🇪🇸 tiếng Tây Ban Nha · A2
Văn hóa và truyền thống Tây Ban Nha - Mỹ Latinh bằng tiếng Tây Ban Nha · A2
70 từ và cụm từ tiếng Tây Ban Nha về văn hóa và truyền thống tây ban nha - mỹ latinh, ở cấp A2. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.
-
la siestagiấc ngủ trưa
Mi abuelo duerme la siesta todos los días.
Ông tôi ngủ trưa mỗi ngày.
-
las tapasmón tapas (đồ nhắm Tây Ban Nha)
Vamos a comer tapas en el bar.
Chúng ta đi ăn tapas ở quán bar nhé.
-
el flamencođiệu flamenco
El flamenco nació en el sur de España.
Flamenco ra đời ở miền nam Tây Ban Nha.
-
el Día de los MuertosNgày của người chết (lễ hội Mexico)
El Día de los Muertos es en noviembre.
Ngày của người chết diễn ra vào tháng Mười Một.
-
la Navidadlễ Giáng sinh
En Navidad toda la familia come junta.
Vào Giáng sinh, cả nhà cùng ăn với nhau.
-
la piñatapiñata (hộp kẹo đập vỡ)
Los niños rompieron la piñata.
Bọn trẻ đã đập vỡ piñata.
-
el mariachiban nhạc mariachi
El mariachi cantó una canción de amor.
Ban nhạc mariachi đã hát một bản tình ca.
-
la sobremesasobremesa (trò chuyện sau bữa ăn)
La sobremesa duró dos horas.
Cuộc trò chuyện sau bữa ăn kéo dài hai tiếng.
-
la tradicióntruyền thống
Cada país tiene sus propias tradiciones.
Mỗi nước đều có truyền thống riêng.
-
la culturavăn hóa
Me encanta la cultura mexicana.
Tôi rất yêu văn hóa Mexico.
-
la costumbrephong tục; thói quen
Es una costumbre muy antigua.
Đó là một phong tục rất lâu đời.
-
el festivallễ hội
El festival de música empieza mañana.
Lễ hội âm nhạc bắt đầu vào ngày mai.
-
el desfilecuộc diễu hành
Vimos el desfile desde el balcón.
Chúng tôi xem diễu hành từ ban công.
-
el disfraztrang phục hóa trang
Mi hija llevó un disfraz de gato.
Con gái tôi mặc trang phục hóa trang mèo.
-
la feriahội chợ
La feria del pueblo es en abril.
Hội chợ của thị trấn diễn ra vào tháng Tư.
-
la bodađám cưới
La boda de mi prima fue muy bonita.
Đám cưới của chị họ tôi rất đẹp.
-
los Reyes MagosBa Vua (tặng quà ngày 6 tháng 1)
Los Reyes Magos traen regalos a los niños.
Ba Vua mang quà đến cho trẻ em.
-
el villancicobài hát Giáng sinh
Cantamos villancicos en diciembre.
Tháng Mười Hai chúng tôi hát các bài Giáng sinh.
-
los fuegos artificialespháo hoa
Anoche vimos los fuegos artificiales.
Tối qua chúng tôi đã xem pháo hoa.
-
la salsađiệu salsa; nước sốt
Aprendí a bailar salsa en Cuba.
Tôi học nhảy salsa ở Cuba.
-
el tangođiệu tango
El tango es el baile de Argentina.
Tango là điệu nhảy của Argentina.
-
la banderalá cờ
La bandera de México tiene tres colores.
Quốc kỳ Mexico có ba màu.
-
el idiomangôn ngữ
El español es un idioma muy importante.
Tiếng Tây Ban Nha là một ngôn ngữ rất quan trọng.
-
el platomón ăn; cái đĩa
¿Cuál es el plato típico de tu región?
Món ăn đặc trưng của vùng bạn là gì?
-
los churrosbánh churros
Desayunamos churros con chocolate.
Chúng tôi ăn sáng bằng churros chấm sô-cô-la.
-
el guacamolesốt bơ guacamole
El guacamole se hace con aguacate.
Guacamole được làm từ quả bơ.
-
el carnavallễ hội hóa trang carnaval
El carnaval de Cádiz es muy famoso.
Lễ hội carnaval ở Cádiz rất nổi tiếng.
-
la Semana SantaTuần Thánh (tuần lễ Phục sinh)
En Semana Santa no hay clases.
Trong Tuần Thánh không có lớp học.
-
el día festivongày lễ
Mañana es día festivo y no trabajamos.
Ngày mai là ngày lễ nên chúng tôi không làm việc.
-
la velangọn nến
Encendimos velas para los abuelos.
Chúng tôi thắp nến cho ông bà.
-
el altarbàn thờ
La familia hizo un altar con flores.
Gia đình đã lập một bàn thờ với hoa.
-
la celebraciónlễ kỷ niệm
La celebración duró toda la noche.
Buổi lễ kéo dài suốt đêm.
-
invitarmời
Mis tíos nos invitaron a comer.
Cô chú tôi mời chúng tôi đi ăn.
-
reunirsetụ họp
Nos reunimos los domingos para comer.
Chúng tôi tụ họp ăn trưa vào các Chủ nhật.
-
brindarnâng ly chúc mừng
Brindamos por los novios.
Chúng tôi nâng ly chúc mừng cô dâu chú rể.
-
regalartặng
Le regalé flores a mi mamá.
Tôi đã tặng hoa cho mẹ.
-
disfrutartận hưởng
Disfrutamos mucho de la fiesta.
Chúng tôi rất vui trong bữa tiệc.
-
típicođặc trưng
Probamos un dulce típico de la región.
Chúng tôi đã thử món ngọt đặc trưng của vùng.
-
divertidovui, thú vị
El carnaval fue muy divertido.
Lễ hội carnaval rất vui.
-
el ritmonhịp điệu
Esta música tiene mucho ritmo.
Bản nhạc này rất giàu nhịp điệu.
-
En España, mucha gente duerme la siesta después de comer.Ở Tây Ban Nha, nhiều người ngủ trưa sau bữa ăn.
-
Anoche comimos tapas en un bar del centro.Tối qua chúng tôi ăn tapas ở một quán bar trung tâm.
-
El flamenco es un baile típico del sur de España.Flamenco là điệu nhảy truyền thống của miền nam Tây Ban Nha.
-
En México, el Día de los Muertos se celebra con flores y velas.Ở Mexico, Ngày của người chết được tổ chức với hoa và nến.
-
La Navidad es una fiesta muy importante para mi familia.Giáng sinh là ngày lễ rất quan trọng với gia đình tôi.
-
Los niños rompieron la piñata en el cumpleaños.Bọn trẻ đã đập vỡ piñata trong tiệc sinh nhật.
-
Un grupo de mariachis cantó en la boda de mi tía.Một ban nhạc mariachi đã hát trong đám cưới của dì tôi.
-
Después de la comida, nos quedamos de sobremesa dos horas.Sau bữa ăn, chúng tôi ngồi lại trò chuyện hai tiếng.
-
¿Conoces las tradiciones de México?Bạn có biết các truyền thống của Mexico không?lịch sự ¿Conoce usted las tradiciones de México?
-
Cada región tiene una cultura diferente.Mỗi vùng có một nền văn hóa khác nhau.
-
¿Vas a ir al carnaval este año?Năm nay bạn có đi lễ hội carnaval không?lịch sự ¿Va usted a ir al carnaval este año?
-
El desfile va a empezar a las cinco de la tarde.Cuộc diễu hành sẽ bắt đầu lúc năm giờ chiều.
-
Los niños llevaron disfraces muy divertidos.Bọn trẻ mặc những bộ trang phục hóa trang rất vui nhộn.
-
En la feria compramos churros con chocolate.Ở hội chợ, chúng tôi mua churros chấm sô-cô-la.
-
Los Reyes Magos llegan el seis de enero.Ba Vua đến vào ngày mùng sáu tháng Một.
-
En diciembre cantamos villancicos con toda la familia.Tháng Mười Hai, cả nhà tôi cùng hát các bài Giáng sinh.
-
Vimos los fuegos artificiales desde la playa.Chúng tôi ngắm pháo hoa từ bãi biển.
-
Aprendí a bailar salsa el año pasado.Năm ngoái tôi đã học nhảy salsa.
-
El tango nació en Argentina hace más de cien años.Tango ra đời ở Argentina hơn một trăm năm trước.
-
Durante la Semana Santa hay procesiones en muchas ciudades.Trong Tuần Thánh, nhiều thành phố có các đoàn rước.
-
Ayer fue día festivo y todas las tiendas estaban cerradas.Hôm qua là ngày lễ nên tất cả cửa hàng đều đóng cửa.
-
Pusimos velas y flores en el altar de los abuelos.Chúng tôi đặt nến và hoa lên bàn thờ ông bà.
-
Mis abuelos nos invitaron a comer el domingo.Ông bà mời chúng tôi đến ăn trưa Chủ nhật.
-
Toda la familia se reúne para la cena de Año Nuevo.Cả gia đình tụ họp cho bữa tối năm mới.
-
En España comemos doce uvas a medianoche.Ở Tây Ban Nha, chúng tôi ăn mười hai quả nho vào lúc giao thừa.
-
¿Qué le vas a regalar a tu mamá?Bạn định tặng gì cho mẹ?
-
Disfrutamos mucho de la fiesta del pueblo.Chúng tôi rất thích lễ hội của thị trấn.
-
De niño, siempre pasaba las fiestas en casa de mis abuelos.Hồi nhỏ, tôi luôn đón các dịp lễ ở nhà ông bà.
-
La música tenía mucho ritmo y todos bailaban.Nhạc rất sôi động và mọi người đều nhảy múa.
-
¿Cuál es la fiesta más importante de tu país?Lễ hội quan trọng nhất ở nước bạn là gì?
Luyện văn hóa và truyền thống tây ban nha - mỹ latinh trong một cuộc hội thoại tiếng Tây Ban Nha thật
Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Tây Ban Nha và cài chúng vào câu chuyện.
Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệtKhông cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.