🇪🇸 tiếng Tây Ban Nha · C1

Công việc & Trường học bằng tiếng Tây Ban Nha · C1

70 từ và cụm từ tiếng Tây Ban Nha về công việc & trường học, ở cấp C1. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. la conciliación
    sự cân bằng công việc và gia đình

    La empresa presume de sus políticas de conciliación.

    Công ty tự hào về các chính sách cân bằng công việc và gia đình.

  2. la remuneración
    thù lao

    La remuneración se fijará según la experiencia aportada.

    Mức thù lao sẽ được ấn định theo kinh nghiệm mà ứng viên mang lại.

  3. el convenio colectivo
    thỏa ước lao động tập thể

    Eso viene recogido en el convenio colectivo del sector.

    Điều đó được quy định trong thỏa ước lao động của ngành.

  4. el cese
    sự bãi nhiệm, thôi chức

    Anunciaron el cese del director financiero.

    Họ đã thông báo việc giám đốc tài chính thôi chức.

  5. la excedencia
    nghỉ dài hạn không lương

    Pidió una excedencia de un año para cuidar a su madre.

    Cô ấy xin nghỉ không lương một năm để chăm mẹ.

  6. la meritocracia
    chế độ trọng dụng nhân tài

    Se habla mucho de meritocracia, pero pesan más los contactos.

    Người ta nói nhiều về trọng dụng nhân tài, nhưng quan hệ vẫn nặng ký hơn.

  7. desempeñar
    đảm nhiệm, thực hiện

    Desempeñó el cargo de rectora durante ocho años.

    Bà ấy giữ chức hiệu trưởng trong tám năm.

  8. el hito
    cột mốc

    Alcanzamos el primer hito del proyecto antes de lo previsto.

    Chúng tôi đạt cột mốc đầu tiên của dự án sớm hơn dự kiến.

  9. la ponencia
    bài tham luận

    Su ponencia despertó un debate muy interesante.

    Bài tham luận của anh ấy đã khơi ra một cuộc tranh luận rất thú vị.

  10. el claustro
    hội đồng giáo viên

    El claustro se opuso a recortar las horas de tutoría.

    Hội đồng giáo viên phản đối việc cắt giảm giờ phụ đạo.

  11. arrimar el hombro
    chung tay góp sức

    En temporada alta todos arrimamos el hombro.

    Vào mùa cao điểm, tất cả chúng tôi đều chung tay.

  12. ponerse las pilas
    nghiêm túc bắt tay vào việc

    Como no te pongas las pilas, no apruebas.

    Nếu không nghiêm túc vào, bạn sẽ không qua được.

  13. dar el callo
    làm quần quật

    Lleva veinte años dando el callo en la fábrica.

    Ông ấy đã làm quần quật ở nhà máy suốt hai mươi năm.

  14. tirar la toalla
    buông xuôi, bỏ cuộc

    Estuvo a punto de tirar la toalla antes de defender la tesis.

    Anh ấy suýt bỏ cuộc trước buổi bảo vệ luận văn.

  15. la asignatura pendiente
    vấn đề còn dang dở

    La igualdad salarial sigue siendo una asignatura pendiente.

    Bình đẳng lương vẫn là một vấn đề còn dang dở.

  16. estar hasta arriba
    ngập đầu công việc

    Perdona, es que estoy hasta arriba de trabajo.

    Xin lỗi, tôi đang ngập đầu công việc.

  17. el desgaste profesional
    sự kiệt sức nghề nghiệp

    El desgaste profesional afecta sobre todo al personal sanitario.

    Kiệt sức nghề nghiệp ảnh hưởng nhất tới nhân viên y tế.

  18. quemarse
    kiệt sức

    Si sigue a este ritmo, se va a quemar.

    Nếu cứ giữ nhịp độ này, anh ấy sẽ kiệt sức.

  19. la precariedad
    sự bấp bênh trong việc làm

    La precariedad laboral empuja a muchos jóvenes a emigrar.

    Sự bấp bênh trong việc làm khiến nhiều người trẻ phải ra nước ngoài.

  20. el escalafón
    thang bậc chức vụ

    Fue subiendo en el escalafón a base de constancia.

    Anh ấy leo dần lên các bậc chức vụ nhờ sự bền bỉ.

  21. el finiquito
    khoản thanh toán khi nghỉ việc

    No firmes el finiquito sin revisar las cuentas.

    Đừng ký giấy thanh toán nghỉ việc khi chưa kiểm tra các khoản.

  22. la indemnización
    tiền bồi thường, trợ cấp thôi việc

    Le corresponde una indemnización por despido improcedente.

    Anh ấy được hưởng tiền bồi thường vì bị sa thải trái luật.

  23. el organigrama
    sơ đồ tổ chức

    Tras la fusión, el organigrama quedó irreconocible.

    Sau khi sáp nhập, sơ đồ tổ chức thay đổi đến khó nhận ra.

  24. el acoso laboral
    quấy rối nơi làm việc

    Denunció el acoso laboral que sufría desde hacía meses.

    Cô ấy đã tố cáo tình trạng quấy rối nơi làm việc kéo dài nhiều tháng.

  25. el absentismo
    tình trạng vắng mặt

    El absentismo escolar ha aumentado en los últimos años.

    Tình trạng bỏ học đã tăng trong những năm gần đây.

  26. la jerarquía
    hệ thống cấp bậc

    En esta oficina la jerarquía se nota poco.

    Ở văn phòng này, cấp bậc ít khi lộ rõ.

  27. el cometido
    nhiệm vụ được giao

    Mi cometido consiste en coordinar a los distintos equipos.

    Nhiệm vụ của tôi là điều phối các nhóm khác nhau.

  28. subsanar
    khắc phục, sửa chữa

    Tenemos quince días para subsanar los errores del expediente.

    Chúng ta có mười lăm ngày để khắc phục sai sót trong hồ sơ.

  29. velar por
    bảo đảm, gìn giữ

    El comité vela por la calidad de la docencia.

    Ủy ban bảo đảm chất lượng giảng dạy.

  30. sacar adelante
    làm cho thành công, hoàn tất

    Sacaron adelante el proyecto pese a los recortes.

    Họ đã hoàn thành dự án bất chấp việc cắt giảm ngân sách.

  31. poner en marcha
    khởi động, triển khai

    Han puesto en marcha un plan de formación interna.

    Họ đã triển khai một kế hoạch đào tạo nội bộ.

  32. la letra pequeña
    điều khoản in nhỏ

    El problema siempre está en la letra pequeña.

    Vấn đề luôn nằm ở phần chữ nhỏ.

  33. el interlocutor
    đối tác đối thoại, đầu mối

    Necesitamos un interlocutor válido dentro de la empresa.

    Chúng tôi cần một đầu mối có thẩm quyền trong công ty.

  34. la coyuntura
    bối cảnh hiện tại

    En la coyuntura actual, no conviene arriesgarse.

    Trong bối cảnh hiện nay, không nên mạo hiểm.

  35. el homólogo
    người đồng cấp

    Se reunió con su homóloga de la sede alemana.

    Ông ấy đã gặp người đồng cấp ở trụ sở Đức.

  36. la formación continua
    đào tạo liên tục

    La formación continua es indispensable en este sector.

    Đào tạo liên tục là điều không thể thiếu trong ngành này.

  37. la tutoría
    giờ hướng dẫn, cố vấn học tập

    Pedí una tutoría para orientar mi investigación.

    Tôi đã xin một buổi hướng dẫn để định hướng nghiên cứu.

  38. el rendimiento
    hiệu quả, kết quả học tập

    Dormir poco repercute directamente en el rendimiento académico.

    Ngủ ít ảnh hưởng trực tiếp đến kết quả học tập.

  39. las horas extras
    giờ làm thêm

    Aquí las horas extras ni se pagan ni se compensan.

    Ở đây làm thêm giờ không được trả tiền cũng không được nghỉ bù.

  40. el becario
    thực tập sinh, người nhận học bổng

    No es justo que un becario asuma tanta responsabilidad.

    Thật không công bằng khi một thực tập sinh phải gánh nhiều trách nhiệm đến vậy.

  41. De haberlo sabido antes, jamás habría aceptado esas condiciones.
    Nếu biết trước, tôi đã không bao giờ chấp nhận những điều kiện đó.
  42. No obstante, cabe reconocer que el equipo ha dado la talla.
    Tuy nhiên, phải thừa nhận rằng đội ngũ đã làm tròn vai.
  43. Se le da muy bien vender ideas, aunque le cueste ejecutarlas.
    Anh ấy rất giỏi bán ý tưởng, dù thực thi thì chật vật.
  44. Convendría matizar esa afirmación antes de incluirla en el informe.
    Nên diễn đạt lại nhận định đó cho chặt chẽ trước khi đưa vào báo cáo.
  45. Por más vueltas que le doy, no veo forma de cumplir con todo.
    Dù nghĩ tới nghĩ lui, tôi vẫn không thấy cách nào làm hết được.
  46. Le ruego que disculpe la demora en responder a su correo.
    Kính mong quý vị thứ lỗi vì sự chậm trễ trong việc hồi âm.
  47. Lejos de mejorar, las condiciones se han ido deteriorando.
    Điều kiện chẳng những không cải thiện mà còn xấu đi.
  48. Me consta que se esforzó, pero el resultado deja mucho que desear.
    Tôi biết rõ anh ấy đã cố gắng, nhưng kết quả còn nhiều điều đáng tiếc.
  49. A raíz de la reestructuración, muchos puestos quedaron amortizados.
    Do tái cơ cấu, nhiều vị trí đã bị cắt bỏ.
  50. Si bien el sueldo es competitivo, la carga horaria resulta desmedida.
    Tuy lương cạnh tranh, số giờ làm lại quá nhiều.
  51. Aquí nadie se moja: en cuanto hay que decidir, todos miran para otro lado.
    Ở đây chẳng ai dám nhận phần: cứ đến lúc phải quyết là mọi người lảng đi.
  52. Ha sabido ganarse el respeto de sus colegas sin imponerse.
    Cô ấy đã giành được sự tôn trọng của đồng nghiệp mà không cần áp đặt.
  53. Nos exigen resultados inmediatos sin dotarnos de medios.
    Họ đòi kết quả tức thì mà không cấp cho chúng tôi nguồn lực.
  54. Dicho esto, propongo que aplacemos la votación hasta la próxima sesión.
    Nói vậy, tôi đề nghị hoãn cuộc bỏ phiếu đến phiên họp sau.
  55. Llevamos meses trabajando a contrarreloj y ya se nota el desgaste.
    Chúng tôi chạy đua với thời gian suốt mấy tháng và sự mệt mỏi đã lộ rõ.
  56. Su intervención en el congreso le abrió muchas puertas.
    Phần trình bày tại hội nghị đã mở ra nhiều cơ hội cho anh ấy.
  57. Cuanto más asciendes, menos tiempo te queda para lo que te gustaba hacer.
    Càng thăng tiến, bạn càng ít thời gian cho những việc mình từng thích.
  58. Me temo que ese criterio no se sostiene con los datos en la mano.
    E rằng tiêu chí đó không đứng vững khi đối chiếu với dữ liệu.
  59. Optó por reorientar su carrera hacia la docencia universitaria.
    Cô ấy chọn chuyển hướng sự nghiệp sang giảng dạy đại học.
  60. Que conste que lo advertí en su momento.
    Xin ghi nhận rằng tôi đã cảnh báo từ lúc đó.
  61. El tribunal valoró la solidez metodológica por encima de la originalidad.
    Hội đồng đánh giá cao tính chặt chẽ về phương pháp hơn là tính độc đáo.
  62. Si me permite la franqueza, el planteamiento me parece poco realista.
    Nếu cho phép tôi nói thẳng, cách tiếp cận này có vẻ thiếu thực tế.
  63. Terminó de máster y, acto seguido, se incorporó a la plantilla.
    Cô ấy học xong thạc sĩ và ngay sau đó gia nhập đội ngũ nhân viên.
  64. En el fondo, el problema no es de recursos, sino de prioridades.
    Xét cho cùng, vấn đề không nằm ở nguồn lực mà ở thứ tự ưu tiên.
  65. Nadie se atrevió a llevarle la contraria al director en pleno consejo.
    Không ai dám phản bác giám đốc ngay giữa cuộc họp hội đồng.
  66. Ha ido asumiendo, poco a poco, funciones que no le corresponden.
    Dần dần cô ấy gánh cả những phần việc không thuộc trách nhiệm của mình.
  67. Con el paso de los años, uno aprende a no llevarse el trabajo a casa.
    Năm tháng qua đi, người ta học được cách không mang việc về nhà.
  68. Salvo que surja un imprevisto, cerraremos el acuerdo esta semana.
    Trừ khi có việc bất ngờ, chúng tôi sẽ chốt thỏa thuận trong tuần này.
  69. Le pusieron mil trabas para renovarle la beca de investigación.
    Họ gây đủ thứ khó dễ khi anh ấy xin gia hạn học bổng nghiên cứu.
  70. A estas alturas, más vale reconocer el error que seguir justificándolo.
    Đến nước này, thừa nhận sai lầm còn hơn cứ biện minh mãi.

Luyện công việc & trường học trong một cuộc hội thoại tiếng Tây Ban Nha thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Tây Ban Nha và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Công việc & Trường học ở các cấp độ khác