🇪🇸 tiếng Tây Ban Nha · C1
Tình yêu & Các mối quan hệ bằng tiếng Tây Ban Nha · C1
70 từ và cụm từ tiếng Tây Ban Nha về tình yêu & các mối quan hệ, ở cấp C1. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.
-
la reciprocidadsự đáp lại tương xứng
Sin reciprocidad, el afecto acaba desgastándose.
Không có sự đáp lại tương xứng, tình cảm rồi cũng hao mòn.
-
entrañablethân thương, đáng quý
Guardo un recuerdo entrañable de aquellos años juntos.
Tôi giữ một ký ức thân thương về những năm tháng bên nhau.
-
cortejartán tỉnh, theo đuổi
La cortejó durante meses con una paciencia infinita.
Anh ấy theo đuổi cô suốt mấy tháng với sự kiên nhẫn vô hạn.
-
la media naranjamột nửa của đời mình
Dejó de buscar a su media naranja y empezó a disfrutar de su vida.
Cô ấy ngừng tìm một nửa của mình và bắt đầu tận hưởng cuộc sống.
-
hacer buenas migashợp nhau ngay từ đầu
Hicimos buenas migas desde el primer día.
Chúng tôi hợp nhau ngay từ ngày đầu.
-
poner los cuernoscắm sừng (khẩu ngữ)
Se enteró de que le habían puesto los cuernos por un mensaje.
Cô ấy phát hiện mình bị phản bội qua một tin nhắn.
-
el arrebatocơn bốc đồng
Le escribió aquello en un arrebato del que luego se arrepintió.
Anh ấy viết những lời đó trong cơn bốc đồng rồi sau đó hối hận.
-
la añoranzanỗi hoài niệm da diết
Habla de él con una añoranza que no logra disimular.
Cô ấy nói về anh với nỗi nhớ không thể giấu nổi.
-
idealizarlý tưởng hóa
Idealizamos a quien apenas conocemos.
Chúng ta hay lý tưởng hóa người mình chưa hiểu rõ.
-
el desapegosự buông bỏ, hờ hững
Su desapego repentino la dejó completamente desconcertada.
Sự hờ hững đột ngột của anh khiến cô hoàn toàn hoang mang.
-
sobrellevarchịu đựng, gánh qua
Aprendieron a sobrellevar la distancia sin dramatizar.
Họ học cách chịu đựng khoảng cách mà không làm quá lên.
-
desvivirsehết lòng vì ai đó
Se desvive por ella y ni siquiera se lo agradecen.
Anh ấy hết lòng vì cô mà chẳng nhận được lấy một lời cảm ơn.
-
la lealtadlòng trung thành
Valoro la lealtad por encima de cualquier declaración grandilocuente.
Tôi coi trọng lòng trung thành hơn mọi lời tuyên bố hoa mỹ.
-
inquebrantablekhông gì lay chuyển
Los une una confianza inquebrantable.
Điều gắn kết họ là một niềm tin không gì lay chuyển.
-
el enamoramientogiai đoạn say đắm ban đầu
El enamoramiento se pasa; el cariño hay que cultivarlo.
Sự say đắm rồi sẽ qua; tình cảm thì phải vun đắp.
-
arraigadoăn sâu, cắm rễ
Arrastra un miedo al abandono muy arraigado.
Anh ấy mang nỗi sợ bị bỏ rơi đã ăn sâu.
-
el dueloquá trình chữa lành mất mát
Toda separación exige un duelo, aunque nadie lo llame así.
Mọi cuộc chia ly đều cần một quá trình chữa lành, dù không ai gọi tên nó.
-
aferrarsebám víu
Se aferró a una relación que llevaba años vacía.
Cô ấy bám víu vào một mối quan hệ đã trống rỗng nhiều năm.
-
el desencuentrosự lệch pha, hiểu lệch nhau
Su historia está llena de desencuentros y segundas oportunidades.
Câu chuyện của họ đầy những lần lệch pha và cơ hội làm lại.
-
conmovedorcảm động
Fue un gesto tan sencillo como conmovedor.
Đó là một cử chỉ vừa giản dị vừa cảm động.
-
la nostalgianỗi hoài niệm
Confunde la nostalgia con las ganas de volver con él.
Cô ấy nhầm nỗi hoài niệm với việc muốn quay lại.
-
dar por sentadocoi là đương nhiên
El error fue dar por sentado que siempre estaría ahí.
Sai lầm là đã coi việc cô ấy luôn ở đó là đương nhiên.
-
llevarse a matarnhư chó với mèo
Mi cuñada y él se llevan a matar desde la boda.
Chị dâu tôi và anh ta như chó với mèo từ hồi đám cưới.
-
la cotidianidadsự thường nhật
El amor se juega en la cotidianidad, no en los grandes gestos.
Tình yêu được quyết định trong sự thường nhật, không phải ở những cử chỉ hoành tráng.
-
forjargây dựng
Forjaron una relación a base de conversaciones interminables.
Họ gây dựng mối quan hệ bằng những cuộc trò chuyện bất tận.
-
el recelosự dè chừng, nghi ngại
Aquella mentira sembró un recelo que ya no desapareció.
Lời nói dối đó gieo một sự nghi ngại không bao giờ tan biến.
-
el hastíosự chán chường
Lo que parecía calma era, en realidad, puro hastío.
Cái tưởng như bình yên thực ra chỉ là sự chán chường.
-
entregadohết mình, tận tụy
Es un padre entregado y un compañero atento.
Anh ấy là người cha tận tụy và người bạn đời chu đáo.
-
velar porchăm lo, che chở
Velar por el otro no consiste en controlarlo.
Chăm lo cho người kia không có nghĩa là kiểm soát họ.
-
estrechar lazosthắt chặt tình cảm
El viaje sirvió para estrechar lazos con su familia.
Chuyến đi giúp thắt chặt tình cảm với gia đình anh ấy.
-
el compañerismotình đồng hành
Lo que los sostiene hoy es el compañerismo, más que la pasión.
Điều níu giữ họ hôm nay là tình đồng hành, hơn là đam mê.
-
zanjarkhép lại dứt điểm
Zanjaron el asunto con una disculpa sincera.
Họ khép lại chuyện đó bằng một lời xin lỗi chân thành.
-
limar asperezasxoa dịu bất hòa
Han limado asperezas, aunque todavía queda cierta tensión.
Họ đã xoa dịu bất hòa, dù vẫn còn chút căng thẳng.
-
el arrepentimientosự hối hận
Su arrepentimiento llegó demasiado tarde.
Sự hối hận của anh ấy đến quá muộn.
-
volublehay thay đổi
Es demasiado voluble como para comprometerse con nadie.
Anh ta quá hay thay đổi để có thể cam kết với ai.
-
estar loco pormê mệt ai đó
Está loco por ella y no lo disimula lo más mínimo.
Anh ấy mê mệt cô ta và chẳng buồn che giấu.
-
el deslizsự trót dại
Lo describió como un desliz, pero para ella fue una traición.
Anh ta gọi đó là phút trót dại, nhưng với cô đó là sự phản bội.
-
poner de su partecố gắng từ phía mình
Si los dos ponen de su parte, esto se arregla.
Nếu cả hai đều cố gắng, chuyện này sẽ ổn thôi.
-
cortar por lo sanocắt đứt dứt khoát
Decidió cortar por lo sano antes de hacerse más daño.
Cô ấy quyết định cắt đứt dứt khoát trước khi tổn thương thêm.
-
reencontrarsegặp lại sau thời gian dài
Se reencontraron veinte años después, ya sin reproches.
Họ gặp lại nhau hai mươi năm sau, khi đã không còn trách móc.
-
No es que no la quisiera; es que no supo estar a la altura.Không phải anh ấy không yêu cô, mà là anh ấy đã không xứng tầm.
-
Por más que uno se empeñe, no se puede querer por los dos.Dù có cố đến mấy, bạn cũng không thể yêu thay cho cả hai.
-
Lo dejaron cuando ya no quedaba nada que reprocharse.Họ kết thúc khi chẳng còn gì để trách nhau nữa.
-
Nadie te enseña a querer sin anularte por el camino.Chẳng ai dạy bạn cách yêu mà không đánh mất chính mình.
-
De haberlo hablado a tiempo, quizá se habrían ahorrado años de silencio.Nếu nói ra kịp lúc, có lẽ họ đã tránh được nhiều năm im lặng.
-
Se le nota a la legua que está enamorado.Nhìn từ xa cũng thấy rõ là anh ấy đang yêu.
-
Más allá de la atracción inicial, lo que sostiene una pareja es el trato diario.Vượt qua sức hút ban đầu, thứ giữ một cặp đôi là cách đối đãi mỗi ngày.
-
Le costó asumir que el cariño, por sí solo, no bastaba.Cô ấy khó chấp nhận rằng chỉ tình cảm thôi là chưa đủ.
-
Hay quien confunde el amor con la costumbre.Có người nhầm lẫn tình yêu với thói quen.
-
Se ha ganado el cariño de mi familia a pulso.Cô ấy đã tự mình giành được tình cảm của gia đình tôi.
-
Ojalá hubiese sabido distinguir entre pasión y dependencia.Giá như tôi đã biết phân biệt đam mê với sự phụ thuộc.
-
Aun queriéndose, decidieron seguir caminos distintos.Dù vẫn yêu nhau, họ quyết định đi những con đường riêng.
-
En el fondo, lo único que le pedía era un poco de reciprocidad.Suy cho cùng, điều cô ấy mong chỉ là một chút đáp lại.
-
Le está costando pasar del duelo a la calma.Anh ấy đang chật vật để đi từ nỗi đau sang sự bình yên.
-
Su matrimonio se sostiene sobre una lealtad discreta y constante.Cuộc hôn nhân của họ dựa trên lòng trung thành lặng lẽ và bền bỉ.
-
Me temo que idealizaste una versión de él que nunca existió.E rằng bạn đã lý tưởng hóa một phiên bản chưa từng tồn tại của anh ta.
-
Con el tiempo, aquel rencor se fue diluyendo hasta desaparecer.Theo thời gian, nỗi oán giận đó phai dần rồi biến mất.
-
Es de esas personas que se hacen querer sin proponérselo.Cô ấy thuộc kiểu người khiến người khác quý mến mà chẳng cần cố.
-
Después de tanto desencuentro, optaron por cortar por lo sano.Sau bao lần lệch pha, họ chọn cắt đứt dứt khoát.
-
Que se lleven bien con la familia del otro no es poca cosa.Việc họ hòa hợp với gia đình của nhau không phải chuyện nhỏ.
-
No hace falta que me des explicaciones; lo entendí todo hace tiempo.Bạn không cần giải thích; tôi đã hiểu hết từ lâu rồi.
-
Reconoció su desliz, pero se negó a llamarlo traición.Anh ta thừa nhận phút trót dại, nhưng từ chối gọi đó là phản bội.
-
Quien bien te quiere te hará llorar, aunque yo prefiero que me lo digan de frente.Người ta bảo ai yêu bạn thật lòng sẽ khiến bạn khóc, nhưng tôi thích được nói thẳng hơn.
-
Le agradezco que velara por mí cuando yo no era capaz.Tôi biết ơn vì cô ấy đã chăm lo cho tôi khi tôi không tự lo nổi.
-
Han sabido reinventarse como pareja sin dejar de ser ellos mismos.Họ biết cách làm mới mình như một cặp đôi mà vẫn là chính mình.
-
Dicho sea de paso, nunca me pareció que él la mereciera.Nhân tiện nói luôn, tôi chưa bao giờ thấy anh ta xứng với cô ấy.
-
Nos reencontramos años después y fue como si no hubiera pasado el tiempo.Chúng tôi gặp lại sau nhiều năm và cứ như thời gian chưa từng trôi.
-
Más vale una conversación incómoda hoy que un reproche eterno mañana.Một cuộc nói chuyện khó xử hôm nay còn hơn lời trách móc triền miên ngày mai.
-
A estas alturas, ya no espera que él cambie.Đến nước này, cô ấy không còn mong anh ta thay đổi nữa.
-
Lo que empezó como una amistad terminó siendo lo más importante de su vida.Điều bắt đầu như một tình bạn cuối cùng trở thành điều quan trọng nhất đời cô ấy.
Luyện tình yêu & các mối quan hệ trong một cuộc hội thoại tiếng Tây Ban Nha thật
Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Tây Ban Nha và cài chúng vào câu chuyện.
Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệtKhông cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.