🇪🇸 tiếng Tây Ban Nha · A1

Tình yêu & Các mối quan hệ bằng tiếng Tây Ban Nha · A1

70 từ và cụm từ tiếng Tây Ban Nha về tình yêu & các mối quan hệ, ở cấp A1. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. el amor
    tình yêu

    El amor es muy importante en la vida.

    Tình yêu rất quan trọng trong cuộc sống.

  2. querer
    yêu, muốn

    Quiero mucho a mi familia.

    Tôi rất yêu gia đình mình.

  3. amar
    yêu thương

    Ella ama a su esposo.

    Cô ấy yêu chồng mình.

  4. gustar
    thích

    Me gusta mucho esa chica.

    Tôi rất thích cô gái đó.

  5. el novio
    bạn trai

    Mi novio es de México.

    Bạn trai tôi đến từ Mexico.

  6. la novia
    bạn gái

    Su novia es muy simpática.

    Bạn gái của anh ấy rất dễ mến.

  7. el amigo
    bạn (nam)

    Carlos es mi mejor amigo.

    Carlos là bạn thân nhất của tôi.

  8. la amiga
    bạn (nữ)

    Voy al cine con mi amiga.

    Tôi đi xem phim với bạn tôi.

  9. el chico
    chàng trai

    Ese chico es muy guapo.

    Chàng trai đó rất đẹp trai.

  10. la chica
    cô gái

    Esa chica es amiga de mi hermano.

    Cô gái đó là bạn của anh trai tôi.

  11. la cita
    buổi hẹn hò

    Tengo una cita con Ana el viernes.

    Thứ Sáu tôi có buổi hẹn hò với Ana.

  12. guapo
    đẹp trai

    Tu hermano es muy guapo.

    Anh trai bạn rất đẹp trai.

  13. bonito
    đẹp, xinh

    Tus ojos son muy bonitos.

    Đôi mắt của bạn rất đẹp.

  14. lindo
    dễ thương

    Mi novia es muy linda.

    Bạn gái tôi rất dễ thương.

  15. simpático
    dễ mến

    Tus amigos son muy simpáticos.

    Bạn bè của bạn rất dễ mến.

  16. feliz
    hạnh phúc

    Estoy muy feliz hoy.

    Hôm nay tôi rất hạnh phúc.

  17. triste
    buồn

    Ella está triste sin su novio.

    Cô ấy buồn khi không có bạn trai bên cạnh.

  18. joven
    trẻ

    Ellos son jóvenes y felices.

    Họ trẻ trung và hạnh phúc.

  19. especial
    đặc biệt

    Eres una persona muy especial para mí.

    Bạn là một người rất đặc biệt đối với tôi.

  20. juntos
    cùng nhau

    Ellos siempre están juntos.

    Họ lúc nào cũng ở bên nhau.

  21. el corazón
    trái tim

    Tienes un corazón muy grande.

    Bạn có một trái tim rất bao dung.

  22. el beso
    nụ hôn

    Ella me da un beso cada mañana.

    Mỗi sáng cô ấy đều hôn tôi.

  23. el abrazo
    cái ôm

    Necesito un abrazo, por favor.

    Làm ơn ôm tôi một cái.

  24. la flor
    hoa

    Él compra flores para su esposa.

    Anh ấy mua hoa cho vợ.

  25. la sonrisa
    nụ cười

    Me gusta mucho tu sonrisa.

    Tôi rất thích nụ cười của bạn.

  26. la boda
    đám cưới

    La boda es en junio.

    Đám cưới diễn ra vào tháng Sáu.

  27. el esposo
    chồng

    Su esposo trabaja en un hospital.

    Chồng cô ấy làm việc ở bệnh viện.

  28. la esposa
    vợ

    Mi esposa se llama Laura.

    Vợ tôi tên là Laura.

  29. la carta
    lá thư

    Él escribe una carta de amor.

    Anh ấy viết một lá thư tình.

  30. el mensaje
    tin nhắn

    Te mando un mensaje esta noche.

    Tối nay tôi sẽ nhắn tin cho bạn.

  31. la foto
    bức ảnh

    Tengo una foto de mi novia aquí.

    Tôi có ảnh của bạn gái ở đây.

  32. la fiesta
    bữa tiệc

    ¿Vienes a la fiesta el sábado?

    Thứ Bảy bạn có đến bữa tiệc không?

  33. el cine
    rạp chiếu phim

    Vamos al cine esta tarde.

    Chiều nay chúng tôi đi xem phim.

  34. el restaurante
    nhà hàng

    Cenamos en un restaurante bonito.

    Chúng tôi ăn tối ở một nhà hàng đẹp.

  35. el chocolate
    sô-cô-la

    Compro chocolate para mi novia.

    Tôi mua sô-cô-la cho bạn gái.

  36. la mano
    bàn tay

    Caminamos de la mano por el parque.

    Chúng tôi nắm tay nhau đi dạo trong công viên.

  37. hablar
    nói chuyện

    Hablo con ella todos los días.

    Tôi nói chuyện với cô ấy mỗi ngày.

  38. llamar
    gọi điện

    Mi novio me llama todas las noches.

    Bạn trai tôi gọi điện cho tôi mỗi tối.

  39. invitar
    mời

    Quiero invitarte a cenar.

    Tôi muốn mời bạn ăn tối.

  40. conocer
    quen biết

    Quiero conocer a tus padres.

    Tôi muốn gặp bố mẹ của bạn.

  41. Te quiero mucho.
    Anh yêu em rất nhiều.
  42. ¿Tienes novio?
    Bạn có bạn trai chưa?
  43. Ella es mi novia.
    Cô ấy là bạn gái của tôi.
  44. Eres muy guapa.
    Em rất xinh.
  45. Tu sonrisa es muy bonita.
    Nụ cười của bạn rất đẹp.
  46. ¿Quieres salir conmigo?
    Bạn có muốn hẹn hò với tôi không?
  47. Tengo una cita esta noche.
    Tối nay tôi có buổi hẹn hò.
  48. Me gustas mucho.
    Tôi rất thích bạn.
  49. Mi novio es muy simpático.
    Bạn trai tôi rất dễ mến.
  50. Estas flores son para ti.
    Những bông hoa này là dành cho bạn.
  51. ¿Quieres ir al cine conmigo?
    Bạn có muốn đi xem phim với tôi không?
  52. Vamos a cenar juntos el viernes.
    Thứ Sáu chúng ta cùng ăn tối nhé.
  53. Feliz cumpleaños, mi amor.
    Chúc mừng sinh nhật, em yêu.
  54. Te amo con todo mi corazón.
    Anh yêu em bằng cả trái tim.
  55. ¿Me das tu número de teléfono?
    Bạn cho tôi số điện thoại được không?
    lịch sự ¿Me da usted su número de teléfono?
  56. Pienso en ti todos los días.
    Ngày nào anh cũng nghĩ về em.
  57. Un beso y un abrazo para ti.
    Gửi bạn một nụ hôn và một cái ôm.
  58. ¿Dónde está tu novio?
    Bạn trai của bạn đang ở đâu?
  59. Mi esposa cocina muy bien.
    Vợ tôi nấu ăn rất ngon.
  60. Quiero estar contigo.
    Anh muốn ở bên em.
  61. Te llamo esta noche, ¿está bien?
    Tối nay tôi gọi cho bạn nhé, được không?
  62. Eres el amor de mi vida.
    Em là tình yêu của đời anh.
  63. ¿Cuándo es la boda?
    Đám cưới là khi nào?
  64. Mis padres son muy felices juntos.
    Bố mẹ tôi sống với nhau rất hạnh phúc.
  65. ¿Quieres bailar conmigo?
    Bạn có muốn nhảy với tôi không?
  66. Te espero en el restaurante a las ocho.
    Tôi đợi bạn ở nhà hàng lúc tám giờ.
  67. ¿Cómo se llama tu novia?
    Bạn gái của bạn tên là gì?
    lịch sự ¿Cómo se llama su novia?
  68. Estoy muy feliz contigo.
    Ở bên em, anh rất hạnh phúc.
  69. Mi amiga tiene una cita hoy.
    Hôm nay bạn tôi có buổi hẹn hò.
  70. Buenas noches, mi amor.
    Chúc em ngủ ngon, em yêu.

Luyện tình yêu & các mối quan hệ trong một cuộc hội thoại tiếng Tây Ban Nha thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Tây Ban Nha và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Tình yêu & Các mối quan hệ ở các cấp độ khác