🇪🇸 tiếng Tây Ban Nha · B1
Động vật & Thiên nhiên bằng tiếng Tây Ban Nha · B1
70 từ và cụm từ tiếng Tây Ban Nha về động vật & thiên nhiên, ở cấp B1. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.
-
adoptarnhận nuôi
Queremos adoptar un perro pequeño.
Chúng tôi muốn nhận nuôi một con chó nhỏ.
-
cuidarchăm sóc
Mi vecino cuida a mi gato cuando viajo.
Hàng xóm chăm sóc con mèo của tôi khi tôi đi xa.
-
alimentarcho ăn
No está permitido alimentar a los animales del zoológico.
Không được phép cho động vật trong sở thú ăn.
-
regartưới nước
Riego las plantas por la mañana temprano.
Tôi tưới cây vào sáng sớm.
-
plantartrồng
Vamos a plantar un árbol en el jardín.
Chúng tôi sẽ trồng một cái cây trong vườn.
-
crecerlớn lên, mọc
Este árbol creció mucho en pocos años.
Cái cây này lớn rất nhanh chỉ trong vài năm.
-
mordercắn
Mi perro nunca muerde a nadie.
Con chó của tôi không bao giờ cắn ai.
-
picarđốt, chích
Me picó un mosquito en el brazo.
Tôi bị muỗi đốt vào cánh tay.
-
la selvarừng rậm
En la selva llueve casi todos los días.
Trong rừng rậm hầu như ngày nào cũng mưa.
-
el paisajephong cảnh
El paisaje desde aquí es impresionante.
Phong cảnh nhìn từ đây thật ấn tượng.
-
el medio ambientemôi trường
Todos debemos cuidar el medio ambiente.
Tất cả chúng ta phải bảo vệ môi trường.
-
la contaminaciónô nhiễm
La contaminación del río preocupa a los vecinos.
Ô nhiễm sông ngòi khiến người dân lo lắng.
-
reciclartái chế
En casa reciclamos el papel y el plástico.
Ở nhà chúng tôi tái chế giấy và nhựa.
-
la basurarác
Saca la basura antes de dormir, por favor.
Trước khi ngủ hãy đem rác ra ngoài nhé.
-
el refugiotrạm cứu hộ, nơi trú ẩn
Este refugio cuida a más de cien animales.
Trạm cứu hộ này chăm sóc hơn một trăm con vật.
-
el veterinariobác sĩ thú y
Llevé a mi gata al veterinario ayer.
Hôm qua tôi đưa con mèo đến bác sĩ thú y.
-
la jaulacái lồng
El pájaro salió de su jaula y voló.
Con chim ra khỏi lồng và bay đi.
-
la patachân (động vật)
El gato tiene una pata blanca.
Con mèo có một chân màu trắng.
-
el mamíferođộng vật có vú
La ballena es un mamífero, no un pez.
Cá voi là động vật có vú, không phải cá.
-
la raízrễ cây
Las raíces del árbol levantaron la acera.
Rễ cây làm nứt vỉa hè.
-
el troncothân cây
El tronco de este árbol es muy grueso.
Thân cây này rất to.
-
la sombrabóng râm
Descansamos en la sombra durante el mediodía.
Buổi trưa chúng tôi nghỉ dưới bóng râm.
-
el vallethung lũng
Desde la montaña se ve todo el valle.
Từ trên núi có thể nhìn thấy cả thung lũng.
-
la colinangọn đồi
Subimos la colina para ver el pueblo.
Chúng tôi leo lên đồi để ngắm thị trấn.
-
la costabờ biển
Pasamos una semana en la costa.
Chúng tôi ở vùng biển một tuần.
-
la orillabờ (sông, hồ)
Los niños jugaban en la orilla del lago.
Bọn trẻ chơi ở bờ hồ.
-
la cuevahang động
Entramos en la cueva con una linterna.
Chúng tôi cầm đèn pin đi vào hang.
-
la cascadathác nước
La cascada cae desde muy alto.
Thác nước đổ xuống từ rất cao.
-
el volcánnúi lửa
Ese volcán sigue activo todavía.
Ngọn núi lửa đó vẫn còn hoạt động.
-
el terremotođộng đất
El terremoto despertó a toda la ciudad.
Trận động đất đánh thức cả thành phố.
-
la inundaciónlũ lụt
La inundación cortó varias carreteras.
Lũ lụt làm tắc nhiều tuyến đường.
-
la sequíahạn hán
La sequía dejó el río casi sin agua.
Hạn hán làm con sông gần như cạn nước.
-
el amanecerbình minh
Salimos temprano para ver el amanecer.
Chúng tôi đi sớm để ngắm bình minh.
-
el atardecerhoàng hôn
El atardecer en la playa fue precioso.
Hoàng hôn trên bãi biển rất đẹp.
-
la brisalàn gió nhẹ
Una brisa suave entraba por la ventana.
Một làn gió nhẹ thổi qua cửa sổ.
-
el truenosấm
El trueno sonó muy cerca de casa.
Tiếng sấm vang lên rất gần nhà.
-
el relámpagotia chớp
Un relámpago iluminó todo el cielo.
Một tia chớp làm sáng cả bầu trời.
-
húmedoẩm ướt
El clima de la costa es muy húmedo.
Khí hậu vùng biển rất ẩm.
-
secokhô
El aire del desierto es muy seco.
Không khí sa mạc rất khô.
-
frescomát mẻ, tươi
Por la noche el aire está más fresco.
Ban đêm không khí mát hơn.
-
Quiero que mi hijo aprenda a cuidar a los animales.Tôi muốn con trai học cách chăm sóc động vật.
-
Adoptamos un gato del refugio hace dos meses.Hai tháng trước chúng tôi nhận nuôi một con mèo từ trạm cứu hộ.
-
Es importante que reciclemos el plástico y el vidrio.Việc chúng ta tái chế nhựa và thủy tinh rất quan trọng.
-
La contaminación del aire es un problema serio en mi ciudad.Ô nhiễm không khí là vấn đề nghiêm trọng ở thành phố tôi.
-
Cuando llegamos a la cima, el paisaje era increíble.Khi lên đến đỉnh, phong cảnh đẹp không thể tin nổi.
-
No tires basura en el bosque, por favor.Xin đừng vứt rác trong rừng.lịch sự No tire basura en el bosque, por favor.
-
En la selva viven muchos animales que aún no conocemos.Trong rừng rậm có nhiều loài vật mà chúng ta còn chưa biết.
-
Hay que regar las plantas dos veces por semana.Phải tưới cây hai lần mỗi tuần.
-
El perro se rompió una pata y lo llevamos al veterinario.Con chó bị gãy chân nên chúng tôi đưa nó đến bác sĩ thú y.
-
Me encanta ver el amanecer desde la playa.Tôi rất thích ngắm bình minh từ bãi biển.
-
Aunque llueva mañana, iremos a la montaña.Dù mai có mưa, chúng tôi vẫn sẽ đi núi.
-
El volcán lleva muchos años sin actividad.Ngọn núi lửa đã nhiều năm không hoạt động.
-
Después del terremoto, revisaron todos los edificios.Sau trận động đất, người ta kiểm tra tất cả các tòa nhà.
-
La sequía de este año afectó mucho a los agricultores.Đợt hạn hán năm nay ảnh hưởng nặng đến nông dân.
-
Ten cuidado: ese perro muerde si lo molestas.Cẩn thận: con chó đó bị trêu là cắn đấy.lịch sự Tenga cuidado: ese perro muerde si lo molesta.
-
Los mosquitos me picaron toda la noche.Muỗi đốt tôi suốt cả đêm.
-
Nos sentamos a la sombra de un árbol a descansar.Chúng tôi ngồi nghỉ dưới bóng cây.
-
El pueblo está en un valle rodeado de colinas.Ngôi làng nằm trong thung lũng được bao quanh bởi những ngọn đồi.
-
Caminamos por la orilla del río hasta la cascada.Chúng tôi đi dọc bờ sông đến thác nước.
-
Dicen que en esa cueva viven murciélagos.Người ta nói trong hang đó có dơi sinh sống.
-
El trueno asustó al perro y se escondió debajo de la cama.Tiếng sấm làm con chó sợ và nó trốn xuống gầm giường.
-
Espero que no haya inundaciones este invierno.Tôi mong mùa đông này sẽ không có lũ lụt.
-
El clima aquí es muy húmedo en verano.Khí hậu ở đây mùa hè rất ẩm.
-
Por la tarde sopla una brisa fresca del mar.Buổi chiều có làn gió mát thổi từ biển vào.
-
¿Me ayudas a alimentar a los peces?Bạn giúp tôi cho cá ăn nhé?
-
No me gusta ver animales encerrados en jaulas.Tôi không thích nhìn thấy động vật bị nhốt trong lồng.
-
Las raíces de este árbol son enormes.Rễ của cái cây này to khổng lồ.
-
Cada vez hay menos espacios verdes en la ciudad.Không gian xanh trong thành phố ngày càng ít đi.
-
Si cuidamos el medio ambiente, todos vivimos mejor.Nếu chúng ta bảo vệ môi trường, tất cả sẽ sống tốt hơn.
-
Al atardecer, el cielo se pone de color naranja.Lúc hoàng hôn, bầu trời chuyển sang màu cam.
Luyện động vật & thiên nhiên trong một cuộc hội thoại tiếng Tây Ban Nha thật
Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Tây Ban Nha và cài chúng vào câu chuyện.
Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệtKhông cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.