🇪🇸 tiếng Tây Ban Nha · C1

Sức khỏe & Cơ thể bằng tiếng Tây Ban Nha · C1

70 từ và cụm từ tiếng Tây Ban Nha về sức khỏe & cơ thể, ở cấp C1. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. la patología
    bệnh lý

    Se trata de una patología poco frecuente pero tratable.

    Đây là một bệnh lý hiếm gặp nhưng có thể điều trị.

  2. el brote
    đợt bùng phát

    El brote se detectó a tiempo y no llegó a extenderse.

    Đợt bùng phát được phát hiện kịp thời nên đã không lan rộng.

  3. la secuela
    di chứng

    Le quedaron algunas secuelas leves en la movilidad.

    Anh ấy còn để lại vài di chứng nhẹ về vận động.

  4. paliativo
    giảm nhẹ

    Los cuidados paliativos buscan aliviar el sufrimiento.

    Chăm sóc giảm nhẹ nhằm xoa dịu sự đau đớn.

  5. la cobertura médica
    phạm vi bảo hiểm y tế

    Conviene revisar qué incluye la cobertura médica antes de viajar.

    Nên kiểm tra phạm vi bảo hiểm y tế trước khi đi du lịch.

  6. el ensayo clínico
    thử nghiệm lâm sàng

    El ensayo clínico arrojó resultados prometedores.

    Thử nghiệm lâm sàng cho kết quả đầy hứa hẹn.

  7. el hábito saludable
    thói quen lành mạnh

    Los hábitos saludables se consolidan con el tiempo, no de golpe.

    Thói quen lành mạnh hình thành dần theo thời gian, không phải ngày một ngày hai.

  8. agudizarse
    trở nên trầm trọng

    El dolor se agudiza por las noches.

    Cơn đau trở nên dữ dội hơn vào ban đêm.

  9. el alta médica
    giấy xuất viện, xác nhận khỏi bệnh

    No volverá a entrenar hasta que le den el alta médica.

    Anh ấy sẽ không tập lại cho đến khi được bác sĩ xác nhận khỏi bệnh.

  10. la mortalidad
    tỷ lệ tử vong

    La mortalidad se redujo gracias al diagnóstico temprano.

    Tỷ lệ tử vong giảm nhờ chẩn đoán sớm.

  11. la incidencia
    tỷ lệ mắc mới

    La incidencia de la enfermedad varía según la región.

    Tỷ lệ mắc bệnh này khác nhau tùy theo vùng.

  12. el deterioro
    sự suy giảm

    El deterioro cognitivo avanzó más despacio de lo previsto.

    Sự suy giảm nhận thức tiến triển chậm hơn dự kiến.

  13. remitir
    thuyên giảm

    Los síntomas remitieron a las pocas horas.

    Các triệu chứng thuyên giảm sau vài giờ.

  14. la afección
    chứng bệnh

    Padece una afección respiratoria desde niño.

    Anh ấy mắc chứng bệnh hô hấp từ nhỏ.

  15. somatizar
    biểu hiện tâm lý thành triệu chứng cơ thể

    Somatiza el estrés y acaba con dolores de estómago.

    Cô ấy chuyển căng thẳng thành triệu chứng cơ thể và bị đau bụng.

  16. la adicción
    sự nghiện

    Reconocer la adicción es el primer paso del tratamiento.

    Thừa nhận sự nghiện là bước đầu tiên của việc điều trị.

  17. la abstinencia
    sự cai, hội chứng cai

    Los primeros días de abstinencia son los más duros.

    Những ngày đầu cai nghiện là khó khăn nhất.

  18. el personal sanitario
    nhân viên y tế

    El personal sanitario trabajó sin descanso durante meses.

    Nhân viên y tế đã làm việc không nghỉ suốt nhiều tháng.

  19. la atención primaria
    chăm sóc ban đầu

    La atención primaria es la puerta de entrada al sistema de salud.

    Chăm sóc ban đầu là cửa ngõ vào hệ thống y tế.

  20. las urgencias
    khoa cấp cứu

    Acabamos en urgencias de madrugada.

    Rốt cuộc chúng tôi phải vào cấp cứu lúc rạng sáng.

  21. la lista de espera
    danh sách chờ

    Lleva meses en lista de espera para la operación.

    Anh ấy đã nằm trong danh sách chờ mổ nhiều tháng.

  22. el diagnóstico precoz
    chẩn đoán sớm

    El diagnóstico precoz multiplica las opciones de curación.

    Chẩn đoán sớm làm tăng đáng kể khả năng chữa khỏi.

  23. la calidad de vida
    chất lượng cuộc sống

    El objetivo no es solo vivir más, sino con mejor calidad de vida.

    Mục tiêu không chỉ là sống lâu hơn mà là sống có chất lượng hơn.

  24. el desgaste
    sự hao mòn

    El desgaste emocional acaba pasando factura al cuerpo.

    Sự hao mòn tinh thần rốt cuộc sẽ ảnh hưởng đến cơ thể.

  25. el cuadro clínico
    bệnh cảnh lâm sàng

    El cuadro clínico encajaba con una infección vírica.

    Bệnh cảnh lâm sàng phù hợp với một nhiễm trùng do vi-rút.

  26. la ingesta
    lượng nạp vào

    Conviene reducir la ingesta de sal.

    Nên giảm lượng muối nạp vào.

  27. la hidratación
    sự bù nước

    En verano, la hidratación es tan importante como la sombra.

    Vào mùa hè, bù nước cũng quan trọng như tìm bóng râm.

  28. la higiene del sueño
    vệ sinh giấc ngủ

    Mejorar la higiene del sueño resolvió buena parte del problema.

    Cải thiện vệ sinh giấc ngủ đã giải quyết phần lớn vấn đề.

  29. la resiliencia
    khả năng phục hồi tinh thần

    La resiliencia no significa no sufrir, sino sobreponerse.

    Khả năng phục hồi không phải là không đau khổ, mà là biết đứng dậy.

  30. el duelo
    sự đau buồn mất mát

    El duelo tiene sus tiempos y no conviene forzarlos.

    Nỗi đau mất mát có nhịp riêng của nó, không nên thúc ép.

  31. el estigma
    sự kỳ thị

    Todavía existe cierto estigma en torno a la enfermedad mental.

    Vẫn còn một sự kỳ thị nhất định quanh bệnh tâm thần.

  32. degenerativo
    thoái hóa

    Se trata de una enfermedad degenerativa de evolución lenta.

    Đây là một bệnh thoái hóa tiến triển chậm.

  33. aquejar
    hành hạ, làm khổ (do bệnh tật)

    Desde hace años le aqueja un dolor de espalda que ningún tratamiento ha logrado calmar.

    Nhiều năm nay ông bị hành hạ bởi cơn đau lưng mà không phương pháp điều trị nào làm dịu được.

  34. la convalecencia
    thời gian dưỡng bệnh

    La convalecencia se le hizo eterna.

    Thời gian dưỡng bệnh với anh ấy dài như vô tận.

  35. el trasplante
    ghép tạng

    Lleva cinco años esperando un trasplante de riñón.

    Anh ấy đã chờ ghép thận năm năm nay.

  36. la donación de órganos
    hiến tạng

    La donación de órganos salva miles de vidas al año.

    Hiến tạng cứu sống hàng nghìn người mỗi năm.

  37. guardar cama
    nằm nghỉ trên giường

    Tuvo que guardar cama una semana entera.

    Anh ấy phải nằm nghỉ trên giường suốt một tuần.

  38. tener una salud de hierro
    có sức khỏe sắt đá

    A sus noventa años tiene una salud de hierro.

    Chín mươi tuổi rồi mà ông ấy vẫn khỏe như vâm.

  39. no pegar ojo
    không chợp mắt được

    Con la tos no pegué ojo en toda la noche.

    Vì ho mà cả đêm tôi không chợp mắt được.

  40. estar hecho polvo
    kiệt sức, rã rời

    Después de la mudanza estoy hecho polvo.

    Sau vụ chuyển nhà, tôi rã rời cả người.

  41. De no haberse detectado a tiempo, la patología habría dejado secuelas graves.
    Nếu không được phát hiện kịp thời, bệnh lý này đã để lại di chứng nặng nề.
  42. El brote se dio por controlado una vez que remitieron los casos.
    Đợt bùng phát được xem là đã kiểm soát khi số ca giảm xuống.
  43. Los cuidados paliativos no buscan curar, sino acompañar con dignidad.
    Chăm sóc giảm nhẹ không nhằm chữa khỏi, mà là đồng hành một cách trân trọng.
  44. Conviene comprobar qué procedimientos entran dentro de la cobertura médica.
    Nên kiểm tra xem những thủ thuật nào nằm trong phạm vi bảo hiểm y tế.
  45. Se ofreció voluntario para participar en un ensayo clínico.
    Anh ấy tình nguyện tham gia một thử nghiệm lâm sàng.
  46. Por más que lo intente, el dolor se le agudiza al caer la tarde.
    Dù cố đến mấy, cơn đau của anh ấy vẫn dữ dội hơn khi chiều xuống.
  47. No se reincorporará al trabajo mientras no le den el alta médica.
    Anh ấy sẽ chưa trở lại làm việc chừng nào chưa được bác sĩ cho phép.
  48. La incidencia ha bajado, si bien todavía preocupa en zonas rurales.
    Tỷ lệ mắc mới đã giảm, tuy vậy vẫn đáng lo ở các vùng nông thôn.
  49. El deterioro fue tan gradual que nadie reparó en él hasta muy tarde.
    Sự suy giảm diễn ra chậm đến mức không ai nhận ra cho tới rất muộn.
  50. Es de suponer que somatiza buena parte de la tensión que acumula.
    Có thể cho rằng phần lớn căng thẳng anh ấy tích tụ đã biểu hiện ra cơ thể.
  51. Salir de una adicción exige apoyo profesional y un entorno favorable.
    Thoát khỏi nghiện đòi hỏi hỗ trợ chuyên môn và một môi trường thuận lợi.
  52. Al personal sanitario se le exige una entereza que rara vez se reconoce.
    Nhân viên y tế bị đòi hỏi một sự kiên cường hiếm khi được ghi nhận.
  53. Una atención primaria sólida descongestiona las urgencias.
    Chăm sóc ban đầu vững mạnh giúp giảm tải cho khoa cấp cứu.
  54. Ojalá redujeran las listas de espera de una vez por todas.
    Ước gì họ rút ngắn danh sách chờ một lần cho dứt điểm.
  55. El diagnóstico precoz sigue siendo la mejor herramienta de que disponemos.
    Chẩn đoán sớm vẫn là công cụ tốt nhất mà chúng ta có.
  56. Prolongar la vida sin calidad de vida no siempre es un logro.
    Kéo dài sự sống mà không có chất lượng sống không phải lúc nào cũng là thành tựu.
  57. El desgaste de los últimos meses le pasó factura al final.
    Sự hao mòn mấy tháng qua rốt cuộc đã khiến anh ấy trả giá.
  58. El cuadro clínico no acababa de encajar con ningún diagnóstico claro.
    Bệnh cảnh lâm sàng không thật sự khớp với chẩn đoán rõ ràng nào.
  59. Le recomendaron moderar la ingesta de azúcar sin caer en obsesiones.
    Họ khuyên anh ấy giảm lượng đường mà không cần quá ám ảnh.
  60. Una buena higiene del sueño hace más por uno que cualquier suplemento.
    Vệ sinh giấc ngủ tốt còn hữu ích hơn bất kỳ thực phẩm bổ sung nào.
  61. La resiliencia se entrena, aunque a veces suene a tópico.
    Khả năng phục hồi có thể rèn luyện được, dù đôi khi nghe như sáo ngữ.
  62. Atravesar un duelo no es una enfermedad, por más que duela.
    Trải qua nỗi đau mất mát không phải là bệnh, dù có đau đến đâu.
  63. Combatir el estigma es parte del tratamiento, no un añadido.
    Chống lại sự kỳ thị là một phần của điều trị, không phải thứ thêm vào.
  64. Se desmayó en plena reunión y todos nos llevamos un buen susto.
    Cô ấy ngất ngay giữa cuộc họp khiến ai nấy đều hoảng hồn.
  65. Durante la convalecencia tuvo que guardar cama más de lo previsto.
    Trong thời gian dưỡng bệnh, anh ấy phải nằm lâu hơn dự kiến.
  66. Gracias a la donación de un desconocido, pudo recibir el trasplante.
    Nhờ sự hiến tặng của một người xa lạ, anh ấy đã được ghép tạng.
  67. A sus años tiene una salud de hierro y no toma ni una pastilla.
    Ở tuổi đó mà ông ấy vẫn khỏe như vâm, không uống một viên thuốc nào.
  68. Anoche no pegué ojo y hoy estoy hecho polvo.
    Đêm qua tôi không chợp mắt được, hôm nay rã rời cả người.
  69. Me sentó fatal la cena y me pasé la noche en vela.
    Bữa tối làm tôi khó chịu và tôi thức trắng cả đêm.
  70. Tras meses complicados, por fin puede decir que está como nuevo.
    Sau mấy tháng vất vả, cuối cùng anh ấy có thể nói mình đã khỏe như xưa.

Luyện sức khỏe & cơ thể trong một cuộc hội thoại tiếng Tây Ban Nha thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Tây Ban Nha và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Sức khỏe & Cơ thể ở các cấp độ khác