🇪🇸 tiếng Tây Ban Nha · A2

Tình yêu & Các mối quan hệ bằng tiếng Tây Ban Nha · A2

70 từ và cụm từ tiếng Tây Ban Nha về tình yêu & các mối quan hệ, ở cấp A2. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. enamorarse
    phải lòng, yêu

    Se enamoró de ella en la universidad.

    Anh ấy đã phải lòng cô ấy hồi đại học.

  2. enamorado
    đang yêu

    Estoy muy enamorado de mi pareja.

    Tôi đang rất yêu người bạn đời của mình.

  3. salir con
    hẹn hò với

    Salgo con él desde marzo.

    Tôi hẹn hò với anh ấy từ tháng Ba.

  4. la pareja
    bạn đời, cặp đôi

    Son una pareja muy bonita.

    Họ là một cặp đôi rất đẹp.

  5. casarse
    kết hôn

    Mis primos se casaron el año pasado.

    Anh chị họ tôi đã kết hôn năm ngoái.

  6. abrazar
    ôm

    Ella me abrazó cuando llegué.

    Cô ấy đã ôm tôi khi tôi đến.

  7. besar
    hôn

    Se besaron por primera vez en el parque.

    Họ hôn nhau lần đầu tiên ở công viên.

  8. extrañar
    nhớ

    Te extraño mucho cuando viajas.

    Anh rất nhớ em mỗi khi em đi xa.

  9. el regalo
    món quà

    Le compré un regalo por nuestro aniversario.

    Tôi đã mua một món quà cho cô ấy nhân kỷ niệm của chúng tôi.

  10. regalar
    tặng

    Mi novio me regaló un libro precioso.

    Bạn trai tặng tôi một cuốn sách rất đẹp.

  11. romper
    chia tay

    Rompieron después de dos años.

    Họ chia tay sau hai năm.

  12. terminar
    kết thúc, chấm dứt

    Terminé con mi novia el mes pasado.

    Tháng trước tôi đã chấm dứt với bạn gái.

  13. el cariño
    tình cảm

    Le tengo mucho cariño a su familia.

    Tôi rất quý mến gia đình anh ấy.

  14. cariñoso
    âu yếm, tình cảm

    Mi pareja es muy cariñosa conmigo.

    Người yêu tôi rất tình cảm với tôi.

  15. romántico
    lãng mạn

    Fue una cena muy romántica.

    Đó là một bữa tối rất lãng mạn.

  16. el aniversario
    ngày kỷ niệm

    Mañana es nuestro primer aniversario.

    Ngày mai là kỷ niệm một năm của chúng tôi.

  17. el anillo
    chiếc nhẫn

    Ella lleva un anillo muy bonito.

    Cô ấy đeo một chiếc nhẫn rất đẹp.

  18. soltero
    độc thân

    Mi hermano todavía está soltero.

    Anh trai tôi vẫn còn độc thân.

  19. casado
    đã kết hôn

    Están casados desde hace diez años.

    Họ đã kết hôn được mười năm.

  20. la sorpresa
    sự bất ngờ

    Le preparé una sorpresa para su cumpleaños.

    Tôi đã chuẩn bị một bất ngờ cho sinh nhật cô ấy.

  21. celebrar
    ăn mừng

    Vamos a celebrar nuestro aniversario en la playa.

    Chúng tôi sẽ ăn mừng ngày kỷ niệm ở bãi biển.

  22. perdonar
    tha thứ

    Al final lo perdoné todo.

    Cuối cùng tôi đã tha thứ tất cả.

  23. prometer
    hứa

    Me prometió llamar todos los días.

    Anh ấy hứa sẽ gọi cho tôi mỗi ngày.

  24. pelear
    cãi nhau

    Ayer peleamos por una tontería.

    Hôm qua chúng tôi cãi nhau vì một chuyện vặt.

  25. amable
    tử tế

    Él siempre es muy amable conmigo.

    Anh ấy luôn rất tử tế với tôi.

  26. divertido
    vui, thú vị

    Nuestra primera cita fue muy divertida.

    Buổi hẹn hò đầu tiên của chúng tôi rất vui.

  27. atractivo
    hấp dẫn

    Me parece muy atractivo su sentido del humor.

    Tôi thấy khiếu hài hước của anh ấy rất hấp dẫn.

  28. tímido
    nhút nhát

    Es tímido y no sabe cómo invitarla.

    Anh ấy nhút nhát và không biết mời cô ấy đi chơi thế nào.

  29. nervioso
    hồi hộp

    Estaba nerviosa antes de la cita.

    Tôi đã hồi hộp trước buổi hẹn.

  30. llevarse bien
    hợp nhau, hòa thuận

    Me llevo muy bien con su hermana.

    Tôi rất hợp với em gái anh ấy.

  31. presentar
    giới thiệu

    Voy a presentarte a mis padres.

    Tôi sẽ giới thiệu bạn với bố mẹ tôi.

  32. el noviazgo
    thời gian yêu nhau

    Tuvieron un noviazgo de tres años.

    Họ đã yêu nhau ba năm.

  33. la videollamada
    cuộc gọi video

    Hablamos por videollamada cada domingo.

    Chúng tôi gọi video nói chuyện mỗi Chủ nhật.

  34. sentir
    cảm thấy

    Siento algo especial por ti.

    Tôi cảm thấy điều gì đó đặc biệt dành cho bạn.

  35. el amor a primera vista
    tình yêu sét đánh

    Para ellos fue amor a primera vista.

    Với họ đó là tình yêu sét đánh.

  36. despedirse
    chào tạm biệt

    Nos despedimos en el aeropuerto.

    Chúng tôi chào tạm biệt ở sân bay.

  37. esperar
    chờ đợi, hy vọng

    Espero verte pronto otra vez.

    Tôi mong sớm gặp lại bạn.

  38. apoyar
    ủng hộ, hỗ trợ

    Mi pareja siempre me apoya en todo.

    Người yêu tôi luôn ủng hộ tôi trong mọi việc.

  39. encantar
    rất thích

    Me encanta cómo me escucha.

    Tôi rất thích cách anh ấy lắng nghe tôi.

  40. solo
    một mình

    No quiero estar solo este fin de semana.

    Cuối tuần này tôi không muốn ở một mình.

  41. Nos conocimos en una fiesta el verano pasado.
    Chúng tôi quen nhau tại một bữa tiệc mùa hè năm ngoái.
  42. ¿Cuánto tiempo llevan saliendo?
    Họ hẹn hò với nhau bao lâu rồi?
  43. Me enamoré de ella desde el primer día.
    Tôi đã yêu cô ấy ngay từ ngày đầu tiên.
  44. Vamos a vivir juntos el año que viene.
    Năm sau chúng tôi sẽ sống chung.
  45. Te extraño mucho desde que te fuiste.
    Từ khi em đi, anh rất nhớ em.
  46. ¿Te gustaría cenar conmigo el sábado?
    Thứ Bảy bạn có muốn ăn tối cùng tôi không?
    lịch sự ¿Le gustaría cenar conmigo el sábado?
  47. Anoche tuvimos nuestra primera cita.
    Tối qua chúng tôi có buổi hẹn hò đầu tiên.
  48. Rompimos, pero seguimos siendo amigos.
    Chúng tôi chia tay, nhưng vẫn là bạn.
  49. Mi pareja y yo nos llevamos muy bien.
    Tôi và người yêu rất hợp nhau.
  50. ¿Qué le vas a regalar por su cumpleaños?
    Bạn định tặng cô ấy gì nhân sinh nhật?
  51. Ayer discutimos, pero ya está todo bien.
    Hôm qua chúng tôi cãi nhau, nhưng giờ ổn cả rồi.
  52. Nunca voy a olvidar ese día contigo.
    Anh sẽ không bao giờ quên ngày hôm đó bên em.
  53. Se casaron en una playa muy bonita.
    Họ đã kết hôn trên một bãi biển rất đẹp.
  54. ¿Estás saliendo con alguien ahora?
    Bây giờ bạn có đang hẹn hò với ai không?
  55. Me abrazó fuerte y no dijo nada.
    Anh ấy ôm chặt tôi và không nói gì.
  56. Voy a presentarle mi novia a mi familia.
    Tôi sẽ giới thiệu bạn gái với gia đình mình.
  57. Cuando era niño, era muy tímido con las chicas.
    Hồi nhỏ tôi rất nhút nhát trước các bạn nữ.
  58. Nuestra relación es a distancia, pero funciona.
    Chúng tôi yêu xa, nhưng vẫn ổn.
  59. Perdóname, no quería hacerte daño.
    Hãy tha lỗi cho anh, anh không cố ý làm em tổn thương.
  60. Mañana vamos a celebrar nuestro aniversario.
    Ngày mai chúng tôi sẽ mừng ngày kỷ niệm.
  61. Antes salíamos todos los fines de semana.
    Trước đây cuối tuần nào chúng tôi cũng đi chơi.
  62. Creo que ella todavía siente algo por él.
    Tôi nghĩ cô ấy vẫn còn tình cảm với anh ta.
  63. Nos escribimos mensajes todos los días.
    Chúng tôi nhắn tin cho nhau mỗi ngày.
  64. Su familia me trató muy bien.
    Gia đình anh ấy đối xử với tôi rất tốt.
  65. ¿Quieres ser mi pareja?
    Em có muốn làm người yêu của anh không?
  66. Es la persona más cariñosa que conozco.
    Cô ấy là người tình cảm nhất mà tôi biết.
  67. Estuve solo mucho tiempo antes de conocerla.
    Trước khi gặp cô ấy, tôi đã ở một mình rất lâu.
  68. Gracias por apoyarme siempre.
    Cảm ơn em vì luôn ủng hộ anh.
  69. Todavía no le he dicho que me gusta.
    Tôi vẫn chưa nói với cô ấy là tôi thích cô ấy.
  70. Espero que podamos vernos pronto.
    Mong là chúng ta có thể sớm gặp nhau.

Luyện tình yêu & các mối quan hệ trong một cuộc hội thoại tiếng Tây Ban Nha thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Tây Ban Nha và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Tình yêu & Các mối quan hệ ở các cấp độ khác