🇪🇸 tiếng Tây Ban Nha · C1

Phương hướng và địa điểm trong thị trấn bằng tiếng Tây Ban Nha · C1

70 từ và cụm từ tiếng Tây Ban Nha về phương hướng và địa điểm trong thị trấn, ở cấp C1. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. aledaño
    kế cận

    Cortaron el tráfico en las calles aledañas al desfile.

    Họ cấm xe trên các tuyến phố kế cận cuộc diễu hành.

  2. el eje
    trục chính

    Esa avenida es el eje comercial de toda la ciudad.

    Đại lộ đó là trục thương mại của cả thành phố.

  3. confluir
    hội tụ

    En esa glorieta confluyen cinco calles principales.

    Năm con phố chính hội tụ ở vòng xoay đó.

  4. el callejero
    bản đồ đường phố

    Esa plazuela ni siquiera aparece en el callejero.

    Quảng trường nhỏ đó thậm chí không có trên bản đồ đường phố.

  5. el entramado urbano
    kết cấu đô thị

    La autopista rompió el entramado urbano del barrio obrero.

    Đường cao tốc đã phá vỡ kết cấu đô thị của khu lao động.

  6. el ensanche
    khu mở rộng đô thị

    El ensanche del siglo XIX se distingue por sus manzanas regulares.

    Khu mở rộng thế kỷ XIX nổi bật với các dãy phố vuông vức.

  7. vertebrar
    tạo trục xương sống

    El río vertebra toda la ciudad de norte a sur.

    Dòng sông tạo nên trục xương sống của cả thành phố từ bắc xuống nam.

  8. el extrarradio
    vành ngoài thành phố

    Los polígonos industriales se concentran en el extrarradio.

    Các khu công nghiệp tập trung ở vành ngoài thành phố.

  9. la encrucijada
    ngã ba đường

    La ciudad creció en una encrucijada de rutas comerciales.

    Thành phố phát triển tại ngã tư của các tuyến thương mại.

  10. los adoquines
    đá lát đường

    Con tacones, los adoquines se vuelven un suplicio.

    Đi giày cao gót thì đường đá lát trở thành cực hình.

  11. el soportal
    hành lang có mái

    Nos resguardamos de la lluvia bajo los soportales de la plaza.

    Chúng tôi trú mưa dưới hành lang mái vòm ở quảng trường.

  12. el descampado
    bãi đất trống

    Donde ahora hay un parque antes se extendía un descampado.

    Chỗ bây giờ là công viên trước kia là một bãi đất trống.

  13. el trasiego
    sự đi lại tấp nập

    A mediodía hay un trasiego constante de gente en la estación.

    Buổi trưa nhà ga người ra vào không ngớt.

  14. el tránsito
    sự lưu thông

    Está prohibido el tránsito de camiones por el casco antiguo.

    Cấm xe tải lưu thông qua khu phố cổ.

  15. deambular
    lang thang

    Estuvimos deambulando por el centro sin rumbo fijo.

    Chúng tôi lang thang khắp trung tâm mà chẳng có đích đến.

  16. callejear
    dạo phố

    Lo que más disfruto al viajar es callejear sin plan.

    Điều tôi thích nhất khi đi du lịch là dạo phố không cần kế hoạch.

  17. serpentear
    quanh co

    La carretera serpentea entre los cerros hasta el pueblo.

    Con đường uốn lượn giữa các ngọn đồi đến tận ngôi làng.

  18. flanquear
    nằm hai bên

    Dos hileras de naranjos flanquean el paseo.

    Hai hàng cây cam nằm dọc hai bên lối đi dạo.

  19. jalonar
    rải rác dọc theo

    Pequeñas terrazas jalonan la calle peatonal.

    Những quán vỉa hè nhỏ rải rác dọc con phố đi bộ.

  20. inhóspito
    khắc nghiệt, hoang vắng

    Sin árboles ni bancos, la plaza resulta bastante inhóspita.

    Không cây, không ghế, quảng trường trông khá hoang vắng.

  21. recóndito
    khuất nẻo

    Descubrimos un patio recóndito detrás de la catedral.

    Chúng tôi phát hiện một khoảng sân khuất sau nhà thờ lớn.

  22. la urbe
    đô thị lớn, thành phố lớn

    Quien se ha criado en una urbe como esta difícilmente se adapta al silencio del campo.

    Người lớn lên ở một đô thị lớn như thế này khó mà quen được với sự tĩnh lặng của vùng quê.

  23. la peatonalización
    việc chuyển thành phố đi bộ

    La peatonalización del centro dividió a los comerciantes.

    Việc biến trung tâm thành phố đi bộ khiến giới buôn bán chia rẽ.

  24. la gentrificación
    sự thượng lưu hóa khu phố

    La gentrificación ha expulsado a los vecinos de toda la vida.

    Quá trình thượng lưu hóa đã đẩy những cư dân lâu năm ra khỏi khu phố.

  25. el desnivel
    độ chênh cao

    Hay un desnivel de cien metros entre el puerto y la plaza mayor.

    Giữa bến cảng và quảng trường chính có độ chênh cao một trăm mét.

  26. la bocacalle
    đầu phố, ngã rẽ vào phố

    Gire en la tercera bocacalle a la derecha y encontrará el mercado justo enfrente.

    Rẽ phải ở đầu phố thứ ba, chợ sẽ nằm ngay đối diện.

  27. el nudo
    nút giao thông

    La ciudad es un nudo ferroviario de primer orden.

    Thành phố này là một đầu mối đường sắt hàng đầu.

  28. el portal
    cổng vào tòa nhà

    Te espero en el portal, no subas.

    Tôi đợi bạn ở cổng tòa nhà, đừng lên nhé.

  29. el firme
    mặt đường

    El firme está en mal estado tras las lluvias.

    Mặt đường xuống cấp sau những trận mưa.

  30. el arrabal
    khu rìa cũ

    El antiguo arrabal quedó absorbido por la ciudad.

    Khu rìa xưa đã bị thành phố nuốt trọn.

  31. el mobiliario urbano
    tiện ích đường phố

    Han renovado el mobiliario urbano de todo el paseo.

    Họ đã thay mới tiện ích đường phố dọc toàn tuyến đi dạo.

  32. la linde
    ranh giới

    La casa está justo en la linde entre los dos municipios.

    Ngôi nhà nằm ngay trên ranh giới giữa hai địa phương.

  33. el zaguán
    tiền sảnh

    En el zaguán todavía se conservan los azulejos originales.

    Ở tiền sảnh vẫn còn giữ nguyên lớp gạch men ban đầu.

  34. la explanada
    khoảng sân rộng

    Los conciertos se celebran en la explanada junto al puerto.

    Các buổi hòa nhạc diễn ra trên khoảng sân rộng cạnh cảng.

  35. abarrotado
    chật cứng

    El vagón iba abarrotado a esa hora punta.

    Toa tàu chật cứng vào giờ cao điểm đó.

  36. estar en el quinto pino
    ở tận đâu đâu

    El polideportivo está en el quinto pino, mejor vamos en carro.

    Nhà thi đấu ở tận đâu đâu, tốt nhất chúng ta đi xe hơi.

  37. a tiro de piedra
    chỉ cách một tầm ném đá

    El apartamento queda a tiro de piedra de la playa.

    Căn hộ chỉ cách bãi biển một tầm ném đá.

  38. no tener pérdida
    không thể đi lạc được

    Sigue el río y verás el edificio; no tiene pérdida.

    Cứ đi dọc sông là thấy tòa nhà, không lạc được đâu.

  39. estar a dos pasos
    chỉ vài bước chân

    No hace falta taxi: el teatro está a dos pasos.

    Không cần taxi đâu: nhà hát chỉ cách vài bước chân.

  40. en pleno centro
    ngay giữa trung tâm

    Abrieron la librería en pleno centro, junto al ayuntamiento.

    Họ mở hiệu sách ngay giữa trung tâm, cạnh tòa thị chính.

  41. De no ser por la reforma del eje central, el tráfico seguiría colapsando el casco antiguo.
    Nếu không nhờ cải tạo trục trung tâm, giao thông hẳn vẫn làm nghẽn khu phố cổ.
  42. Por más que consultes el callejero, en ese laberinto acabarás preguntando.
    Dù bạn có tra bản đồ đến mấy, trong mê cung đó rốt cuộc vẫn phải hỏi đường.
  43. El piso está muy bien de precio, pero queda en el quinto pino.
    Căn hộ giá rất tốt, nhưng lại ở tận đâu đâu.
  44. Baje en la segunda parada y siga el río: no tiene pérdida.
    Xin xuống ở trạm thứ hai rồi đi dọc sông: không thể lạc được.
  45. Aunque el edificio parezca modesto por fuera, el zaguán es una joya modernista.
    Dù bên ngoài tòa nhà trông giản dị, tiền sảnh lại là một viên ngọc kiến trúc hiện đại.
  46. Nos pasamos la tarde callejeando sin más brújula que la curiosidad.
    Chúng tôi dành cả buổi chiều dạo phố mà la bàn duy nhất là sự tò mò.
  47. El museo queda a tiro de piedra, así que no merece la pena tomar el metro.
    Bảo tàng chỉ cách một tầm ném đá nên chẳng bõ đi tàu điện ngầm.
  48. Conviene señalar que el proyecto contempla soterrar la vía a su paso por el barrio.
    Cần lưu ý rằng dự án dự tính ngầm hóa tuyến đường sắt đoạn chạy qua khu phố.
  49. En pleno centro apenas quedan viviendas asequibles para las familias jóvenes.
    Ngay giữa trung tâm gần như không còn nhà ở vừa túi tiền cho các gia đình trẻ.
  50. Dudo que la peatonalización perjudique al comercio a largo plazo.
    Tôi nghi ngờ chuyện phố đi bộ sẽ gây hại cho kinh doanh về lâu dài.
  51. Las obras han dejado el firme intransitable para las sillas de ruedas.
    Việc thi công khiến mặt đường không thể đi lại được bằng xe lăn.
  52. Es un enclave recóndito al que solo se accede por un camino de tierra.
    Đó là một nơi khuất nẻo chỉ có thể tới bằng con đường đất.
  53. El vecindario se opuso a que el nuevo vial atravesara la zona verde.
    Cư dân phản đối tuyến đường mới cắt ngang mảng xanh.
  54. A esas horas el andén está abarrotado y cuesta hasta respirar.
    Giờ đó sân ga chật cứng, thở còn thấy khó.
  55. Todo el paseo está jalonado de bares donde la gente se sienta a ver pasar la tarde.
    Dọc cả tuyến đi dạo là những quán bar nơi người ta ngồi ngắm buổi chiều trôi qua.
  56. Habría llegado antes de haber sabido que la calle era de dirección prohibida.
    Nếu biết con đường đó cấm vào thì tôi đã tới sớm hơn.
  57. El trasiego de turistas ha alterado por completo la vida del barrio.
    Dòng du khách không dứt đã làm thay đổi hoàn toàn nhịp sống khu phố.
  58. Sea cual sea la ruta que tomes, tendrás que cruzar el nudo de autopistas.
    Dù bạn chọn tuyến nào cũng phải đi qua nút giao cao tốc.
  59. Antaño aquello era un descampado; hoy es la zona más cotizada de la ciudad.
    Xưa kia đó là bãi đất trống; nay là khu được săn đón nhất thành phố.
  60. La carretera serpentea de tal manera que conviene no tener prisa.
    Con đường quanh co đến mức tốt nhất là đừng vội.
  61. Los soportales permiten recorrer media ciudad sin mojarse.
    Nhờ các hành lang có mái, bạn đi được nửa thành phố mà không bị ướt.
  62. Quedamos en el portal a las ocho y de ahí caminamos juntos.
    Tám giờ gặp nhau ở cổng tòa nhà rồi từ đó đi bộ cùng nhau.
  63. Cuanto más te alejas del eje comercial, más asequible resulta el alquiler.
    Càng xa trục thương mại thì giá thuê càng dễ chịu.
  64. En la explanada del puerto se celebra cada verano la feria del libro.
    Hội chợ sách được tổ chức mỗi mùa hè trên sân rộng bên cảng.
  65. El pueblo se levanta justo en la linde de dos provincias.
    Ngôi làng nằm ngay trên ranh giới hai tỉnh.
  66. Sin árboles ni sombra, la explanada se vuelve inhóspita en pleno agosto.
    Không cây, không bóng râm, khoảng sân trở nên khắc nghiệt giữa tháng Tám.
  67. Deambulamos un buen rato hasta dar con la dirección que nos habían dado.
    Chúng tôi lang thang khá lâu mới tìm ra địa chỉ được cho.
  68. El municipio ha renovado el mobiliario urbano de las calles aledañas al mercado.
    Chính quyền đã thay mới tiện ích đường phố ở các tuyến kế cận khu chợ.
  69. Ojalá hubieran conservado los adoquines cuando reformaron la plaza.
    Giá mà khi cải tạo quảng trường họ giữ lại lớp đá lát.
  70. Dos avenidas confluyen en esa plaza, de modo que es imposible pasar inadvertido.
    Hai đại lộ hội tụ ở quảng trường đó nên không thể đi qua mà không bị chú ý.

Luyện phương hướng và địa điểm trong thị trấn trong một cuộc hội thoại tiếng Tây Ban Nha thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Tây Ban Nha và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Phương hướng và địa điểm trong thị trấn ở các cấp độ khác