🇪🇸 tiếng Tây Ban Nha · C1

Du lịch & Giao thông bằng tiếng Tây Ban Nha · C1

70 từ và cụm từ tiếng Tây Ban Nha về du lịch & giao thông, ở cấp C1. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. el periplo
    hành trình dài

    Su periplo por Sudamérica se alargó más de un año.

    Hành trình Nam Mỹ của anh ấy kéo dài hơn một năm.

  2. el enclave turístico
    khu du lịch trọng điểm

    El pueblo pasó de aldea pesquera a enclave turístico en dos décadas.

    Thị trấn từ làng chài trở thành khu du lịch trọng điểm chỉ trong hai thập kỷ.

  3. hacer noche
    dừng lại nghỉ đêm

    Hicimos noche en un pueblo de montaña antes de seguir.

    Chúng tôi nghỉ đêm ở một ngôi làng miền núi rồi mới đi tiếp.

  4. tomar carretera y manta
    xách xe lên đường

    Cada primavera tomamos carretera y manta sin destino fijo.

    Mỗi mùa xuân chúng tôi lên đường mà không định trước điểm đến.

  5. no pegar ojo
    không chợp mắt được

    No pegué ojo en el avión y llegué hecho polvo.

    Tôi không chợp mắt được trên máy bay và đến nơi thì kiệt sức.

  6. sobrecogedor
    gây choáng ngợp

    El silencio del desierto al amanecer resulta sobrecogedor.

    Sự tĩnh lặng của sa mạc lúc bình minh thật choáng ngợp.

  7. recóndito
    hẻo lánh

    Se enamoró de una aldea recóndita del norte.

    Cô ấy phải lòng một ngôi làng hẻo lánh ở phía bắc.

  8. pintoresco
    nên thơ, như tranh

    Recorrimos un barrio pintoresco de casas encaladas.

    Chúng tôi dạo qua khu phố nên thơ với những ngôi nhà quét vôi trắng.

  9. el paraje
    vùng đất, cảnh quan

    Es un paraje natural protegido desde hace treinta años.

    Đó là khu cảnh quan tự nhiên được bảo vệ từ ba mươi năm nay.

  10. el aluvión
    làn sóng ồ ạt

    El pueblo no estaba preparado para semejante aluvión de visitantes.

    Thị trấn không hề chuẩn bị cho làn sóng du khách như vậy.

  11. la masificación
    tình trạng quá tải

    La masificación ha deteriorado el litoral en pocos años.

    Tình trạng quá tải đã làm xuống cấp bờ biển chỉ trong vài năm.

  12. la turistificación
    sự du lịch hóa

    Los vecinos protestan contra la turistificación del barrio.

    Người dân phản đối việc khu phố bị du lịch hóa.

  13. el reclamo turístico
    điểm hút khách

    La catedral sigue siendo el gran reclamo turístico de la ciudad.

    Nhà thờ lớn vẫn là điểm hút khách chính của thành phố.

  14. desvirtuar
    làm mất đi bản chất

    El exceso de souvenirs desvirtúa el carácter del lugar.

    Quá nhiều hàng lưu niệm làm mất đi cái chất của nơi này.

  15. la idiosincrasia
    bản sắc riêng

    Cada región conserva una idiosincrasia difícil de explicar.

    Mỗi vùng đều giữ một bản sắc khó diễn tả bằng lời.

  16. el hito
    cột mốc

    Ese puente es un hito de la ingeniería del siglo pasado.

    Cây cầu đó là cột mốc của ngành kỹ thuật thế kỷ trước.

  17. la urbe
    đô thị lớn

    Tras semanas de montaña, la urbe se me hizo agobiante.

    Sau nhiều tuần trên núi, đô thị khiến tôi thấy ngột ngạt.

  18. el trasiego
    sự ra vào tấp nập

    El trasiego de maletas en el vestíbulo no cesaba.

    Cảnh va li ra vào ở sảnh không lúc nào ngớt.

  19. aledaño
    lân cận

    Los pueblos aledaños ofrecen alojamiento mucho más barato.

    Các làng lân cận có chỗ ở rẻ hơn nhiều.

  20. emblemático
    mang tính biểu tượng

    Es uno de los cafés más emblemáticos de la ciudad.

    Đó là một trong những quán cà phê biểu tượng của thành phố.

  21. apearse
    xuống xe (trang trọng)

    Rogamos a los pasajeros que se apeen por la puerta trasera.

    Kính mời hành khách xuống xe bằng cửa sau.

  22. zarpar
    nhổ neo, ra khơi

    El ferry zarpa puntualmente, así que no te entretengas.

    Phà rời bến đúng giờ nên đừng la cà.

  23. sortear
    né tránh, luồn lách

    Aprendimos a sortear las horas punta del centro histórico.

    Chúng tôi học được cách né giờ cao điểm ở khu phố lịch sử.

  24. el gentío
    đám đông

    Perdí de vista a mi hermano entre el gentío.

    Tôi lạc mất anh trai giữa đám đông.

  25. estar hasta los topes
    chật ních

    En agosto los hoteles están hasta los topes.

    Tháng Tám khách sạn nào cũng kín chỗ.

  26. la consigna
    quầy giữ hành lý

    Dejamos las mochilas en la consigna de la estación.

    Chúng tôi gửi ba lô ở quầy giữ hành lý của nhà ga.

  27. estar de paso
    chỉ ghé ngang

    Solo estoy de paso; mañana sigo hacia el sur.

    Tôi chỉ ghé ngang thôi; mai tôi đi tiếp về phía nam.

  28. curtido
    dày dạn

    Es un viajero curtido: nada le pilla por sorpresa.

    Anh ấy là dân đi dày dạn: chẳng gì làm anh bất ngờ.

  29. encaramarse
    trèo lên

    El monasterio se encarama en lo alto de un acantilado.

    Tu viện nằm vắt vẻo trên đỉnh vách đá.

  30. vislumbrar
    thoáng thấy

    Desde el avión se vislumbraba la cordillera entre nubes.

    Từ máy bay thoáng thấy dãy núi giữa những tầng mây.

  31. el ocaso
    hoàng hôn

    Llegamos al puerto justo al ocaso.

    Chúng tôi đến cảng đúng lúc hoàng hôn.

  32. pasar desapercibido
    không bị chú ý

    En un grupo tan grande es imposible pasar desapercibido.

    Trong một nhóm lớn thế này thì không thể không bị chú ý.

  33. el recargo
    phụ phí

    Cambiar la fecha conlleva un recargo considerable.

    Đổi ngày sẽ kèm theo một khoản phụ phí đáng kể.

  34. la vorágine
    vòng xoáy hối hả

    Necesitaba escapar de la vorágine de la capital.

    Tôi cần thoát khỏi vòng xoáy hối hả của thủ đô.

  35. poner rumbo a
    hướng về phía

    Al día siguiente pusimos rumbo a la costa atlántica.

    Hôm sau chúng tôi hướng về bờ biển Đại Tây Dương.

  36. el lugareño
    người bản địa

    Los lugareños nos indicaron un atajo hasta la ermita.

    Người dân địa phương chỉ cho chúng tôi lối tắt đến nhà nguyện.

  37. un remanso de paz
    chốn bình yên

    El claustro es un remanso de paz en pleno centro.

    Khu hành lang tu viện là chốn bình yên ngay giữa trung tâm.

  38. el bagaje
    vốn sống, hành trang

    Viajar tanto le ha dado un bagaje cultural enorme.

    Đi nhiều đã cho cô ấy một vốn văn hóa đồ sộ.

  39. el peregrinaje
    cuộc hành hương

    Su peregrinaje a pie duró más de un mes.

    Cuộc hành hương đi bộ của anh kéo dài hơn một tháng.

  40. de mochilero
    kiểu du lịch bụi

    Recorrió Centroamérica de mochilero con poco presupuesto.

    Anh ấy đi bụi khắp Trung Mỹ với ngân sách ít ỏi.

  41. Por muchos kilómetros que acumules, siempre queda algo por descubrir.
    Dù bạn đi bao nhiêu cây số, vẫn luôn còn điều để khám phá.
  42. De no haber sido por el temporal, habríamos zarpado al alba.
    Nếu không vì cơn bão, chúng tôi đã nhổ neo lúc rạng đông.
  43. El barrio ha perdido buena parte de su encanto a raíz de la turistificación.
    Khu phố đã mất đi phần lớn nét duyên vì bị du lịch hóa.
  44. No pegué ojo en toda la noche y aun así madrugué para ver el amanecer.
    Tôi thức trắng cả đêm mà vẫn dậy sớm để ngắm bình minh.
  45. Se agradece que aún haya rincones donde uno pueda pasar desapercibido.
    Thật may là vẫn còn những nơi ta có thể lẫn vào mà không bị để ý.
  46. Este verano tomamos carretera y manta sin reservar nada de antemano.
    Mùa hè này chúng tôi lên đường mà chẳng đặt trước gì cả.
  47. Conviene hacer noche a mitad de camino si no quieres conducir agotado.
    Nên nghỉ đêm giữa đường nếu bạn không muốn lái xe trong tình trạng kiệt sức.
  48. Cuanto más recóndito es el lugar, más auténtica suele ser la acogida.
    Nơi càng hẻo lánh thì sự đón tiếp thường càng chân thành.
  49. Le rogamos que se apee del vagón antes de que se cierren las puertas.
    Kính mong quý khách xuống toa trước khi cửa đóng.
  50. El itinerario, tal y como está planteado, resulta a todas luces inviable.
    Lịch trình như hiện tại rõ ràng là bất khả thi.
  51. Nos costó lo suyo sortear al gentío que abarrotaba la plaza.
    Chúng tôi khá vất vả mới lách được qua đám đông chật kín quảng trường.
  52. Si bien el trayecto es incómodo, las vistas compensan con creces.
    Tuy chặng đường không thoải mái, cảnh sắc bù lại quá đủ.
  53. Dejamos el equipaje en la consigna y pusimos rumbo al casco viejo.
    Chúng tôi gửi hành lý rồi hướng về khu phố cổ.
  54. Me habría gustado quedarme más tiempo, pero el trabajo apremiaba.
    Tôi rất muốn ở lại lâu hơn, nhưng công việc quá gấp.
  55. Aquel viaje, más que unas vacaciones, fue un auténtico periplo vital.
    Chuyến đi ấy, hơn cả một kỳ nghỉ, là một hành trình đời người thực thụ.
  56. Es un enclave que, pese a su fama, conserva intacta su idiosincrasia.
    Đó là nơi dù nổi tiếng vẫn giữ nguyên vẹn bản sắc riêng.
  57. En temporada punta los precios se disparan y todo está hasta los topes.
    Vào cao điểm, giá tăng vọt và chỗ nào cũng chật ních.
  58. Los lugareños llevan años advirtiendo de los efectos de la masificación.
    Người dân địa phương đã cảnh báo về hệ quả của quá tải suốt nhiều năm.
  59. Lejos de resultar agotador, el recorrido se nos pasó volando.
    Chẳng những không mệt, chặng đi còn trôi qua vèo vèo.
  60. Cualquiera diría que llevas media vida viajando de mochilero.
    Ai cũng tưởng bạn đã dành nửa đời đi bụi.
  61. Al ocaso, el valle se tiñe de un naranja que quita el sentido.
    Lúc hoàng hôn, thung lũng nhuộm một màu cam đến nghẹt thở.
  62. Le agradecería que me detallara los recargos aplicables antes de contratar.
    Rất mong quý vị nêu rõ các khoản phụ phí áp dụng trước khi tôi ký.
  63. Tras el ajetreo del aeropuerto, aquel hostal fue un remanso de paz.
    Sau cảnh hỗn loạn ở sân bay, nhà nghỉ đó đúng là chốn bình yên.
  64. No es que el sitio esté mal, es que no da la talla para lo que cuesta.
    Không phải nơi đó tệ, mà là không xứng với số tiền bỏ ra.
  65. Con el paso de los años, uno se vuelve un viajero más curtido y menos exigente.
    Năm tháng qua đi, ta trở thành người đi dày dạn hơn và ít khó tính hơn.
  66. Desde la cima se vislumbraban, a lo lejos, los tejados del pueblo.
    Từ đỉnh núi, thấp thoáng phía xa là những mái nhà của ngôi làng.
  67. Ojalá hubiéramos dedicado más días a los pueblos aledaños.
    Giá mà chúng tôi đã dành nhiều ngày hơn cho các làng lân cận.
  68. Lo que empezó como una escapada de tres días acabó en un mes de viaje.
    Chuyến đi ba ngày ban đầu rốt cuộc kéo dài cả tháng trời.
  69. Todo apunta a que la afluencia batirá récords este verano.
    Mọi dấu hiệu cho thấy lượng khách hè này sẽ phá kỷ lục.
  70. Viajar no consiste en acumular sellos, sino en dejarse cambiar por el camino.
    Đi không phải để sưu tầm những con dấu, mà là để đường đi thay đổi mình.

Luyện du lịch & giao thông trong một cuộc hội thoại tiếng Tây Ban Nha thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Tây Ban Nha và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Du lịch & Giao thông ở các cấp độ khác