🇪🇸 tiếng Tây Ban Nha · C1
Màu sắc & Hình dạng bằng tiếng Tây Ban Nha · C1
70 từ và cụm từ tiếng Tây Ban Nha về màu sắc & hình dạng, ở cấp C1. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.
-
el pigmentosắc tố
Los pigmentos naturales resisten peor el paso del tiempo.
Sắc tố tự nhiên chịu đựng thời gian kém hơn.
-
la saturaciónđộ bão hòa
Bajé la saturación para que la imagen resultara más natural.
Tôi đã giảm độ bão hòa để hình ảnh trông tự nhiên hơn.
-
la nitidezđộ sắc nét
La nitidez de los bordes delata que está retocada.
Độ sắc nét của các cạnh để lộ rằng ảnh đã được chỉnh sửa.
-
el relievephù điêu, độ nổi
El papel pintado tiene un ligero relieve al tacto.
Giấy dán tường có độ nổi nhẹ khi chạm vào.
-
el trazonét vẽ
Se reconoce su obra por el trazo firme y limpio.
Có thể nhận ra tác phẩm của ông qua nét vẽ dứt khoát và sạch sẽ.
-
difuminarlàm nhòe, tán màu
Difumina el borde para que la transición sea suave.
Hãy tán mờ đường viền để chuyển màu được mượt.
-
la armonía visualsự hài hòa thị giác
Todo el proyecto busca una armonía visual sin estridencias.
Cả dự án hướng tới sự hài hòa thị giác không gì chói gắt.
-
cromáticothuộc về màu sắc
El estudio cromático del local llevó semanas.
Việc nghiên cứu màu sắc cho không gian mất hàng tuần.
-
el claroscurosáng tối (chiaroscuro)
Domina el claroscuro como pocos pintores de su época.
Ông làm chủ kỹ thuật sáng tối hơn hầu hết họa sĩ cùng thời.
-
el barnizvéc ni
El barniz amarilleó y falseó los colores originales.
Lớp véc ni ngả vàng và làm sai lệch màu gốc.
-
el entramadokhung đan xen
La fachada es un entramado de líneas blancas y negras.
Mặt tiền là một khung đan xen của các đường trắng và đen.
-
esbozarphác thảo
Esbozó la figura en dos minutos y quedó perfecta.
Cô ấy phác thảo dáng người trong hai phút và nó hoàn hảo.
-
la improntadấu ấn
Su paleta lleva la impronta inconfundible del trópico.
Bảng màu của ông mang dấu ấn không thể nhầm lẫn của vùng nhiệt đới.
-
estridentechói gắt
Sin ese verde tan estridente, la portada funcionaría mejor.
Không có màu xanh chói gắt đó, trang bìa sẽ ổn hơn nhiều.
-
abigarradosặc sỡ hỗn tạp
El mercado ofrecía un espectáculo abigarrado y ruidoso.
Khu chợ bày ra một cảnh tượng sặc sỡ và ồn ào.
-
diáfanothoáng đãng, sáng trong
Buscaban un espacio diáfano, sin tabiques ni rincones oscuros.
Họ tìm một không gian thoáng sáng, không vách ngăn hay góc tối.
-
tenuemờ nhạt, dịu
Una luz tenue realza mucho mejor esos tonos.
Ánh sáng dịu tôn những gam màu đó lên nhiều hơn.
-
la gradaciónsự chuyển cấp độ
La gradación del cielo al mar está resuelta con maestría.
Sự chuyển sắc từ trời xuống biển được xử lý bậc thầy.
-
realzartôn lên
El marco oscuro realza los colores del grabado.
Khung tối màu làm tôn lên màu sắc của bức in.
-
la asimetríasự bất đối xứng
La asimetría del conjunto es deliberada, no un descuido.
Sự bất đối xứng của tổng thể là có chủ ý, không phải sơ suất.
-
angulosogóc cạnh
Prefiere muebles angulosos, casi arquitectónicos.
Cô ấy thích đồ nội thất góc cạnh, gần như mang tính kiến trúc.
-
sinuosouốn lượn
El diseño alterna líneas rectas con formas sinuosas.
Thiết kế xen kẽ đường thẳng với những hình uốn lượn.
-
escarlatađỏ thắm
Un manto escarlata cubría la mesa principal.
Một tấm vải đỏ thắm phủ lên chiếc bàn chính.
-
turquesaxanh ngọc
El agua turquesa del arrecife parecía irreal.
Làn nước xanh ngọc ở rạn san hô trông như không thật.
-
ocremàu đất son
Las fachadas ocres dan al pueblo un aire cálido.
Những mặt tiền màu đất son mang lại vẻ ấm áp cho thị trấn.
-
granateđỏ mận
Se decidió por una corbata granate, más discreta.
Anh ấy chọn chiếc cà vạt đỏ mận, kín đáo hơn.
-
el mosaicotranh ghép mảnh
Restauraron el mosaico pieza por pieza durante un año.
Họ đã phục chế bức tranh ghép từng mảnh trong suốt một năm.
-
el prismalăng kính
El prisma descompone la luz en todos sus colores.
Lăng kính tách ánh sáng thành mọi màu sắc của nó.
-
cóncavolõm
La superficie cóncava concentra la luz en un punto.
Bề mặt lõm hội tụ ánh sáng vào một điểm.
-
convexolồi
El espejo convexo amplía el campo de visión.
Gương lồi mở rộng tầm nhìn.
-
plasmarkhắc họa, thể hiện
Logró plasmar en el lienzo la luz de aquella tarde.
Ông đã khắc họa được ánh sáng của buổi chiều hôm ấy lên toan.
-
el resplandoránh rực rỡ
El resplandor dorado del atardecer duró apenas unos minutos.
Ánh vàng rực của hoàng hôn chỉ kéo dài vài phút.
-
tornasoladoóng ánh nhiều màu
La tela tornasolada cambia de color con el movimiento.
Tấm vải óng ánh đổi màu theo chuyển động.
-
verlo todo de color de rosanhìn mọi thứ qua lăng kính màu hồng
Desde que empezó el proyecto lo ve todo de color de rosa.
Từ khi dự án bắt đầu, anh ấy nhìn mọi thứ toàn màu hồng.
-
ponerse rojođỏ mặt
Se puso rojo en cuanto lo nombraron delante de todos.
Anh ấy đỏ mặt ngay khi bị nhắc tên trước mọi người.
-
quedarse en blancođầu óc trống rỗng
Me quedé en blanco justo al empezar la presentación.
Tôi trống rỗng đầu óc ngay khi bắt đầu bài thuyết trình.
-
poner verde a alguiennói xấu ai đó
En cuanto salió de la sala, lo pusieron verde.
Ngay khi anh ấy rời phòng, họ nói xấu anh ấy thậm tệ.
-
verlo todo blanco o negronhìn mọi thứ chỉ trắng hoặc đen
El problema es que lo ve todo blanco o negro, sin matices.
Vấn đề là anh ấy chỉ nhìn mọi thứ trắng đen, không có sắc thái.
-
sacar los colores a alguienlàm ai đó đỏ mặt xấu hổ
Con ese comentario le sacó los colores delante de todo el equipo.
Với câu nói đó, cô ấy làm anh ta đỏ mặt trước cả nhóm.
-
de punta en blancodiện đồ chỉnh tề
Llegó de punta en blanco, como si fuera una boda.
Anh ấy đến trong bộ đồ chỉnh tề như thể đi đám cưới.
-
La restauración devolvió a la obra una saturación que llevaba siglos perdida.Việc phục chế đã trả lại cho tác phẩm độ bão hòa đã mất hàng thế kỷ.
-
Por muy sofisticada que sea la paleta, sin buena luz no luce nada.Bảng màu dù tinh tế đến đâu, thiếu ánh sáng tốt cũng chẳng nổi bật.
-
Lo que distingue su estilo no es el color, sino la firmeza del trazo.Điều làm nên phong cách của ông không phải màu sắc, mà là sự dứt khoát của nét vẽ.
-
No es que la composición sea fea; es que carece por completo de armonía visual.Không phải bố cục xấu, mà là nó hoàn toàn thiếu sự hài hòa thị giác.
-
Convendría difuminar los límites entre ambas zonas de color.Nên làm mờ ranh giới giữa hai vùng màu.
-
Si hubieran cuidado la nitidez, la portada habría ganado muchísimo.Nếu họ chú ý đến độ sắc nét, trang bìa đã tốt hơn rất nhiều.
-
El relieve de la superficie invita a tocarla, no solo a mirarla.Độ nổi của bề mặt mời gọi ta chạm vào, chứ không chỉ ngắm nhìn.
-
Basta un detalle escarlata para romper la sobriedad del conjunto.Chỉ một chi tiết đỏ thắm cũng đủ phá vỡ vẻ chừng mực của tổng thể.
-
Se me quedó grabada la gradación de azules del amanecer.Sự chuyển sắc xanh lúc bình minh in sâu trong trí nhớ tôi.
-
Aunque parezca un descuido, la asimetría está calculada al milímetro.Trông như sơ suất, nhưng sự bất đối xứng được tính đến từng milimét.
-
Con la edad ha ido puliendo su cromatismo hasta hacerlo casi monocromo.Càng lớn tuổi, ông càng tinh giản màu sắc đến gần như đơn sắc.
-
Ese verde estridente desentona con todo lo demás.Màu xanh chói gắt đó lạc lõng với mọi thứ còn lại.
-
El espacio es tan diáfano que apenas hacen falta lámparas.Không gian thoáng sáng đến mức gần như chẳng cần đèn.
-
Quien lo ve todo de color de rosa acaba llevándose sorpresas desagradables.Ai nhìn mọi thứ toàn màu hồng thì cuối cùng sẽ gặp bất ngờ khó chịu.
-
Me quedé en blanco cuando me preguntaron por los detalles del diseño.Tôi trống rỗng khi họ hỏi về các chi tiết của thiết kế.
-
Un fondo neutro realza cualquier pieza sin competir con ella.Nền trung tính tôn bất kỳ tác phẩm nào lên mà không cạnh tranh với nó.
-
La luz tenue del atardecer suaviza incluso los contornos más angulosos.Ánh sáng dịu lúc chạng vạng làm mềm cả những đường nét góc cạnh nhất.
-
Bastó con esbozar cuatro líneas para que todos entendiéramos la idea.Chỉ cần phác bốn nét là tất cả chúng tôi đều hiểu ý tưởng.
-
El mosaico conserva su brillo pese a los siglos transcurridos.Bức tranh ghép vẫn giữ được độ rực rỡ dù đã qua bao thế kỷ.
-
Su obra lleva la impronta de los colores de su infancia.Tác phẩm của cô mang dấu ấn màu sắc từ thời thơ ấu.
-
No hay pigmento capaz de reproducir ese azul con exactitud.Không có sắc tố nào tái hiện chính xác được màu xanh ấy.
-
Llegó de punta en blanco a una reunión que era claramente informal.Anh ấy diện đồ chỉnh tề đến một buổi họp rõ ràng là thân mật.
-
El claroscuro no solo ilumina: también oculta lo que conviene callar.Kỹ thuật sáng tối không chỉ soi rọi: nó còn che giấu điều nên im lặng.
-
Cuanto más se acerca uno, más evidente resulta el entramado de trazos.Càng lại gần, mạng lưới nét vẽ càng hiện rõ.
-
Habría preferido que no le sacaran los colores delante de los clientes.Anh ấy hẳn không muốn bị làm cho bẽ mặt trước mặt khách hàng.
-
El conjunto abigarrado del escaparate atrae, pero también agota la vista.Sự bày biện sặc sỡ hỗn tạp ở tủ kính hút mắt, nhưng cũng làm mỏi mắt.
-
Consiguió plasmar en un solo gesto toda la tensión de la escena.Chỉ bằng một nét, cô ấy đã khắc họa toàn bộ sự căng thẳng của cảnh.
-
En cuanto se fue, empezaron a ponerlo verde sin ningún reparo.Anh ấy vừa đi khỏi, họ liền bắt đầu nói xấu không chút ngại ngần.
-
El resplandor del bronce contrastaba con la sobriedad de la piedra.Ánh rực của đồng tương phản với vẻ mộc mạc của đá.
-
Quien lo ve todo blanco o negro difícilmente apreciará estos matices.Người chỉ nhìn trắng đen sẽ khó lòng cảm nhận được những sắc thái này.
Luyện màu sắc & hình dạng trong một cuộc hội thoại tiếng Tây Ban Nha thật
Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Tây Ban Nha và cài chúng vào câu chuyện.
Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệtKhông cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.