしてもらえますか。 しおをすくなめにしてもらえますか。 shio o sukuname ni shite moraemasu ka.Có thể cho ít muối thôi được không?
-
味が薄いので、もう少し塩を足してもらえますか。 あじがうすいので、もうすこししおをたしてもらえますか。 aji ga usui node, mō sukoshi shio o tashite moraemasu ka.Vị hơi nhạt, có thể thêm chút muối nữa được không?
-
地元の人に人気のお店なので、いつも混んでいます。 じもとのひとににんきのおみせなので、いつもこんでいます。 jimoto no hito ni ninki no omise na node, itsumo konde imasu.Vì là quán được người địa phương yêu thích nên lúc nào cũng đông.
-
納豆を食べたことがありますか。 なっとうをたべたことがありますか。 Nattou o tabeta koto ga arimasu ka?Bạn đã từng ăn natto chưa?thân mật 納豆、食べたことある? Nattou, tabeta koto aru?
-
いつもテレビを見ながら晩ご飯を食べています。 いつもテレビをみながらばんごはんをたべています。 Itsumo terebi o minagara bangohan o tabete imasu.Tôi luôn vừa xem tivi vừa ăn tối.thân mật いつもテレビ見ながら晩ご飯食べてる。 Itsumo terebi minagara bangohan tabeteru.
-
ケーキを全部食べてしまいました。 ケーキをぜんぶたべてしまいました。 Keeki o zenbu tabete shimaimashita.Tôi đã lỡ ăn hết cả cái bánh.thân mật ケーキ、全部食べちゃった。 Keeki, zenbu tabechatta.
-
時間があったら、一緒に晩ご飯を作りましょう。 じかんがあったら、いっしょにばんごはんをつくりましょう。 Jikan ga attara, issho ni bangohan o tsukurimashou.Nếu có thời gian thì mình cùng nấu bữa tối nhé.thân mật 時間があったら、一緒に晩ご飯作ろう。 Jikan ga attara, issho ni bangohan tsukurou.
-
この店では日本の家庭料理が食べられます。 このみせではにほんのかていりょうりがたべられます。 Kono mise de wa nihon no katei ryouri ga taberaremasu.Ở quán này bạn có thể ăn món ăn gia đình Nhật Bản.thân mật この店、日本の家庭料理が食べられるよ。 Kono mise, nihon no katei ryouri ga taberareru yo.
-
母に味噌汁の作り方を教えてもらいました。 ははにみそしるのつくりかたをおしえてもらいました。 Haha ni misoshiru no tsukurikata o oshiete moraimashita.Tôi được mẹ chỉ cho cách nấu súp miso.thân mật お母さんに味噌汁の作り方、教えてもらった。 Okaasan ni misoshiru no tsukurikata, oshiete moratta.
Luyện ẩm thực và ăn uống trong một cuộc hội thoại tiếng Nhật thật
Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Nhật và cài chúng vào câu chuyện.
Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệtKhông cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.