🇪🇸 tiếng Tây Ban Nha · C1

Văn hóa và truyền thống Tây Ban Nha - Mỹ Latinh bằng tiếng Tây Ban Nha · C1

70 từ và cụm từ tiếng Tây Ban Nha về văn hóa và truyền thống tây ban nha - mỹ latinh, ở cấp C1. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. el acervo
    kho tàng (văn hóa)

    Esas coplas forman parte del acervo popular.

    Những khúc hát dân gian đó thuộc kho tàng văn hóa bình dân.

  2. la idiosincrasia
    cá tính đặc thù

    El humor negro es parte de nuestra idiosincrasia.

    Hài hước đen là một phần cá tính của chúng tôi.

  3. el mecenazgo
    sự bảo trợ nghệ thuật

    Sin mecenazgo privado, el museo no habría sobrevivido.

    Không có sự bảo trợ tư nhân, bảo tàng đã không tồn tại được.

  4. la efeméride
    ngày kỷ niệm lịch sử

    La ciudad conmemora la efeméride con un acto solemne.

    Thành phố kỷ niệm ngày này bằng một buổi lễ trang trọng.

  5. la usanza
    lề lối, tập quán

    Celebraron la boda a la antigua usanza.

    Họ tổ chức đám cưới theo lề lối xưa.

  6. autóctono
    bản địa

    Aún se conservan varias danzas autóctonas.

    Nhiều điệu múa bản địa vẫn còn được lưu giữ.

  7. el linaje
    dòng dõi

    Presume de un linaje que se remonta al siglo quince.

    Ông ta khoe dòng dõi có từ thế kỷ mười lăm.

  8. la romería
    lễ hội hành hương

    Miles de peregrinos acuden cada año a la romería.

    Hằng năm hàng nghìn người hành hương về dự lễ hội.

  9. el crisol de culturas
    nồi nấu chảy các nền văn hóa

    Esa ciudad portuaria fue siempre un crisol de culturas.

    Thành phố cảng đó luôn là nơi hội tụ nhiều nền văn hóa.

  10. perdurar
    trường tồn

    Pocas costumbres perduran sin transformarse.

    Ít phong tục nào trường tồn mà không biến đổi.

  11. la impronta
    dấu ấn

    La cultura mudéjar dejó su impronta en toda la comarca.

    Văn hóa Mudéjar để lại dấu ấn khắp cả vùng.

  12. la raigambre
    gốc rễ sâu xa

    Es una fiesta de honda raigambre campesina.

    Đó là lễ hội có gốc rễ nông dân sâu xa.

  13. la cofradía
    hội đoàn tôn giáo

    Cada cofradía saca su propio paso a la calle.

    Mỗi hội đoàn rước kiệu riêng của mình ra đường.

  14. el fervor
    lòng nhiệt thành

    La procesión se vive con un fervor difícil de explicar.

    Đoàn rước được trải nghiệm với lòng nhiệt thành khó lý giải.

  15. la verbena
    hội đêm ngoài trời

    La verbena se alargó hasta el amanecer.

    Hội đêm kéo dài đến tận rạng sáng.

  16. el jolgorio
    sự náo nhiệt vui nhộn

    Tras la misa empezó el jolgorio en la plaza.

    Sau thánh lễ, không khí náo nhiệt bắt đầu ở quảng trường.

  17. el arraigo
    sự gắn bó cội rễ

    El arraigo al pueblo pesa más que el salario.

    Sự gắn bó với làng quê còn nặng hơn cả tiền lương.

  18. la pervivencia
    sự tồn tại tiếp nối

    La pervivencia del oficio depende de unos pocos maestros.

    Sự tồn tại của nghề này phụ thuộc vào vài người thợ cả.

  19. desvirtuar
    làm biến chất

    El exceso de turismo ha desvirtuado la celebración.

    Du lịch quá mức đã làm biến chất lễ hội này.

  20. la apropiación cultural
    sự chiếm dụng văn hóa

    El debate sobre la apropiación cultural sigue abierto.

    Cuộc tranh luận về chiếm dụng văn hóa vẫn còn bỏ ngỏ.

  21. el imaginario colectivo
    tưởng tượng tập thể

    Esa figura está instalada en el imaginario colectivo.

    Hình tượng đó đã ăn sâu vào tưởng tượng tập thể.

  22. el rito de paso
    nghi thức chuyển tiếp

    Para muchos, ese viaje es un auténtico rito de paso.

    Với nhiều người, chuyến đi ấy là một nghi thức trưởng thành thực sự.

  23. la orfebrería
    nghề kim hoàn

    La orfebrería colonial alcanzó una finura extraordinaria.

    Nghề kim hoàn thời thuộc địa đạt đến độ tinh xảo phi thường.

  24. la alfarería
    nghề gốm

    En ese barrio la alfarería se hereda de padres a hijos.

    Ở khu phố đó, nghề gốm được truyền từ cha mẹ sang con cái.

  25. la tertulia
    buổi đàm đạo thường kỳ

    Aquella tertulia de café reunía a los mejores escritores.

    Buổi đàm đạo ở quán cà phê đó quy tụ những nhà văn xuất sắc nhất.

  26. el costumbrismo
    chủ nghĩa tả phong tục

    Su pintura se mueve entre el costumbrismo y la crítica social.

    Hội họa của ông dao động giữa tả phong tục và phê phán xã hội.

  27. el atuendo
    y phục

    El atuendo ceremonial se borda a mano durante meses.

    Y phục nghi lễ được thêu tay trong nhiều tháng.

  28. entrañable
    thân thương

    Es una costumbre entrañable que nadie quiere perder.

    Đó là một phong tục thân thương mà không ai muốn đánh mất.

  29. añejo
    lâu năm

    Mantienen una rivalidad añeja entre los dos barrios.

    Hai khu phố duy trì mối cạnh tranh lâu đời.

  30. la solera
    bề dày lâu đời

    Es un café con solera, abierto desde 1890.

    Đó là quán cà phê lâu đời, mở cửa từ năm 1890.

  31. la salvaguardia
    sự bảo vệ, gìn giữ

    La ley prevé la salvaguardia del patrimonio inmaterial.

    Luật quy định việc bảo vệ di sản phi vật thể.

  32. enaltecer
    tôn vinh

    El discurso enalteció el papel de las mujeres artesanas.

    Bài phát biểu tôn vinh vai trò của những nữ nghệ nhân.

  33. la aculturación
    sự tiếp biến văn hóa

    El proceso de aculturación fue lento pero implacable.

    Quá trình tiếp biến văn hóa diễn ra chậm nhưng không khoan nhượng.

  34. el arquetipo
    nguyên mẫu

    Ese personaje encarna el arquetipo del héroe popular.

    Nhân vật đó hiện thân cho nguyên mẫu người anh hùng dân gian.

  35. el bagaje cultural
    hành trang văn hóa

    Cada emigrante llega con su propio bagaje cultural.

    Mỗi người di cư đến với hành trang văn hóa riêng của mình.

  36. hacer gala de
    phô bày một cách tự hào

    Los anfitriones hicieron gala de una hospitalidad envidiable.

    Chủ nhà phô bày lòng hiếu khách đáng ngưỡng mộ.

  37. donde fueres, haz lo que vieres
    nhập gia tùy tục

    Ya sabes: donde fueres, haz lo que vieres.

    Bạn biết đấy: nhập gia tùy tục.

  38. de rancio abolengo
    thuộc dòng dõi quý tộc lâu đời (thường mỉa mai)

    Presume de ser una familia de rancio abolengo.

    Ông ta khoe khoang thuộc gia đình dòng dõi lâu đời.

  39. echar la casa por la ventana
    vung tiền tổ chức linh đình

    Para la boda echaron la casa por la ventana.

    Vì đám cưới, họ đã vung tiền không tiếc.

  40. de toda la vida
    từ xưa đến nay

    Cenamos en la taberna de toda la vida.

    Chúng tôi ăn tối ở quán quen từ xưa đến nay.

  41. Cuanto más se folcloriza una fiesta, más riesgo corre de perder su sentido original.
    Lễ hội càng bị dân gian hóa thành sản phẩm, càng dễ đánh mất ý nghĩa gốc.
  42. Conviene distinguir entre el respeto por lo ancestral y la idealización del pasado.
    Cần phân biệt giữa tôn trọng truyền thống và lý tưởng hóa quá khứ.
  43. De no ser por unas cuantas familias, ese oficio se habría extinguido hace décadas.
    Nếu không nhờ vài gia đình, nghề đó đã thất truyền từ mấy chục năm trước.
  44. Lejos de desaparecer, la romería ha ido ganando adeptos entre los jóvenes.
    Không những không biến mất, lễ hội hành hương còn thu hút thêm người trẻ.
  45. Sea cual sea su origen, esta costumbre ya forma parte del acervo local.
    Dù nguồn gốc là gì, phong tục này giờ đã thuộc kho tàng văn hóa địa phương.
  46. El barroco americano no se entiende sin el diálogo entre lo europeo y lo autóctono.
    Không thể hiểu Baroque châu Mỹ nếu bỏ qua đối thoại giữa yếu tố châu Âu và bản địa.
  47. Se diría que cada generación reinventa las tradiciones que dice heredar.
    Có thể nói mỗi thế hệ đều tái tạo chính những truyền thống họ tuyên bố kế thừa.
  48. La lengua es, quizá, la manifestación más íntima de la idiosincrasia de un pueblo.
    Ngôn ngữ có lẽ là biểu hiện thầm kín nhất của cá tính một dân tộc.
  49. El mecenazgo empresarial ha permitido restaurar retablos que estaban condenados.
    Sự bảo trợ của doanh nghiệp đã giúp phục chế những bức bình phong bàn thờ tưởng đã mất.
  50. Ojalá hubiéramos documentado esos cantos antes de que murieran los últimos intérpretes.
    Giá như chúng ta đã ghi lại những khúc hát ấy trước khi các nghệ nhân cuối cùng qua đời.
  51. Buena parte de estas fiestas hunde sus raíces en ritos agrarios precristianos.
    Phần lớn các lễ hội này bắt rễ từ nghi lễ nông nghiệp thời tiền Kitô giáo.
  52. No se trata de congelar la tradición, sino de permitir que evolucione sin desvirtuarse.
    Vấn đề không phải đóng băng truyền thống, mà để nó tiến hóa mà không biến chất.
  53. Aquella tertulia literaria marcó a toda una generación de escritores.
    Nhóm đàm đạo văn chương ấy đã ghi dấu lên cả một thế hệ nhà văn.
  54. Por más que se hable de crisol de culturas, la integración real dista de ser completa.
    Dù người ta nói nhiều về sự hòa trộn văn hóa, hội nhập thực sự còn xa mới hoàn tất.
  55. El primero de noviembre, las familias echan la casa por la ventana para honrar a los suyos.
    Ngày mùng một tháng Mười Một, các gia đình không tiếc tiền để tưởng nhớ người thân.
  56. Quien viaja sin prejuicios acaba entendiendo aquello de «donde fueres, haz lo que vieres».
    Ai đi đây đó mà không thành kiến rồi sẽ hiểu câu "nhập gia tùy tục".
  57. La salvaguardia del patrimonio inmaterial exige mucho más que un reconocimiento oficial.
    Bảo vệ di sản phi vật thể đòi hỏi nhiều hơn một sự công nhận chính thức.
  58. Muchos emigrantes conservan un arraigo que sus propios hijos ya no comparten.
    Nhiều người di cư vẫn giữ sự gắn bó cội rễ mà con cái họ không còn chia sẻ.
  59. Ese bar de toda la vida ha sobrevivido a tres crisis y a dos generaciones de vecinos.
    Quán bar lâu đời ấy đã sống sót qua ba cuộc khủng hoảng và hai thế hệ cư dân.
  60. Sorprende el fervor con que se vive una celebración que muchos creían agonizante.
    Thật đáng ngạc nhiên trước lòng nhiệt thành dành cho lễ hội mà nhiều người tưởng đã tàn.
  61. Con el paso de los siglos, la aculturación acabó borrando buena parte de aquellas creencias.
    Qua nhiều thế kỷ, sự tiếp biến văn hóa đã xóa đi phần lớn những tín ngưỡng ấy.
  62. Su obra enaltece un mundo rural que estaba desapareciendo ante sus ojos.
    Tác phẩm của ông tôn vinh một thế giới nông thôn đang biến mất trước mắt ông.
  63. Habría que preguntarse dónde termina el homenaje y dónde empieza la apropiación cultural.
    Cần tự hỏi đâu là ranh giới giữa sự tri ân và chiếm dụng văn hóa.
  64. El atuendo, los cantos y hasta los silencios están cargados de significado ritual.
    Y phục, tiếng hát và cả những khoảng lặng đều mang đầy ý nghĩa nghi lễ.
  65. Pese a las presiones del mercado, la alfarería del pueblo ha logrado perdurar.
    Bất chấp áp lực thị trường, nghề gốm của làng vẫn trường tồn.
  66. Lo que para unos es un rito de paso, para otros no pasa de ser una excusa para el jolgorio.
    Điều với người này là nghi thức trưởng thành, với người khác chỉ là cớ để vui chơi.
  67. Nadie diría que una familia de rancio abolengo acabaría viviendo de la hostelería.
    Chẳng ai ngờ một gia đình dòng dõi lâu đời rốt cuộc lại sống bằng nghề nhà hàng.
  68. La verbena de agosto es, para el barrio, una efeméride tan sagrada como cualquier fiesta oficial.
    Hội đêm tháng Tám với khu phố này thiêng liêng chẳng kém bất kỳ ngày lễ chính thức nào.
  69. Los anfitriones hicieron gala de una generosidad que nos dejó sin palabras.
    Chủ nhà phô bày một sự hào phóng khiến chúng tôi không nói nên lời.
  70. A fin de cuentas, ninguna cultura se explica sin lo que ha tomado prestado de las demás.
    Suy cho cùng, không nền văn hóa nào lý giải được nếu bỏ qua những gì nó vay mượn từ các nền văn hóa khác.

Luyện văn hóa và truyền thống tây ban nha - mỹ latinh trong một cuộc hội thoại tiếng Tây Ban Nha thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Tây Ban Nha và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Văn hóa và truyền thống Tây Ban Nha - Mỹ Latinh ở các cấp độ khác