🇪🇸 tiếng Tây Ban Nha · C1

Khẩn cấp & An toàn bằng tiếng Tây Ban Nha · C1

70 từ và cụm từ tiếng Tây Ban Nha về khẩn cấp & an toàn, ở cấp C1. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. la contingencia
    tình huống bất ngờ

    El plan de contingencia se activó a los pocos minutos.

    Kế hoạch ứng phó đã được kích hoạt chỉ sau vài phút.

  2. subsanar
    khắc phục, sửa chữa

    La empresa tiene un mes para subsanar las deficiencias detectadas.

    Công ty có một tháng để khắc phục những thiếu sót đã bị phát hiện.

  3. el peritaje
    sự giám định

    El peritaje determinará el origen exacto del fuego.

    Việc giám định sẽ xác định chính xác nguồn phát lửa.

  4. paliar
    xoa dịu, làm dịu bớt

    Las ayudas apenas alcanzan para paliar la situación.

    Các khoản trợ giúp gần như không đủ để xoa dịu tình hình.

  5. el conato
    sự cố chớm phát

    Se registró un conato de incendio en la cocina del hotel.

    Một đám cháy nhỏ đã bùng lên trong bếp khách sạn.

  6. la calamidad
    tai ương

    Aquel verano fue una sucesión de calamidades.

    Mùa hè đó là chuỗi những tai ương nối tiếp nhau.

  7. la premura
    sự gấp gáp

    Con la premura del momento, nadie recogió sus cosas.

    Trong lúc gấp gáp, không ai kịp lấy đồ đạc của mình.

  8. la contención
    sự khống chế

    Las labores de contención se prolongaron toda la jornada.

    Công tác khống chế kéo dài suốt cả ngày.

  9. atajar
    chặn đứng

    Lograron atajar las llamas antes de que alcanzaran el bosque.

    Họ đã chặn được ngọn lửa trước khi nó lan tới khu rừng.

  10. sofocar
    dập tắt

    Tardaron dos días en sofocar el incendio forestal.

    Họ mất hai ngày để dập tắt vụ cháy rừng.

  11. el foco
    ổ phát sinh, điểm phát cháy

    Todavía no han localizado el foco de la infección.

    Họ vẫn chưa xác định được nguồn lây nhiễm.

  12. la deflagración
    vụ nổ bùng

    La deflagración reventó los cristales de todo el bloque.

    Vụ nổ đã làm vỡ toàn bộ cửa kính của cả tòa nhà.

  13. el derrumbe
    vụ sập

    El derrumbe dejó la carretera cortada en ambos sentidos.

    Vụ sập khiến con đường bị chặn ở cả hai chiều.

  14. el desprendimiento
    sạt lở, đá rơi

    Un desprendimiento de rocas obligó a cerrar el túnel.

    Một vụ đá lở buộc phải đóng đường hầm.

  15. la crecida
    nước lũ dâng

    La crecida del río arrasó los cultivos de la ribera.

    Nước sông dâng cao đã cuốn trôi hoa màu ven bờ.

  16. el temporal
    đợt mưa bão

    El temporal de nieve dejó incomunicados varios pueblos.

    Đợt bão tuyết đã khiến nhiều ngôi làng bị cô lập.

  17. la réplica
    dư chấn

    Las réplicas mantuvieron a la población en vilo toda la noche.

    Những dư chấn khiến người dân thấp thỏm suốt đêm.

  18. la resiliencia
    khả năng phục hồi

    Sorprende la resiliencia de una comunidad que lo perdió todo.

    Sức phục hồi của một cộng đồng đã mất tất cả thật đáng kinh ngạc.

  19. la salvaguarda
    sự bảo đảm an toàn

    El reglamento incluye salvaguardas para el personal más expuesto.

    Quy chế bao gồm các biện pháp bảo vệ cho nhân viên chịu rủi ro cao nhất.

  20. velar por
    trông nom, bảo vệ

    Nuestra obligación es velar por la integridad de los asistentes.

    Nghĩa vụ của chúng tôi là bảo đảm an toàn cho những người tham dự.

  21. recabar
    thu thập

    Los agentes recabaron el testimonio de varios presentes.

    Các sĩ quan đã thu thập lời khai của nhiều người có mặt.

  22. esclarecer
    làm sáng tỏ

    La investigación busca esclarecer lo ocurrido aquella noche.

    Cuộc điều tra nhằm làm sáng tỏ những gì đã xảy ra đêm đó.

  23. la autoría
    trách nhiệm thực hiện hành vi

    Nadie ha reivindicado la autoría del sabotaje.

    Chưa có ai nhận trách nhiệm về vụ phá hoại.

  24. imputar
    truy tố, quy trách nhiệm

    Le imputan un delito contra la seguridad de los trabajadores.

    Anh ta bị truy tố về tội xâm phạm an toàn của người lao động.

  25. la impunidad
    sự không bị trừng phạt

    Actuaron con total impunidad durante años.

    Họ đã hành động mà không bị trừng phạt suốt nhiều năm.

  26. la franquicia
    mức khấu trừ bảo hiểm

    La franquicia de la póliza es de trescientos dólares.

    Mức khấu trừ của hợp đồng bảo hiểm là ba trăm đô la.

  27. la letra pequeña
    phần chữ nhỏ (điều khoản)

    La letra pequeña excluye los daños por inundación.

    Phần chữ nhỏ loại trừ thiệt hại do ngập lụt.

  28. el desamparo
    cảnh bơ vơ, bị bỏ rơi

    Muchas familias denuncian el desamparo en que han quedado.

    Nhiều gia đình lên tiếng về cảnh bị bỏ mặc của họ.

  29. desatender
    bỏ bê, lơ là

    No conviene desatender las revisiones periódicas.

    Không nên lơ là việc kiểm tra định kỳ.

  30. temerario
    liều lĩnh

    Lo acusaron de conducción temeraria.

    Anh ta bị buộc tội lái xe liều lĩnh.

  31. la envergadura
    tầm vóc, quy mô

    Un dispositivo de esta envergadura no se improvisa.

    Một hệ thống triển khai tầm cỡ như vậy không thể làm ứng biến.

  32. acuciante
    cấp bách

    La necesidad de agua potable es acuciante.

    Nhu cầu nước sạch đang rất cấp bách.

  33. inminente
    sắp xảy ra

    Ante el riesgo inminente de derrumbe, cortaron la calle.

    Trước nguy cơ sập đổ sắp xảy ra, họ đã phong tỏa con phố.

  34. el hacinamiento
    tình trạng chen chúc

    El hacinamiento en el refugio agravó la situación sanitaria.

    Tình trạng chen chúc ở nơi trú ẩn khiến điều kiện vệ sinh xấu đi.

  35. la intoxicación
    sự ngộ độc

    Siete personas fueron atendidas por intoxicación por humo.

    Bảy người đã được điều trị vì ngộ độc khói.

  36. el cortafuegos
    đường ngăn lửa; tường lửa

    Abrieron un cortafuegos para frenar el avance de las llamas.

    Họ đã mở một đường ngăn lửa để chặn đà lan của ngọn lửa.

  37. el punto de encuentro
    điểm tập kết

    El punto de encuentro está señalizado en el aparcamiento.

    Điểm tập kết được đánh dấu ở bãi đỗ xe.

  38. por los pelos
    trong gang tấc

    Salimos del garaje por los pelos, antes de que se inundara.

    Chúng tôi ra khỏi nhà xe trong gang tấc, ngay trước khi nó ngập.

  39. más vale prevenir que curar
    phòng bệnh hơn chữa bệnh

    Instalamos detectores en cada planta: más vale prevenir que curar.

    Chúng tôi lắp thiết bị báo động ở mỗi tầng: phòng bệnh hơn chữa bệnh.

  40. sano y salvo
    bình an vô sự

    El montañero apareció sano y salvo dos días después.

    Người leo núi đã xuất hiện bình an vô sự hai ngày sau đó.

  41. De haberse cumplido el protocolo de actuación, el desenlace habría sido otro.
    Nếu quy trình xử lý được tuân thủ, kết cục đã khác.
  42. El peritaje apunta a un fallo eléctrico como causa más probable del siniestro.
    Kết quả giám định chỉ ra sự cố điện là nguyên nhân khả dĩ nhất của vụ việc.
  43. Salió ileso de milagro, aunque el vehículo quedó completamente destrozado.
    Anh ấy thoát ra không một vết xước một cách kỳ diệu, dù chiếc xe đã nát hoàn toàn.
  44. Por más que insistan, no pienso arriesgar la vida de nadie por cumplir un plazo.
    Dù họ có nài nỉ đến đâu, tôi cũng không đánh đổi mạng sống của ai để kịp hạn.
  45. Cabe recordar que el simulacro carece de valor si nadie se lo toma en serio.
    Cần nhớ rằng buổi diễn tập sẽ vô nghĩa nếu không ai xem nó là nghiêm túc.
  46. Las administraciones se pasan la pelota mientras los afectados siguen en el limbo.
    Các cơ quan cứ đùn đẩy trách nhiệm trong khi những người bị ảnh hưởng vẫn bị treo lơ lửng.
  47. Conviene curarse en salud y revisar la cobertura antes de emprender el viaje.
    Nên phòng xa và kiểm tra phạm vi bảo hiểm trước khi lên đường.
  48. El desalojo se ordenó de forma preventiva ante el riesgo inminente de desprendimientos.
    Lệnh di dời được ban hành mang tính phòng ngừa trước nguy cơ sạt lở sắp xảy ra.
  49. Si me hubieras avisado a tiempo, no habríamos tenido que lamentar nada.
    Nếu bạn báo cho tôi kịp thời, chúng ta đã không phải hối tiếc điều gì.
  50. Se investiga si hubo dejadez a la hora de mantener los sistemas contra incendios.
    Người ta đang điều tra xem có sự lơ là trong bảo trì hệ thống phòng cháy hay không.
  51. No se descarta que el fuego fuera provocado, si bien aún no hay indicios concluyentes.
    Không loại trừ khả năng đám cháy do cố ý, dù vẫn chưa có bằng chứng thuyết phục.
  52. Quienes viven en zonas inundables llevan años pidiendo obras que nunca llegan.
    Những người sống ở vùng dễ ngập đã nhiều năm đòi hỏi các công trình mãi chẳng thấy đâu.
  53. Ante la magnitud de la tragedia, cualquier ayuda se queda corta.
    Trước quy mô của thảm kịch, mọi sự trợ giúp đều không thấm vào đâu.
  54. El responsable de seguridad deberá velar por que se cumplan todas las normas vigentes.
    Người phụ trách an toàn phải bảo đảm mọi quy định hiện hành được tuân thủ.
  55. Nos libramos por los pelos de quedar atrapados en el ascensor.
    Chúng tôi thoát trong gang tấc khỏi việc bị kẹt trong thang máy.
  56. La compañía se niega a asumir responsabilidad alguna, escudándose en la letra pequeña.
    Công ty từ chối nhận bất kỳ trách nhiệm nào, viện vào phần chữ nhỏ.
  57. Ojalá nunca tengas que poner en práctica lo que aprendiste en ese curso.
    Mong rằng bạn không bao giờ phải áp dụng những gì đã học trong khóa đó.
  58. Los equipos de rescate trabajaron sin descanso hasta dar con el último desaparecido.
    Các đội cứu hộ đã làm việc không nghỉ cho đến khi tìm thấy người mất tích cuối cùng.
  59. Más vale que salgamos ya, no sea que el temporal nos pille en la carretera.
    Chúng ta nên đi ngay, kẻo bão ập đến khi còn trên đường.
  60. Se ha abierto una investigación para depurar responsabilidades por lo sucedido.
    Một cuộc điều tra đã được mở để truy cứu trách nhiệm về những gì đã xảy ra.
  61. Nadie está exento de sufrir un percance, por muy prudente que sea.
    Không ai miễn nhiễm với sự cố, dù cẩn thận đến đâu.
  62. En cuanto se dio la voz de alarma, el edificio quedó desalojado en cuestión de minutos.
    Ngay khi báo động vang lên, tòa nhà đã được sơ tán trong vài phút.
  63. La ciudad lleva semanas en el ojo del huracán por su gestión de la crisis.
    Thành phố đã ở tâm bão dư luận nhiều tuần vì cách xử lý khủng hoảng.
  64. Habría que revisar el aforo y la señalización antes de reabrir el recinto.
    Nên rà soát sức chứa và hệ thống biển báo trước khi mở cửa lại địa điểm.
  65. Todos regresaron sanos y salvos, lo cual, dadas las circunstancias, no es poco.
    Tất cả đều trở về bình an, điều đó, trong hoàn cảnh ấy, không hề nhỏ.
  66. Por muchas medidas que se adopten, el riesgo cero sencillamente no existe.
    Dù áp dụng bao nhiêu biện pháp, rủi ro bằng không đơn giản là không tồn tại.
  67. El juez pidió que se recabaran todos los partes médicos antes de la vista.
    Thẩm phán yêu cầu thu thập toàn bộ hồ sơ y tế trước phiên xét xử.
  68. Meterse en la boca del lobo sin equipo adecuado sería una temeridad.
    Lao thẳng vào hang cọp mà không có trang bị phù hợp thì thật là liều lĩnh.
  69. Las ayudas de emergencia sirven para paliar el golpe, pero no para repararlo.
    Cứu trợ khẩn cấp giúp xoa dịu cú sốc, chứ không bù đắp được mất mát.
  70. Que nadie resultara herido no exime a la empresa de subsanar el fallo cuanto antes.
    Việc không ai bị thương không miễn cho công ty trách nhiệm khắc phục lỗi càng sớm càng tốt.

Luyện khẩn cấp & an toàn trong một cuộc hội thoại tiếng Tây Ban Nha thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Tây Ban Nha và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Khẩn cấp & An toàn ở các cấp độ khác