🇪🇸 tiếng Tây Ban Nha · B2

Quần áo & Thời trang bằng tiếng Tây Ban Nha · B2

70 từ và cụm từ tiếng Tây Ban Nha về quần áo & thời trang, ở cấp B2. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. la prenda
    món đồ (quần áo)

    Es una prenda básica que combina con todo.

    Đây là món đồ cơ bản phối với gì cũng hợp.

  2. el atuendo
    trang phục

    Su atuendo era demasiado formal para la ocasión.

    Trang phục của anh ấy quá trang trọng so với dịp đó.

  3. el estampado
    họa tiết in

    El estampado floral vuelve cada primavera.

    Họa tiết hoa quay lại mỗi mùa xuân.

  4. informal
    thường ngày, giản dị

    El evento es informal, no hace falta corbata.

    Sự kiện này thoải mái, không cần đeo cà vạt.

  5. a medida
    may đo

    Se mandó hacer un saco a medida.

    Anh ấy đặt may đo một chiếc áo khoác.

  6. la temporada
    mùa (thời trang)

    Los colores de esta temporada son muy sobrios.

    Màu sắc của mùa này rất trầm.

  7. la tendencia
    xu hướng

    Esa tendencia durará dos temporadas como mucho.

    Xu hướng đó nhiều nhất chỉ kéo dài hai mùa.

  8. la pasarela
    sàn diễn thời trang

    Lo que se ve en la pasarela casi nunca se lleva en la calle.

    Những gì thấy trên sàn diễn hầu như không ai mặc ra phố.

  9. el desfile de moda
    buổi trình diễn thời trang

    El desfile de moda se transmitió en vivo.

    Buổi trình diễn thời trang được phát trực tiếp.

  10. la colección
    bộ sưu tập

    Su nueva colección está inspirada en los años setenta.

    Bộ sưu tập mới của cô ấy lấy cảm hứng từ thập niên 70.

  11. el diseñador
    nhà thiết kế

    Es un diseñador conocido por sus cortes limpios.

    Anh ấy là nhà thiết kế nổi tiếng với những đường cắt gọn gàng.

  12. el sastre
    thợ may

    Un buen sastre puede salvar cualquier saco.

    Một thợ may giỏi có thể cứu bất kỳ chiếc áo khoác nào.

  13. la costura
    đường may

    Se le descosió la costura del hombro.

    Đường may ở vai của anh ấy bị bung.

  14. el tejido
    chất liệu dệt

    Es un tejido que transpira muy bien.

    Đây là chất liệu rất thoáng khí.

  15. la mezclilla
    vải denim

    La mezclilla envejece mejor que cualquier otra tela.

    Vải denim càng cũ càng đẹp hơn mọi loại vải khác.

  16. el corte
    kiểu cắt may

    El corte del pantalón estiliza mucho.

    Kiểu cắt của chiếc quần rất tôn dáng.

  17. el escote
    cổ áo (đường khoét)

    El escote en V alarga el cuello.

    Cổ chữ V làm cổ trông dài hơn.

  18. la silueta
    phom dáng

    Esa falda marca demasiado la silueta.

    Chiếc chân váy đó ôm sát dáng quá.

  19. el acabado
    độ hoàn thiện

    El acabado interior delata la calidad de la prenda.

    Phần hoàn thiện bên trong cho thấy chất lượng của món đồ.

  20. la calidad
    chất lượng

    Prefiero pocas prendas, pero de buena calidad.

    Tôi thích ít đồ nhưng chất lượng tốt.

  21. el lujo
    sự xa xỉ

    El lujo ya no se nota tanto en los logos.

    Sự xa xỉ ngày nay không còn phô ra ở logo nữa.

  22. sobrio
    trầm, tiết chế

    Optó por un vestido sobrio y sin adornos.

    Cô ấy chọn một chiếc váy trầm và không cầu kỳ.

  23. recargado
    rườm rà

    El diseño me parece un poco recargado.

    Tôi thấy thiết kế hơi rườm rà.

  24. impecable
    hoàn hảo, chỉn chu

    Siempre va impecable, incluso los domingos.

    Anh ấy lúc nào cũng chỉn chu, kể cả ngày Chủ nhật.

  25. favorecer
    tôn dáng

    Los tonos tierra te favorecen mucho.

    Tông màu đất rất tôn da bạn.

  26. lucir
    khoe, diện

    Lució un traje azul marino en la ceremonia.

    Anh ấy diện bộ vest xanh navy trong buổi lễ.

  27. desgastado
    sờn, bạc màu

    Ese look desgastado se logra a propósito.

    Vẻ sờn cũ đó là cố tình tạo ra.

  28. minimalista
    tối giản

    Su armario es completamente minimalista.

    Tủ đồ của cô ấy hoàn toàn theo phong cách tối giản.

  29. retro
    cổ điển, retro

    El estilo retro está más vivo que nunca.

    Phong cách retro đang thịnh hơn bao giờ hết.

  30. sostenible
    bền vững

    Cada vez hay más marcas de moda sostenible.

    Ngày càng có nhiều thương hiệu thời trang bền vững.

  31. la moda rápida
    thời trang nhanh

    La moda rápida genera toneladas de residuos.

    Thời trang nhanh tạo ra hàng tấn rác thải.

  32. la falsificación
    hàng giả

    Vender falsificaciones es delito en muchos países.

    Bán hàng giả là phạm pháp ở nhiều nước.

  33. hecho a mano
    làm thủ công

    Cada bolso está hecho a mano por artesanos.

    Mỗi chiếc túi đều do nghệ nhân làm thủ công.

  34. el vestuario
    tủ đồ, phục trang

    Renovó todo su vestuario al cambiar de trabajo.

    Cô ấy thay mới toàn bộ tủ đồ khi đổi việc.

  35. el código de vestimenta
    quy định trang phục

    La invitación no especificaba el código de vestimenta.

    Thiệp mời không ghi rõ quy định trang phục.

  36. la imagen personal
    hình ảnh cá nhân

    En ese sector cuidan mucho la imagen personal.

    Ngành đó rất chú trọng hình ảnh cá nhân.

  37. teñir
    nhuộm

    Tiñó la camisa de negro para reutilizarla.

    Cô ấy nhuộm đen chiếc áo để mặc lại.

  38. el maniquí
    ma-nơ-canh

    En el maniquí se veía mucho mejor.

    Mặc trên ma-nơ-canh trông đẹp hơn nhiều.

  39. el estilismo
    tạo mẫu, styling

    El estilismo de la sesión de fotos fue impecable.

    Phần tạo mẫu cho buổi chụp hình rất hoàn hảo.

  40. el buen gusto
    gu thẩm mỹ tốt

    Viste con muy buen gusto sin gastar mucho.

    Cô ấy ăn mặc rất có gu mà không tốn nhiều tiền.

  41. Si tuviera que quedarme con una sola prenda, elegiría un abrigo negro.
    Nếu chỉ được giữ một món đồ, tôi sẽ chọn một chiếc áo khoác đen.
  42. Lo que se lleva ahora no es tanto la marca como el corte.
    Điều được chuộng bây giờ không phải thương hiệu mà là kiểu cắt may.
  43. Me habría puesto algo más sobrio si hubiera sabido el código de vestimenta.
    Nếu biết quy định trang phục, tôi đã mặc gì đó tiết chế hơn.
  44. No hay nada que estilice más que una prenda bien cortada.
    Không gì tôn dáng bằng một món đồ được cắt may chuẩn.
  45. Con el tiempo he aprendido a invertir en piezas atemporales.
    Qua thời gian, tôi học được cách đầu tư vào những món đồ không lỗi mốt.
  46. Aunque parezca un detalle menor, el acabado lo cambia todo.
    Dù có vẻ là chi tiết nhỏ, phần hoàn thiện thay đổi tất cả.
  47. Dudo que esa tendencia siga vigente el año que viene.
    Tôi nghi ngờ xu hướng đó còn tồn tại vào năm sau.
  48. Se nota a leguas que ese bolso es una falsificación.
    Nhìn là biết ngay chiếc túi đó là hàng giả.
  49. Cuanto más sencillo es el atuendo, más destacan los accesorios.
    Trang phục càng giản dị thì phụ kiện càng nổi bật.
  50. Le pedí al sastre que me ajustara la cintura del pantalón.
    Tôi nhờ thợ may bóp eo chiếc quần lại.
  51. La industria textil es una de las más contaminantes del mundo.
    Ngành dệt may là một trong những ngành gây ô nhiễm nhất thế giới.
  52. Ese estampado quedaría mejor en una prenda más pequeña.
    Họa tiết đó sẽ hợp hơn với một món đồ nhỏ hơn.
  53. Vestir bien no consiste en seguir todas las modas.
    Ăn mặc đẹp không có nghĩa là chạy theo mọi mốt.
  54. Me llamó la atención lo bien que le sentaba ese tono.
    Tôi ấn tượng vì sắc màu đó hợp với cô ấy đến thế.
  55. Antes de comprar, me pregunto si lo usaré al menos treinta veces.
    Trước khi mua, tôi tự hỏi liệu mình có mặc ít nhất ba mươi lần không.
  56. Si fuera por mí, iría en tenis a todas partes.
    Nếu tùy tôi, tôi sẽ đi giày thể thao đến mọi nơi.
  57. Es preferible una prenda cara que dure que cinco baratas que no.
    Một món đồ đắt mà bền vẫn hơn năm món rẻ mau hỏng.
  58. Con los años ha ido definiendo un estilo muy personal.
    Qua nhiều năm, cô ấy dần định hình một phong cách rất riêng.
  59. ¿No le parece que este tono resulta demasiado apagado?
    Ông không thấy tông màu này hơi xỉn quá sao?
  60. Las prendas hechas a mano tienen pequeñas imperfecciones y eso las hace únicas.
    Đồ làm thủ công có những khiếm khuyết nhỏ, và chính điều đó khiến chúng độc nhất.
  61. Ojalá las marcas fueran más transparentes sobre dónde fabrican.
    Giá mà các thương hiệu minh bạch hơn về nơi sản xuất.
  62. Lo elegante, hoy en día, es que no se note el esfuerzo.
    Sự thanh lịch ngày nay là không để lộ ra sự cố gắng.
  63. Ese tejido se deforma en cuanto lo metes a la secadora.
    Chất vải đó vừa cho vào máy sấy là biến dạng.
  64. Puestos a gastar, prefiero hacerlo en unos zapatos de piel.
    Đã chi tiền thì tôi thà chi cho một đôi giày da.
  65. En la oficina se ha impuesto un estilo cada vez más informal.
    Ở văn phòng, phong cách ngày càng thoải mái đã trở thành chuẩn mực.
  66. No compraría nada de esa colección aunque me lo regalaran.
    Tôi sẽ không mua gì từ bộ sưu tập đó dù được cho không.
  67. Lo que más valoro de una prenda es que sea versátil.
    Điều tôi coi trọng nhất ở một món đồ là tính đa năng.
  68. Si hubiéramos llegado antes, habríamos visto todo el desfile.
    Nếu chúng ta đến sớm hơn thì đã xem được cả buổi diễn.
  69. Le sugiero que se lleve la talla mayor; la tela encoge.
    Tôi khuyên quý khách lấy cỡ lớn hơn, vải này bị co.
  70. Cuidar la imagen personal no tiene por qué ser superficial.
    Chăm chút hình ảnh cá nhân không nhất thiết là hời hợt.

Luyện quần áo & thời trang trong một cuộc hội thoại tiếng Tây Ban Nha thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Tây Ban Nha và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Quần áo & Thời trang ở các cấp độ khác