🇪🇸 tiếng Tây Ban Nha · C1

Quần áo & Thời trang bằng tiếng Tây Ban Nha · C1

70 từ và cụm từ tiếng Tây Ban Nha về quần áo & thời trang, ở cấp C1. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. la indumentaria
    y phục

    La indumentaria tradicional varía mucho de una región a otra.

    Y phục truyền thống khác nhau rất nhiều giữa các vùng.

  2. la confección
    ngành may mặc

    La confección de esa chaqueta llevó más de sesenta horas.

    Việc may chiếc áo đó mất hơn sáu mươi giờ.

  3. el patrón
    rập, mẫu cắt

    Dibujó el patrón sobre papel antes de cortar la tela.

    Cô ấy vẽ rập lên giấy trước khi cắt vải.

  4. entallado
    ôm eo

    Prefiere los sacos entallados a los de corte recto.

    Anh ấy thích áo khoác ôm eo hơn kiểu cắt suông.

  5. atemporal
    vượt thời gian

    El blanco y el negro son una combinación atemporal.

    Đen và trắng là sự kết hợp vượt thời gian.

  6. discreto
    kín đáo

    Optó por unos aretes discretos, casi imperceptibles.

    Cô ấy chọn đôi hoa tai kín đáo, gần như không thấy.

  7. la sastrería
    nghề may đo

    La sastrería italiana goza de un prestigio indiscutible.

    Nghề may đo Ý có uy tín không thể bàn cãi.

  8. la solapa
    ve áo

    Llevaba un pequeño broche en la solapa.

    Ông ấy cài một chiếc trâm nhỏ trên ve áo.

  9. el puño
    cổ tay áo

    Los puños de la camisa estaban impecablemente almidonados.

    Cổ tay áo sơ mi được hồ cứng hoàn hảo.

  10. el dobladillo
    gấu áo, lai quần

    El dobladillo cosido a mano se nota enseguida.

    Đường gấu khâu tay nhìn là nhận ra ngay.

  11. el forro
    lớp lót

    El forro de seda encarece bastante la prenda.

    Lớp lót lụa khiến món đồ đắt hơn đáng kể.

  12. la hechura
    phom và tay nghề

    Por la hechura se adivina que es una prenda antigua.

    Nhìn phom và tay nghề là đoán được đây là món đồ cũ.

  13. el drapeado
    nếp rủ

    El drapeado del costado disimula muy bien la cintura.

    Nếp rủ ở hông che eo rất khéo.

  14. vaporoso
    bồng bềnh, mỏng nhẹ

    Un vestido vaporoso es ideal para el calor.

    Một chiếc váy mỏng nhẹ rất hợp cho trời nóng.

  15. el terciopelo
    nhung

    El terciopelo resurge cada invierno en las colecciones de noche.

    Nhung trở lại mỗi mùa đông trong các bộ sưu tập dạ hội.

  16. el lino
    vải lanh

    El lino se arruga, pero esa es justamente su gracia.

    Vải lanh dễ nhăn, nhưng đó chính là nét duyên của nó.

  17. el encaje
    ren

    El encaje artesanal cuesta una fortuna.

    Ren làm thủ công đắt kinh khủng.

  18. la lentejuela
    kim sa

    Un poco de lentejuela basta; el exceso abruma.

    Một chút kim sa là đủ; quá nhiều sẽ rối mắt.

  19. el bordado
    hàng thêu

    El bordado del cuello está hecho enteramente a mano.

    Phần thêu ở cổ áo hoàn toàn làm bằng tay.

  20. el broche
    trâm cài

    Heredó de su abuela un broche de esmeraldas.

    Cô ấy được thừa kế chiếc trâm ngọc lục bảo từ bà.

  21. la paleta cromática
    bảng màu

    Toda la colección se ciñe a una paleta cromática muy limitada.

    Cả bộ sưu tập bám sát một bảng màu rất hạn chế.

  22. el matiz
    sắc độ

    Entre los dos grises hay un matiz casi imperceptible.

    Giữa hai sắc xám có một khác biệt sắc độ gần như không nhận ra.

  23. desenfadado
    phóng khoáng, thoải mái

    Consigue un aire desenfadado sin parecer descuidado.

    Anh ấy tạo được vẻ phóng khoáng mà không luộm thuộm.

  24. estrafalario
    kỳ quặc

    Se presentó con un atuendo francamente estrafalario.

    Anh ta xuất hiện với bộ trang phục thật sự kỳ quặc.

  25. de etiqueta
    trang phục dạ tiệc

    Es una cena de etiqueta, así que nada de tenis.

    Đây là bữa tối trang trọng, nên đừng đi giày thể thao.

  26. la alta costura
    thời trang cao cấp

    La alta costura sobrevive más por prestigio que por ventas.

    Thời trang cao cấp tồn tại nhờ danh tiếng hơn là doanh số.

  27. el prêt-à-porter
    đồ may sẵn

    El prêt-à-porter le da estabilidad económica a la firma.

    Dòng may sẵn mang lại sự ổn định tài chính cho hãng.

  28. la firma
    nhà mốt

    La firma cumple cien años con un desfile retrospectivo.

    Nhà mốt kỷ niệm một trăm năm bằng một show hồi tưởng.

  29. ostentoso
    phô trương

    Rechaza el lujo ostentoso y prefiere lo discreto.

    Cô ấy chối bỏ sự xa xỉ phô trương và chuộng nét kín đáo.

  30. el porte
    phong thái

    Con ese porte, cualquier prenda le queda bien.

    Với phong thái đó, anh ấy mặc gì cũng đẹp.

  31. pulcro
    tươm tất

    Siempre da una imagen pulcra, sin necesidad de estrenar nada.

    Anh ấy luôn trông tươm tất mà chẳng cần đồ mới.

  32. desaliñado
    luộm thuộm

    Ir desaliñado a una entrevista es un error garrafal.

    Đi phỏng vấn mà luộm thuộm là sai lầm nghiêm trọng.

  33. el fondo de armario
    đồ nền tủ quần áo

    Una gabardina beige es puro fondo de armario.

    Một chiếc trench coat be đúng là món đồ nền kinh điển.

  34. el calzado
    giày dép

    El calzado delata el nivel de cuidado de quien lo lleva.

    Giày dép tiết lộ mức độ chỉn chu của người mang.

  35. la tintorería
    tiệm giặt khô

    Dejé el abrigo en la tintorería hasta el jueves.

    Tôi gửi áo khoác ở tiệm giặt khô đến thứ Năm.

  36. la trazabilidad
    khả năng truy xuất nguồn gốc

    Exigen trazabilidad completa de cada prenda.

    Họ yêu cầu truy xuất nguồn gốc đầy đủ cho từng món đồ.

  37. desprenderse de
    buông bỏ, thanh lý

    Le cuesta desprenderse de la ropa que ya no usa.

    Cô ấy khó lòng buông bỏ những bộ đồ không còn mặc.

  38. ir hecho un pincel
    ăn mặc bảnh bao

    Tu hermano siempre va hecho un pincel.

    Anh trai bạn lúc nào cũng ăn mặc bảnh bao.

  39. ir de punta en blanco
    diện hết cỡ

    Fueron de punta en blanco a la ceremonia.

    Họ diện hết cỡ đến dự buổi lễ.

  40. cortado por el mismo patrón
    cùng một khuôn

    Todas esas marcas están cortadas por el mismo patrón.

    Mấy thương hiệu đó đều đúc từ một khuôn.

  41. Más allá de la tendencia, lo que perdura es una buena hechura.
    Vượt lên xu hướng, thứ trường tồn là tay nghề tốt.
  42. No es que vista mal; es que no acaba de encontrar su registro.
    Không phải anh ấy mặc xấu, mà là chưa tìm ra chất riêng.
  43. Por muy cara que sea una prenda, si no te sienta bien, sobra.
    Dù món đồ có đắt đến đâu, không hợp thì cũng thừa.
  44. El sector se ha visto obligado a replantearse su modelo de producción.
    Ngành này buộc phải xem xét lại mô hình sản xuất.
  45. Bastaría con cambiar el calzado para que el conjunto funcionara.
    Chỉ cần đổi giày là bộ đồ sẽ ăn nhập ngay.
  46. Se presentó de punta en blanco, como si asistiera a una gala.
    Anh ấy xuất hiện diện hết cỡ như thể đi dự dạ tiệc.
  47. Conviene revisar el forro antes de comprar cualquier prenda de segunda mano.
    Nên kiểm tra lớp lót trước khi mua bất kỳ món đồ cũ nào.
  48. Le habría recomendado un corte menos entallado, dicho sea de paso.
    Nhân tiện, tôi đã khuyên nên chọn kiểu cắt ít ôm hơn.
  49. Lo verdaderamente refinado rara vez llama la atención a primera vista.
    Thứ thực sự tinh tế hiếm khi gây chú ý ngay từ cái nhìn đầu.
  50. Aunque parezca contradictorio, la sencillez exige mucho más criterio.
    Nghe có vẻ mâu thuẫn, nhưng sự giản dị đòi hỏi nhiều gu hơn nhiều.
  51. Ese abrigo le ha acompañado veinte años y sigue como el primer día.
    Chiếc áo khoác đó theo cô ấy hai mươi năm mà vẫn như mới.
  52. De haberlo sabido, habría llevado algo menos formal.
    Biết vậy tôi đã mặc thứ gì đó ít trang trọng hơn.
  53. No hay complemento que arregle un mal patrón.
    Không phụ kiện nào cứu nổi một cái rập tồi.
  54. Cuesta creer que semejante bordado se haya hecho sin máquina.
    Thật khó tin đường thêu như thế lại làm không cần máy.
  55. Con el paso de los años, ha ido depurando su fondo de armario.
    Qua năm tháng, cô ấy dần tinh giản tủ đồ nền của mình.
  56. Se le reprocha a la industria que apenas garantice la trazabilidad.
    Ngành này bị chỉ trích vì gần như không đảm bảo truy xuất nguồn gốc.
  57. Un traje bien cortado disimula lo que haga falta.
    Một bộ vest cắt khéo che được mọi thứ cần che.
  58. En cuestión de gustos, más vale no sentar cátedra.
    Về chuyện gu thẩm mỹ, tốt nhất đừng lên giọng phán xét.
  59. El terciopelo pide accesorios discretos; de lo contrario, resulta excesivo.
    Nhung đòi hỏi phụ kiện kín đáo, nếu không sẽ thành quá lố.
  60. Le llevé el saco a la tintorería y me lo devolvieron impecable.
    Tôi mang áo khoác ra tiệm giặt khô và nhận lại nó hoàn hảo.
  61. Ya nadie se atreve a decir que algo esté pasado, salvo los expertos.
    Giờ chẳng ai dám nói cái gì lỗi mốt nữa, trừ các chuyên gia.
  62. Su estilo, sin ser estrafalario, nunca pasa inadvertido.
    Phong cách của cô ấy không kỳ quặc mà chưa bao giờ bị lãng quên.
  63. Me resisto a desprenderme de una chamarra que ya no me pongo nunca.
    Tôi cứ chần chừ không nỡ thanh lý chiếc áo khoác chẳng bao giờ mặc nữa.
  64. Que el traje sea caro no implica que esté bien cortado.
    Bộ vest đắt tiền không đồng nghĩa với việc nó được cắt khéo.
  65. El lino exige asumir las arrugas como parte del encanto.
    Mặc vải lanh thì phải chấp nhận nếp nhăn là một phần của nét duyên.
  66. A la larga, sale más caro comprar barato cada temporada.
    Về lâu dài, cứ mỗi mùa mua đồ rẻ lại tốn kém hơn.
  67. Dice mucho de alguien el cuidado con que trata su ropa.
    Cách một người giữ gìn quần áo nói lên rất nhiều điều về họ.
  68. Iba hecho un pincel, y aun así nadie reparó en él.
    Anh ấy ăn mặc bảnh bao mà vẫn chẳng ai để ý.
  69. Si me lo permite, le sugeriría una paleta algo más cálida.
    Nếu ông cho phép, tôi xin đề xuất một bảng màu ấm hơn một chút.
  70. Vestir es, quiérase o no, una forma de decir quién es uno.
    Dù muốn hay không, cách ăn mặc là một cách nói mình là ai.

Luyện quần áo & thời trang trong một cuộc hội thoại tiếng Tây Ban Nha thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Tây Ban Nha và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Quần áo & Thời trang ở các cấp độ khác