🇪🇸 tiếng Tây Ban Nha · C1
Công nghệ & Internet bằng tiếng Tây Ban Nha · C1
70 từ và cụm từ tiếng Tây Ban Nha về công nghệ & internet, ở cấp C1. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.
-
la vanguardiatiên phong, đi đầu
Ese laboratorio está a la vanguardia de la investigación en robótica.
Phòng thí nghiệm đó đi đầu trong nghiên cứu robot.
-
la obsolescenciasự lỗi thời
La obsolescencia programada obliga a comprar aparatos nuevos cada pocos años.
Sự lỗi thời có chủ đích buộc ta phải mua thiết bị mới sau vài năm.
-
el cifradomã hóa
El cifrado de extremo a extremo impide que terceros lean tus conversaciones.
Mã hóa đầu cuối ngăn bên thứ ba đọc được cuộc trò chuyện của bạn.
-
la interfazgiao diện
Han rediseñado la interfaz sin consultar a un solo usuario.
Họ thiết kế lại giao diện mà không hỏi ý kiến bất kỳ người dùng nào.
-
escalablecó khả năng mở rộng
La idea es brillante, pero no es escalable a nivel global.
Ý tưởng rất hay, nhưng không thể mở rộng ra toàn cầu.
-
la huella digitaldấu vết số
Nuestra huella digital nos sobrevive más de lo que imaginamos.
Dấu vết số của chúng ta tồn tại lâu hơn ta tưởng.
-
el sesgo algorítmicothiên kiến thuật toán
El sesgo algorítmico perjudica sistemáticamente a los mismos colectivos.
Thiên kiến thuật toán luôn gây thiệt cho cùng những nhóm người ấy.
-
la desinformaciónthông tin sai lệch
La desinformación se propaga más rápido que cualquier desmentido.
Thông tin sai lệch lan nhanh hơn mọi lời đính chính.
-
la injerenciasự can thiệp
Denunciaron la injerencia extranjera en la campaña electoral.
Họ tố cáo sự can thiệp của nước ngoài vào chiến dịch tranh cử.
-
el aprendizaje automáticohọc máy
El aprendizaje automático depende por completo de la calidad de los datos.
Học máy phụ thuộc hoàn toàn vào chất lượng dữ liệu.
-
el código abiertomã nguồn mở
Apostaron por el código abierto para ganarse a la comunidad.
Họ đặt cược vào mã nguồn mở để chinh phục cộng đồng.
-
la monetizaciónkiếm tiền, thương mại hóa
La monetización acabó estropeando lo que hacía única a la plataforma.
Việc kiếm tiền rốt cuộc đã phá hỏng thứ làm nên nét riêng của nền tảng.
-
la interoperabilidadkhả năng tương tác
Sin interoperabilidad, cada sistema se convierte en una isla.
Không có khả năng tương tác, mỗi hệ thống đều thành một ốc đảo.
-
la trazabilidadkhả năng truy xuất
Exigen trazabilidad completa de cada transacción.
Họ yêu cầu truy xuất đầy đủ từng giao dịch.
-
la latenciađộ trễ
Una latencia mínima resulta crucial en la cirugía a distancia.
Độ trễ tối thiểu là yếu tố sống còn trong phẫu thuật từ xa.
-
la disrupciónsự đột phá
Hablan de disrupción cuando en realidad solo abaratan la mano de obra.
Họ nói về đột phá trong khi thực chất chỉ là hạ giá nhân công.
-
el ecosistema digitalhệ sinh thái số
Una vez dentro de su ecosistema digital, salir cuesta muchísimo.
Một khi đã vào hệ sinh thái số của họ, thoát ra là rất tốn kém.
-
la alfabetización digitalnăng lực số
La alfabetización digital debería enseñarse desde la escuela primaria.
Năng lực số nên được dạy ngay từ bậc tiểu học.
-
la sobreexposiciónsự phơi bày quá mức
La sobreexposición de los menores en internet preocupa a los pediatras.
Việc trẻ vị thành niên bị phơi bày quá mức trên mạng khiến bác sĩ nhi lo ngại.
-
el anonimatosự ẩn danh
El anonimato envalentona a quienes jamás dirían eso en persona.
Sự ẩn danh khiến những kẻ chẳng bao giờ dám nói thẳng trở nên bạo dạn.
-
la censurasự kiểm duyệt
Lo que unos llaman moderación, otros lo tachan de censura.
Cái người này gọi là kiểm soát nội dung thì người khác lại gọi là kiểm duyệt.
-
la vigilanciasự giám sát
Vivimos bajo una vigilancia constante que hemos acabado normalizando.
Chúng ta sống dưới sự giám sát thường trực mà rốt cuộc đã coi là bình thường.
-
la moderación de contenidoskiểm duyệt nội dung
La moderación de contenidos recae en trabajadores mal pagados.
Việc kiểm duyệt nội dung đổ lên vai những lao động lương thấp.
-
la burbuja informativabong bóng thông tin
Cada uno acaba encerrado en su propia burbuja informativa.
Rốt cuộc ai cũng bị nhốt trong bong bóng thông tin của riêng mình.
-
la caja negrahộp đen
El modelo funciona, pero sigue siendo una caja negra hasta para sus creadores.
Mô hình vẫn chạy tốt, nhưng ngay cả người tạo ra nó cũng thấy đó là hộp đen.
-
prescindirbỏ qua, không dùng đến
Hoy resulta impensable prescindir del correo en el ámbito profesional.
Ngày nay, không dùng email trong công việc là điều không tưởng.
-
desplegartriển khai
Desplegaron la nueva red en apenas seis meses.
Họ triển khai mạng mới chỉ trong sáu tháng.
-
implementartriển khai thực hiện
Una cosa es aprobar la norma y otra implementarla de verdad.
Thông qua quy định là một chuyện, thực sự thực hiện lại là chuyện khác.
-
la envergaduraquy mô
Un proyecto de esta envergadura exige años de planificación.
Một dự án quy mô như vậy đòi hỏi nhiều năm hoạch định.
-
el hitocột mốc
Aquel lanzamiento marcó un hito en la historia de la informática.
Lần ra mắt đó đánh dấu một cột mốc trong lịch sử tin học.
-
subsanarkhắc phục
Tardaron semanas en subsanar el fallo de seguridad.
Họ mất hàng tuần mới khắc phục được lỗi bảo mật.
-
socavarlàm xói mòn
Estas prácticas socavan la confianza del público en los medios.
Những cách làm này làm xói mòn niềm tin của công chúng vào truyền thông.
-
la salvaguardabiện pháp bảo vệ
El acuerdo incluye salvaguardas para los datos de los menores.
Thỏa thuận bao gồm các biện pháp bảo vệ dữ liệu của trẻ vị thành niên.
-
la resilienciakhả năng phục hồi
La resiliencia del sistema se puso a prueba durante el apagón.
Khả năng phục hồi của hệ thống bị thử thách trong đợt mất điện.
-
incipientemới manh nha
Se trata de un sector incipiente, con más promesas que resultados.
Đây là ngành mới manh nha, hứa hẹn nhiều hơn kết quả.
-
el augesự bùng nổ
El auge de estas plataformas coincidió con la crisis económica.
Sự bùng nổ của các nền tảng này trùng với cuộc khủng hoảng kinh tế.
-
la propiedad intelectualsở hữu trí tuệ
El debate sobre la propiedad intelectual se ha vuelto insoslayable.
Cuộc tranh luận về sở hữu trí tuệ đã trở nên không thể né tránh.
-
el ciberataquetấn công mạng
Un ciberataque dejó paralizados los hospitales de la región.
Một cuộc tấn công mạng đã làm tê liệt các bệnh viện trong vùng.
-
la letra pequeñaphần chữ nhỏ (điều khoản)
Nadie lee la letra pequeña, y ahí está lo importante.
Chẳng ai đọc phần chữ nhỏ, mà điều quan trọng lại nằm ở đó.
-
dar de bajahủy (dịch vụ)
Di de baja el servicio y aun así me siguieron cobrando.
Tôi đã hủy dịch vụ mà họ vẫn tiếp tục thu tiền.
-
Por más que se hable de innovación, pocas empresas asumen riesgos reales.Dù nói bao nhiêu về đổi mới, rất ít công ty dám chấp nhận rủi ro thật sự.
-
De haberlo sabido antes, jamás habría dado mis datos a esa plataforma.Nếu biết sớm hơn, tôi đã chẳng bao giờ đưa dữ liệu cho nền tảng đó.
-
No es que la tecnología sea neutral: refleja las prioridades de quien la diseña.Không phải công nghệ trung lập: nó phản ánh ưu tiên của người thiết kế ra nó.
-
Convendría que se auditaran esos modelos antes de implantarlos a gran escala.Nên kiểm định những mô hình đó trước khi triển khai trên quy mô lớn.
-
Lo que se presenta como comodidad encierra, en el fondo, una cesión de control.Thứ được trưng ra như sự tiện lợi thực chất che giấu việc nhường quyền kiểm soát.
-
Cuanto más opaco es el sistema, más difícil resulta exigir responsabilidades.Hệ thống càng mờ đục thì càng khó quy trách nhiệm.
-
Se dio de baja de todas las redes y asegura que duerme mejor.Anh ấy đã hủy hết tài khoản mạng xã hội và bảo rằng ngủ ngon hơn.
-
Nos venden la nube como algo etéreo cuando consume una energía enorme.Người ta bán cho ta hình ảnh đám mây phi vật chất, trong khi nó ngốn năng lượng khủng khiếp.
-
Si no se subsanan estas carencias, el proyecto quedará obsoleto antes de nacer.Nếu không khắc phục những thiếu sót này, dự án sẽ lỗi thời trước cả khi ra đời.
-
Que una máquina acierte no implica que entienda lo que hace.Máy trả lời đúng không có nghĩa là nó hiểu điều mình đang làm.
-
Mantenerse al día en este sector exige una actualización constante.Muốn theo kịp trong ngành này thì phải liên tục cập nhật bản thân.
-
Es imprescindible que el usuario pueda revocar su consentimiento cuando quiera.Điều thiết yếu là người dùng có thể rút lại sự đồng ý bất cứ lúc nào.
-
El ciberataque puso de manifiesto la fragilidad de toda la infraestructura pública.Cuộc tấn công mạng đã phơi bày sự mong manh của toàn bộ hạ tầng công.
-
Antes de firmar nada, léete la letra pequeña con lupa.Trước khi ký bất cứ thứ gì, hãy soi kỹ phần chữ nhỏ.lịch sự Antes de firmar nada, léase la letra pequeña con lupa.
-
Bajo el pretexto de la seguridad se ha normalizado una vigilancia sin límites.Nhân danh an ninh, sự giám sát không giới hạn đã được coi là bình thường.
-
Aunque fuera técnicamente viable, seguiría siendo éticamente cuestionable.Dù về mặt kỹ thuật là khả thi, nó vẫn đáng ngờ về mặt đạo đức.
-
Nos hemos acostumbrado a resolverlo todo a golpe de clic.Chúng ta đã quen giải quyết mọi thứ chỉ bằng một cú nhấp chuột.
-
Ese discurso tecnooptimista pasa por alto a quienes quedan atrás.Diễn ngôn lạc quan công nghệ ấy bỏ qua những người bị bỏ lại phía sau.
-
Ojalá hubieran previsto las consecuencias antes de desplegarlo a nivel nacional.Giá mà họ lường trước hậu quả trước khi triển khai toàn quốc.
-
La adicción a las notificaciones no es casual: está diseñada así.Nghiện thông báo không phải ngẫu nhiên: nó được thiết kế như vậy.
-
Habida cuenta de la envergadura del cambio, la resistencia era previsible.Xét quy mô của thay đổi, sự phản kháng là điều có thể đoán trước.
-
Se escudan en el algoritmo para no responder de sus propias decisiones.Họ núp sau thuật toán để khỏi chịu trách nhiệm cho quyết định của mình.
-
Todo indica que la desinformación seguirá siendo rentable mientras genere clics.Mọi dấu hiệu cho thấy thông tin sai lệch sẽ còn sinh lời chừng nào còn tạo ra lượt nhấp.
-
Le costó reconocer que ya no estaba a la altura de las nuevas herramientas.Anh ấy khó lòng thừa nhận mình không còn theo kịp các công cụ mới.
-
Sea cual sea la solución, tendrá que ser escalable y sostenible.Dù giải pháp là gì, nó cũng phải mở rộng được và bền vững.
-
Lejos de acercarnos, estas herramientas a veces nos aíslan más.Chẳng những không kéo ta lại gần, những công cụ này đôi khi khiến ta cô lập hơn.
-
Cabe preguntarse quién se beneficia realmente de tanta recopilación de datos.Đáng để hỏi rằng ai thực sự hưởng lợi từ việc thu thập dữ liệu ồ ạt như vậy.
-
Prefiero prescindir de esa función antes que ceder mi ubicación permanentemente.Thà không dùng tính năng đó còn hơn giao vị trí của tôi vĩnh viễn.
-
El auge de la automatización ha reavivado un debate que creíamos zanjado.Sự bùng nổ tự động hóa đã khơi lại cuộc tranh luận mà ta tưởng đã ngã ngũ.
-
Mientras no exista una alfabetización digital sólida, seguiremos siendo presa fácil.Chừng nào chưa có năng lực số vững vàng, chúng ta vẫn là con mồi dễ xơi.
Luyện công nghệ & internet trong một cuộc hội thoại tiếng Tây Ban Nha thật
Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Tây Ban Nha và cài chúng vào câu chuyện.
Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệtKhông cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.