🇪🇸 tiếng Tây Ban Nha · A2
Động vật & Thiên nhiên bằng tiếng Tây Ban Nha · A2
70 từ và cụm từ tiếng Tây Ban Nha về động vật & thiên nhiên, ở cấp A2. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.
-
el caballocon ngựa
Mi tía tiene un caballo blanco.
Dì tôi nuôi một con ngựa trắng.
-
la vacacon bò
Las vacas comen hierba en el campo.
Bò ăn cỏ trên đồng.
-
el conejocon thỏ
El conejo come zanahorias todos los días.
Con thỏ ăn cà rốt mỗi ngày.
-
el osocon gấu
Vimos un oso en la montaña.
Chúng tôi đã thấy một con gấu trên núi.
-
el cerdocon lợn
El cerdo vive en la granja.
Con lợn sống ở trang trại.
-
la ovejacon cừu
Las ovejas nos dan lana.
Cừu cho chúng ta lông len.
-
la gallinacon gà mái
La gallina puso tres huevos hoy.
Hôm nay con gà mái đẻ ba quả trứng.
-
el patocon vịt
Los patos nadan en el lago del parque.
Đàn vịt bơi trong hồ ở công viên.
-
el lobocon sói
El lobo vive en el bosque.
Sói sống trong rừng.
-
el zorrocon cáo
Anoche vi un zorro cerca de casa.
Tối qua tôi thấy một con cáo gần nhà.
-
la serpientecon rắn
Esa serpiente no es peligrosa.
Con rắn đó không nguy hiểm.
-
la ranacon ếch
La rana salta cerca del agua.
Con ếch nhảy gần mặt nước.
-
la abejacon ong
Las abejas hacen miel con las flores.
Ong làm mật từ hoa.
-
la arañacon nhện
Hay una araña en la pared.
Có một con nhện trên tường.
-
el tiburóncon cá mập
El tiburón nada muy rápido.
Cá mập bơi rất nhanh.
-
la ballenacon cá voi
La ballena es el animal más grande del mar.
Cá voi là động vật lớn nhất ở biển.
-
el tigrecon hổ
El tigre tiene rayas negras.
Con hổ có sọc đen.
-
la mascotathú cưng
Mi hermana quiere tener una mascota.
Em gái tôi muốn nuôi thú cưng.
-
la granjatrang trại
Mis primos viven en una granja.
Anh em họ của tôi sống ở trang trại.
-
el bosquekhu rừng
Caminamos por el bosque dos horas.
Chúng tôi đi bộ trong rừng hai tiếng.
-
el ríocon sông
Este río es muy largo y ancho.
Con sông này rất dài và rộng.
-
el cielobầu trời
El cielo está azul y despejado.
Bầu trời xanh và quang đãng.
-
la estrellangôi sao
Anoche vimos muchas estrellas.
Tối qua chúng tôi thấy rất nhiều sao.
-
la lunamặt trăng
La luna llena se ve preciosa hoy.
Hôm nay trăng tròn trông rất đẹp.
-
el desiertosa mạc
En el desierto hace mucho calor de día.
Ở sa mạc ban ngày rất nóng.
-
la islahòn đảo
Fuimos a una isla en barco.
Chúng tôi đi thuyền ra đảo.
-
la olacon sóng
Las olas del mar son grandes hoy.
Hôm nay sóng biển lớn.
-
la arenacát
A los niños les gusta jugar con la arena.
Trẻ con thích chơi cát.
-
la tormentacơn bão
Anoche hubo una tormenta muy fuerte.
Tối qua có một cơn bão rất mạnh.
-
el arcoíriscầu vồng
Después de llover, vimos un arcoíris.
Sau cơn mưa, chúng tôi thấy cầu vồng.
-
la nieblasương mù
Hay mucha niebla en la carretera.
Trên đường cao tốc có nhiều sương mù.
-
la temperaturanhiệt độ
La temperatura bajó mucho anoche.
Tối qua nhiệt độ giảm nhiều.
-
la semillahạt giống
Estas semillas necesitan agua y sol.
Những hạt giống này cần nước và ánh nắng.
-
la ramacành cây
El pájaro está en una rama del árbol.
Con chim đậu trên cành cây.
-
el nidotổ chim
Los pájaros hacen su nido en primavera.
Chim làm tổ vào mùa xuân.
-
la colacái đuôi
El perro mueve la cola cuando está contento.
Con chó vẫy đuôi khi nó vui.
-
el alacánh
El pájaro no puede volar; tiene un ala rota.
Con chim không bay được vì bị gãy một bên cánh.
-
la plumalông vũ
Encontré una pluma blanca en el parque.
Tôi tìm thấy một chiếc lông vũ trắng trong công viên.
-
salvajehoang dã
No debes tocar a los animales salvajes.
Bạn không nên chạm vào động vật hoang dã.
-
ladrarsủa
Mi perro ladra cuando llega alguien.
Con chó của tôi sủa khi có ai đến.
-
Ayer vi un caballo en la granja.Hôm qua tôi thấy một con ngựa ở trang trại.
-
Cuando era niño, tenía un conejo.Hồi nhỏ tôi từng nuôi một con thỏ.
-
Vamos a acampar en el bosque este sábado.Thứ bảy này chúng tôi sẽ đi cắm trại trong rừng.
-
Anoche había muchas estrellas en el cielo.Tối qua trên trời có rất nhiều sao.
-
La luna está muy brillante esta noche.Đêm nay trăng rất sáng.
-
Mi perro ladró toda la noche.Con chó của tôi sủa suốt cả đêm.
-
¿Viste alguna vez un oso de verdad?Bạn đã bao giờ thấy gấu thật chưa?lịch sự ¿Vio usted alguna vez un oso de verdad?
-
El río pasa por el centro de la ciudad.Con sông chảy qua trung tâm thành phố.
-
Nadamos en el mar y jugamos en la arena.Chúng tôi bơi ở biển và chơi trên cát.
-
La tormenta rompió muchas ramas de los árboles.Cơn bão làm gãy nhiều cành cây.
-
Después de la lluvia salió un arcoíris.Sau cơn mưa, cầu vồng hiện ra.
-
Quiero adoptar una mascota este año.Năm nay tôi muốn nhận nuôi một con thú cưng.
-
Mis abuelos tienen vacas y gallinas en su granja.Ông bà tôi nuôi bò và gà ở trang trại.
-
El gato persiguió a un ratón en el jardín.Con mèo đuổi theo một con chuột trong vườn.
-
Dicen que hay tiburones en esta playa.Người ta nói ở bãi biển này có cá mập.
-
Vimos una ballena desde el barco.Chúng tôi thấy một con cá voi từ trên thuyền.
-
No te acerques a los animales salvajes.Đừng lại gần động vật hoang dã.lịch sự No se acerque a los animales salvajes.
-
El pato nada con sus crías en el lago.Con vịt bơi cùng đàn con trong hồ.
-
Encontré un nido pequeño en el jardín.Tôi tìm thấy một cái tổ chim nhỏ trong vườn.
-
La niebla era muy densa esta mañana.Sáng nay sương mù rất dày.
-
¿Vas a llevar al perro al veterinario?Bạn sẽ đưa con chó đi bác sĩ thú y à?
-
En el desierto casi nunca llueve.Ở sa mạc hầu như không bao giờ mưa.
-
Pasamos las vacaciones en una isla pequeña.Chúng tôi đã nghỉ mát ở một hòn đảo nhỏ.
-
Las olas eran muy grandes ayer.Hôm qua sóng rất lớn.
-
Compré unas plantas y las puse en el balcón.Tôi mua vài chậu cây và đặt chúng ngoài ban công.
-
El lobo es un animal salvaje y peligroso.Sói là loài động vật hoang dã và nguy hiểm.
-
La temperatura va a bajar este fin de semana.Cuối tuần này nhiệt độ sẽ giảm.
-
Me picó una abeja en la mano.Tôi bị ong đốt vào tay.
-
De niño, me daban miedo las serpientes.Hồi nhỏ tôi rất sợ rắn.
-
Cuidar un animal es una gran responsabilidad.Chăm sóc một con vật là trách nhiệm lớn.
Luyện động vật & thiên nhiên trong một cuộc hội thoại tiếng Tây Ban Nha thật
Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Tây Ban Nha và cài chúng vào câu chuyện.
Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệtKhông cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.