🇪🇸 tiếng Tây Ban Nha · C1
Động vật & Thiên nhiên bằng tiếng Tây Ban Nha · C1
70 từ và cụm từ tiếng Tây Ban Nha về động vật & thiên nhiên, ở cấp C1. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.
-
la biodiversidadđa dạng sinh học
La biodiversidad de la cuenca amazónica no tiene parangón.
Đa dạng sinh học của lưu vực Amazon là vô song.
-
autóctonobản địa
Han repoblado la ladera con especies autóctonas.
Họ đã trồng lại sườn đồi bằng các loài bản địa.
-
el ejemplarcá thể, mẫu vật
Solo quedan unos doscientos ejemplares en libertad.
Chỉ còn khoảng hai trăm cá thể ngoài tự nhiên.
-
la manadabầy đàn
La manada se desplaza siguiendo el agua.
Cả bầy di chuyển theo nguồn nước.
-
el depredadorloài săn mồi
Sin depredadores naturales, la población se dispara.
Không có thiên địch, số lượng cá thể tăng vọt.
-
el ave rapazchim săn mồi
Desde el mirador se ven aves rapaces planeando.
Từ đài quan sát có thể thấy những con chim săn mồi đang lượn.
-
la cuencalưu vực
Toda la cuenca depende de un único embalse.
Cả lưu vực phụ thuộc vào một hồ chứa duy nhất.
-
la deforestaciónnạn phá rừng
La deforestación avanza a un ritmo alarmante.
Nạn phá rừng đang diễn ra với tốc độ đáng báo động.
-
sosteniblebền vững
Apostaron por un modelo turístico sostenible.
Họ đã chọn mô hình du lịch bền vững.
-
la huella ecológicadấu chân sinh thái
Medir la huella ecológica es solo el primer paso.
Đo dấu chân sinh thái chỉ là bước đầu tiên.
-
el vertidosự xả thải, tràn
El vertido contaminó varios kilómetros de costa.
Vụ tràn đã làm ô nhiễm nhiều ki-lô-mét bờ biển.
-
la plagadịch hại
Una plaga de langostas arrasó los cultivos.
Một trận dịch châu chấu đã tàn phá mùa màng.
-
la colmenatổ ong
El apicultor revisa las colmenas al amanecer.
Người nuôi ong kiểm tra các tổ ong lúc rạng sáng.
-
la madriguerahang thú
El zorro se refugió en su madriguera al oír el ruido.
Con cáo nghe tiếng động liền trốn vào hang.
-
el pelajebộ lông
En invierno su pelaje se vuelve más espeso.
Vào mùa đông, bộ lông của nó dày hơn.
-
el hocicomõm
El perro metió el hocico entre las hojas secas.
Con chó dụi mõm vào đống lá khô.
-
la garramóng vuốt
El águila atrapó a su presa con las garras.
Con đại bàng quắp lấy con mồi bằng móng vuốt.
-
frondososum suê, rậm rạp
El sendero atraviesa un bosque frondoso.
Con đường mòn xuyên qua khu rừng rậm rạp.
-
áridokhô cằn
En esa zona árida apenas crece nada.
Ở vùng khô cằn đó hầu như không có gì mọc được.
-
escarpadodốc đứng, hiểm trở
El acceso al refugio es escarpado y resbaladizo.
Đường lên trạm nghỉ vừa dốc vừa trơn.
-
el caucelòng sông
El cauce del río quedó seco tras el verano.
Lòng sông khô cạn sau mùa hè.
-
el afluentephụ lưu
Varios afluentes desembocan en este río.
Nhiều phụ lưu đổ vào con sông này.
-
la laderasườn núi
Los viñedos cubren toda la ladera sur.
Những vườn nho phủ kín cả sườn núi phía nam.
-
la cumbređỉnh núi
Alcanzamos la cumbre justo antes del anochecer.
Chúng tôi lên tới đỉnh ngay trước khi trời tối.
-
la intemperiengoài trời (chịu mưa nắng)
Pasaron la noche a la intemperie, sin tienda.
Họ qua đêm ngoài trời, không có lều.
-
mitigargiảm nhẹ
Estas medidas apenas mitigan el daño causado.
Những biện pháp này hầu như không giảm nhẹ được thiệt hại đã gây ra.
-
revertirđảo ngược
Aún estamos a tiempo de revertir parte del daño.
Chúng ta vẫn còn kịp để đảo ngược một phần thiệt hại.
-
la caza furtivasăn trộm
La caza furtiva sigue diezmando la población de elefantes.
Nạn săn trộm vẫn đang làm suy giảm nghiêm trọng số lượng voi.
-
la cadena tróficachuỗi thức ăn
Los plásticos ya han entrado en la cadena trófica.
Nhựa đã xâm nhập vào chuỗi thức ăn.
-
estar como pez en el aguanhư cá gặp nước
En el campo está como pez en el agua.
Ở vùng quê, anh ấy như cá gặp nước.
-
ser un lincecực kỳ tinh ý
Para los negocios, tu socio es un lince.
Về chuyện làm ăn, đối tác của bạn cực kỳ tinh ý.
-
la hibernaciónsự ngủ đông
Salen de la hibernación cuando sube la temperatura.
Chúng ra khỏi kỳ ngủ đông khi nhiệt độ tăng lên.
-
el apareamientosự giao phối
La época de apareamiento coincide con las lluvias.
Mùa giao phối trùng với mùa mưa.
-
la camadalứa con
La perra dio a luz una camada de seis cachorros.
Con chó cái đẻ một lứa sáu con.
-
arraigarbén rễ, ăn sâu
El hábito de reciclar ha arraigado en el barrio.
Thói quen tái chế đã bén rễ trong khu phố.
-
el brotechồi non; đợt bùng phát
Tras la lluvia aparecieron los primeros brotes verdes.
Sau cơn mưa, những chồi xanh đầu tiên nhú lên.
-
marchitarsehéo úa
Las flores se marchitaron en cuestión de días.
Những bông hoa héo úa chỉ trong vài ngày.
-
el estanquecái ao
En el estanque del jardín anidan varias ranas.
Trong ao vườn có mấy con ếch trú ngụ.
-
el humedalvùng đất ngập nước
Este humedal es clave para las aves migratorias.
Vùng đất ngập nước này rất quan trọng với chim di cư.
-
la cordilleradãy núi
La cordillera atraviesa el país de norte a sur.
Dãy núi chạy dọc đất nước từ bắc xuống nam.
-
De no haberse creado el parque, la especie se habría extinguido hace décadas.Nếu không lập ra công viên đó, loài này đã tuyệt chủng từ mấy chục năm trước.
-
No obstante, los datos apuntan a una ligera recuperación de la población.Tuy vậy, số liệu cho thấy quần thể đang hồi phục nhẹ.
-
Conviene que las administraciones actúen antes de que el daño sea irreversible.Các cơ quan chức năng nên hành động trước khi thiệt hại trở nên không thể đảo ngược.
-
La deforestación no solo arrasa árboles: desmantela ecosistemas enteros.Phá rừng không chỉ xóa sổ cây cối mà còn phá vỡ cả hệ sinh thái.
-
Con las plantas mi abuela es un lince: sabe qué le pasa a cada una.Về cây cối thì bà tôi cực kỳ tinh ý: cây nào có vấn đề gì bà đều biết.
-
Buceando entre corales, mi hermano está como pez en el agua.Khi lặn giữa những rạn san hô, anh trai tôi như cá gặp nước.
-
Por muy estrictas que sean las normas, sin vigilancia no sirven de nada.Dù quy định có nghiêm đến đâu, không giám sát thì cũng vô ích.
-
El vertido puso en jaque a toda la industria pesquera de la zona.Vụ tràn đã đẩy toàn bộ ngành đánh bắt của vùng vào thế nguy.
-
Se trata de un enclave único, tanto por su flora como por su fauna.Đó là một địa điểm độc nhất, cả về thực vật lẫn động vật.
-
Cabe recordar que muchos incendios son de origen humano.Cần nhớ rằng nhiều vụ cháy là do con người gây ra.
-
Los guardas siguieron el rastro de la manada durante toda la mañana.Các kiểm lâm viên đã lần theo dấu vết của bầy thú suốt buổi sáng.
-
A medida que retroceden los glaciares, se altera todo el régimen de los ríos.Khi băng hà rút đi, toàn bộ chế độ dòng chảy của các con sông bị xáo trộn.
-
Dudo mucho que un modelo así resulte sostenible a largo plazo.Tôi rất nghi ngờ việc một mô hình như vậy sẽ bền vững về lâu dài.
-
La ausencia de depredadores ha desequilibrado por completo la cadena.Sự vắng mặt của các loài săn mồi đã làm mất cân bằng hoàn toàn chuỗi thức ăn.
-
Le agradecería que no se saliera del sendero señalizado.Tôi rất mong quý vị không đi chệch khỏi lối mòn đã đánh dấu.
-
Tras años de abandono, el humedal ha vuelto a llenarse de vida.Sau nhiều năm bị bỏ mặc, vùng đất ngập nước đã hồi sinh.
-
Es cuestión de tiempo que la plaga alcance los cultivos vecinos.Chỉ là vấn đề thời gian trước khi dịch hại lan sang các ruộng bên cạnh.
-
Al amanecer, la niebla se deslizaba por la ladera como si fuera humo.Lúc rạng đông, sương trôi xuống sườn núi như làn khói.
-
Aquella costumbre de plantar un árbol por cada niño arraigó en el pueblo.Tục lệ trồng một cái cây cho mỗi đứa trẻ đã bén rễ trong làng.
-
Si se hubieran respetado los caudales mínimos, el cauce no estaría así.Nếu đã tôn trọng lưu lượng tối thiểu thì lòng sông đã không đến nỗi này.
-
La caza furtiva se combate mejor con empleo local que con multas.Chống săn trộm bằng việc làm cho người dân địa phương hiệu quả hơn là phạt tiền.
-
Pasamos la noche a la intemperie, escuchando el rumor del bosque.Chúng tôi qua đêm ngoài trời, lắng nghe tiếng rì rào của rừng.
-
Más vale prevenir que lamentar cuando se trata del agua.Về chuyện nước nôi, phòng bệnh hơn chữa bệnh.
-
Con este calor, hasta las plantas más resistentes se marchitan.Với cái nóng này, ngay cả những cây chịu hạn nhất cũng héo.
-
Reducir la huella ecológica exige cambios más profundos que reciclar.Giảm dấu chân sinh thái đòi hỏi những thay đổi sâu sắc hơn là tái chế.
-
Los ejemplares nacidos en cautividad rara vez sobreviven en libertad.Những cá thể sinh ra trong điều kiện nuôi nhốt hiếm khi sống được ngoài tự nhiên.
-
Nadie discute la urgencia; lo que se discute es quién paga la factura.Không ai phủ nhận tính cấp bách; điều đang tranh cãi là ai sẽ trả tiền.
-
El proyecto pretende repoblar la cuenca con especies autóctonas.Dự án nhằm khôi phục lưu vực bằng các loài bản địa.
-
Quien haya subido a la cumbre entenderá por qué merece la pena protegerla.Ai từng lên tới đỉnh sẽ hiểu vì sao nơi đó đáng được bảo vệ.
-
Por más que insistan, revertir la pérdida de biodiversidad llevará generaciones.Dù họ có nhấn mạnh đến đâu, việc đảo ngược mất mát đa dạng sinh học sẽ mất nhiều thế hệ.
Luyện động vật & thiên nhiên trong một cuộc hội thoại tiếng Tây Ban Nha thật
Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Tây Ban Nha và cài chúng vào câu chuyện.
Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệtKhông cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.