🇪🇸 tiếng Tây Ban Nha · A1

Động vật & Thiên nhiên bằng tiếng Tây Ban Nha · A1

70 từ và cụm từ tiếng Tây Ban Nha về động vật & thiên nhiên, ở cấp A1. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. el animal
    động vật

    Me gustan mucho los animales.

    Tôi rất thích động vật.

  2. el perro
    con chó

    Mi perro es muy grande.

    Con chó của tôi rất to.

  3. el gato
    con mèo

    El gato duerme en la cama.

    Con mèo ngủ trên giường.

  4. el pájaro
    con chim

    El pájaro canta por la mañana.

    Con chim hót vào buổi sáng.

  5. el pez
    con cá

    Hay un pez en el agua.

    Có một con cá ở dưới nước.

  6. la flor
    bông hoa

    Esta flor es muy bonita.

    Bông hoa này rất đẹp.

  7. el árbol
    cái cây

    Hay un árbol grande en el parque.

    Trong công viên có một cái cây to.

  8. la planta
    cây cối

    Tengo una planta en mi casa.

    Tôi có một chậu cây ở nhà.

  9. la montaña
    ngọn núi

    La montaña es muy alta.

    Ngọn núi đó rất cao.

  10. el mar
    biển

    Me gusta nadar en el mar.

    Tôi thích bơi ở biển.

  11. el sol
    mặt trời

    Hoy hay mucho sol.

    Hôm nay trời rất nắng.

  12. la lluvia
    mưa

    No me gusta la lluvia.

    Tôi không thích mưa.

  13. la nieve
    tuyết

    La nieve es blanca y fría.

    Tuyết trắng và lạnh.

  14. el viento
    gió

    Hoy hace mucho viento.

    Hôm nay gió rất to.

  15. la nube
    đám mây

    Hay muchas nubes en el cielo.

    Trên trời có nhiều mây.

  16. la piedra
    hòn đá

    Hay una piedra grande en el camino.

    Trên đường có một hòn đá to.

  17. la hoja
    chiếc lá

    La hoja del árbol es verde.

    Lá cây màu xanh.

  18. el jardín
    khu vườn

    Mi casa tiene un jardín pequeño.

    Nhà tôi có một khu vườn nhỏ.

  19. el parque
    công viên

    Los niños juegan en el parque.

    Bọn trẻ chơi trong công viên.

  20. el campo
    miền quê, cánh đồng

    Mis abuelos viven en el campo.

    Ông bà tôi sống ở quê.

  21. la playa
    bãi biển

    Vamos a la playa en verano.

    Mùa hè chúng tôi đi biển.

  22. el lago
    hồ

    El lago está cerca de mi casa.

    Hồ ở gần nhà tôi.

  23. el insecto
    côn trùng

    No me gustan los insectos.

    Tôi không thích côn trùng.

  24. el ratón
    con chuột

    El ratón es muy pequeño.

    Con chuột đó rất nhỏ.

  25. la tortuga
    con rùa

    La tortuga camina muy despacio.

    Con rùa đi rất chậm.

  26. la mariposa
    con bướm

    La mariposa tiene muchos colores.

    Con bướm có nhiều màu sắc.

  27. el león
    con sư tử

    El león vive en África.

    Sư tử sống ở châu Phi.

  28. el elefante
    con voi

    El elefante es un animal muy grande.

    Voi là một loài động vật rất to.

  29. el mono
    con khỉ

    El mono come un plátano.

    Con khỉ đang ăn chuối.

  30. el aire
    không khí

    El aire de la montaña es limpio.

    Không khí trên núi rất trong lành.

  31. la tierra
    đất

    Las plantas necesitan tierra y agua.

    Cây cối cần đất và nước.

  32. el fuego
    lửa

    El fuego está muy caliente.

    Lửa rất nóng.

  33. la naturaleza
    thiên nhiên

    Me gusta mucho la naturaleza.

    Tôi rất thích thiên nhiên.

  34. la hierba
    cỏ

    La hierba del parque es verde.

    Cỏ trong công viên màu xanh.

  35. el clima
    khí hậu

    El clima de aquí es muy bueno.

    Khí hậu ở đây rất tốt.

  36. el zoológico
    sở thú

    Vamos al zoológico el domingo.

    Chủ nhật chúng tôi đi sở thú.

  37. frío
    lạnh

    El agua del lago está fría.

    Nước hồ lạnh.

  38. nadar
    bơi

    Los peces nadan en el lago.

    Cá bơi trong hồ.

  39. volar
    bay

    Los pájaros vuelan en el cielo.

    Chim bay trên trời.

  40. llover
    mưa (trời mưa)

    Llueve mucho en abril.

    Tháng tư trời mưa nhiều.

  41. Tengo un perro y dos gatos.
    Tôi nuôi một con chó và hai con mèo.
  42. ¿Te gustan los animales?
    Bạn có thích động vật không?
    lịch sự ¿Le gustan los animales?
  43. Mi gato es blanco y negro.
    Con mèo của tôi màu đen trắng.
  44. Hay muchas flores en el jardín.
    Trong vườn có nhiều hoa.
  45. El sol sale por la mañana.
    Mặt trời mọc vào buổi sáng.
  46. Hoy hace mucho frío.
    Hôm nay trời rất lạnh.
  47. ¿Qué tiempo hace hoy?
    Hôm nay thời tiết thế nào?
  48. Está lloviendo mucho ahora.
    Bây giờ trời đang mưa to.
  49. Vamos a la playa este fin de semana.
    Cuối tuần này chúng tôi đi biển.
  50. La montaña tiene nieve en invierno.
    Mùa đông trên núi có tuyết.
  51. Me gusta caminar por el parque.
    Tôi thích đi dạo trong công viên.
  52. Los pájaros cantan en los árboles.
    Chim hót trên cây.
  53. ¿Tienes un animal en casa?
    Bạn có nuôi con vật nào ở nhà không?
    lịch sự ¿Tiene usted un animal en casa?
  54. El elefante come muchas plantas.
    Voi ăn rất nhiều cây cỏ.
  55. Quiero ir al zoológico contigo.
    Tôi muốn đi sở thú với bạn.
  56. El mar está muy bonito hoy.
    Hôm nay biển rất đẹp.
  57. Hay un pez grande en el lago.
    Trong hồ có một con cá to.
  58. Mi perro come dos veces al día.
    Con chó của tôi ăn hai lần một ngày.
  59. Las flores rojas son mis favoritas.
    Hoa màu đỏ là loại tôi thích nhất.
  60. En verano hace mucho calor.
    Mùa hè trời rất nóng.
  61. El viento está muy fuerte hoy.
    Hôm nay gió rất mạnh.
  62. Los monos comen plátanos y frutas.
    Khỉ ăn chuối và trái cây.
  63. Hay muchos insectos en verano.
    Mùa hè có nhiều côn trùng.
  64. ¿Dónde está el parque más cercano?
    Công viên gần nhất ở đâu?
  65. Mi ciudad tiene un lago muy bonito.
    Thành phố của tôi có một cái hồ rất đẹp.
  66. Los gatos duermen mucho durante el día.
    Mèo ngủ nhiều vào ban ngày.
  67. Quiero vivir cerca del mar.
    Tôi muốn sống gần biển.
  68. En primavera hay muchas flores.
    Mùa xuân có nhiều hoa.
  69. El perro juega con la pelota en el jardín.
    Con chó chơi bóng trong vườn.
  70. Mañana vamos a caminar en la montaña.
    Ngày mai chúng tôi sẽ đi bộ trên núi.

Luyện động vật & thiên nhiên trong một cuộc hội thoại tiếng Tây Ban Nha thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Tây Ban Nha và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Động vật & Thiên nhiên ở các cấp độ khác