🇪🇸 tiếng Tây Ban Nha · C1

Thời tiết & Các mùa bằng tiếng Tây Ban Nha · C1

70 từ và cụm từ tiếng Tây Ban Nha về thời tiết & các mùa, ở cấp C1. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. la borrasca
    vùng áp thấp

    Una borrasca atlántica dejará lluvias en el noroeste.

    Một vùng áp thấp Đại Tây Dương sẽ gây mưa ở vùng tây bắc.

  2. el anticiclón
    vùng áp cao

    El anticiclón mantendrá los cielos despejados una semana más.

    Vùng áp cao sẽ giữ cho bầu trời quang đãng thêm một tuần nữa.

  3. el caudal
    lưu lượng nước

    El caudal del río se ha reducido a la mitad.

    Lưu lượng nước của con sông đã giảm một nửa.

  4. la intemperie
    ngoài trời, phơi nắng mưa

    Pasaron la noche a la intemperie, sin más abrigo que una manta.

    Họ qua đêm ngoài trời, chỉ có mỗi một tấm chăn.

  5. el estiaje
    mùa nước cạn

    Durante el estiaje quedan al descubierto las ruinas del pueblo.

    Vào mùa nước cạn, tàn tích của ngôi làng lộ ra.

  6. la cota de nieve
    độ cao có tuyết rơi

    La cota de nieve descenderá hasta los ochocientos metros.

    Độ cao có tuyết rơi sẽ hạ xuống tám trăm mét.

  7. el fenómeno meteorológico
    hiện tượng khí tượng

    Se trata de un fenómeno meteorológico poco habitual en estas latitudes.

    Đây là một hiện tượng khí tượng hiếm gặp ở vĩ độ này.

  8. la escarcha
    sương muối

    Al amanecer, la escarcha cubría los parabrisas.

    Lúc rạng sáng, sương giá phủ kín kính chắn gió.

  9. la calima
    mù khô, bụi mù

    La calima procedente del desierto tiñó el cielo de naranja.

    Bụi mù từ sa mạc nhuộm bầu trời thành màu cam.

  10. la canícula
    đỉnh điểm nắng nóng mùa hè

    En plena canícula, la ciudad se vacía por completo.

    Giữa lúc nắng nóng đỉnh điểm, thành phố vắng tanh.

  11. el crepúsculo
    chạng vạng

    El crepúsculo teñía de violeta las cumbres nevadas.

    Ánh chạng vạng nhuộm tím những đỉnh núi phủ tuyết.

  12. el ocaso
    lúc mặt trời lặn, sự suy tàn

    Regresamos al refugio justo antes del ocaso.

    Chúng tôi về đến lán trú ngay trước lúc mặt trời lặn.

  13. la nevisca
    tuyết lất phất

    Cayó una nevisca que apenas cuajó en el suelo.

    Tuyết rơi lất phất, hầu như không đọng lại trên mặt đất.

  14. la tromba de agua
    trận mưa xối xả bất ngờ

    Una tromba de agua anegó el centro en cuestión de minutos.

    Một trận mưa xối xả nhấn chìm trung tâm chỉ trong vài phút.

  15. el diluvio
    trận đại hồng thủy

    Lo que empezó como una llovizna acabó en un auténtico diluvio.

    Khởi đầu chỉ là mưa phùn mà cuối cùng thành trận mưa như thác.

  16. la desertificación
    sa mạc hóa

    La desertificación avanza sin que se tomen medidas eficaces.

    Sa mạc hóa đang lan rộng mà không có biện pháp hiệu quả nào.

  17. la huella de carbono
    dấu chân các-bon

    La empresa se propuso reducir su huella de carbono a la mitad.

    Công ty đặt mục tiêu giảm một nửa dấu chân các-bon.

  18. la sostenibilidad
    tính bền vững

    La sostenibilidad dejó de ser un lujo para convertirse en una necesidad.

    Tính bền vững không còn là điều xa xỉ mà đã thành nhu cầu thiết yếu.

  19. la resiliencia
    khả năng chống chịu

    El plan busca aumentar la resiliencia de las ciudades ante el clima extremo.

    Kế hoạch nhằm nâng cao khả năng chống chịu của các thành phố trước thời tiết cực đoan.

  20. la cuenca
    lưu vực

    Toda la cuenca del sur permanece en situación de emergencia hídrica.

    Toàn bộ lưu vực phía nam vẫn trong tình trạng khẩn cấp về nước.

  21. el embalse
    hồ chứa nước

    Los embalses están al treinta por ciento de su capacidad.

    Các hồ chứa chỉ đạt ba mươi phần trăm dung tích.

  22. la placa de hielo
    lớp băng mỏng trên đường

    El accidente se debió a una placa de hielo en la curva.

    Tai nạn xảy ra do một mảng băng mỏng ở khúc cua.

  23. inclemente
    khắc nghiệt

    Trabajan al aire libre bajo un sol inclemente.

    Họ làm việc ngoài trời dưới cái nắng gay gắt.

  24. apacible
    êm dịu, hiền hòa

    Tras el temporal llegaron unos días apacibles.

    Sau cơn bão là những ngày trời êm dịu.

  25. riguroso
    khắc nghiệt, gay gắt

    Los inviernos de la meseta son especialmente rigurosos.

    Mùa đông trên cao nguyên đặc biệt khắc nghiệt.

  26. benigno
    ôn hòa, dễ chịu

    Gozan de un clima benigno durante casi todo el año.

    Họ được hưởng khí hậu ôn hòa gần như quanh năm.

  27. mitigar
    giảm nhẹ

    Plantar árboles ayuda a mitigar el calor urbano.

    Trồng cây giúp giảm bớt cái nóng đô thị.

  28. amainar
    dịu bớt, ngớt

    Esperaremos a que amaine el viento para zarpar.

    Chúng tôi sẽ đợi gió ngớt rồi mới nhổ neo.

  29. arreciar
    mạnh lên dữ dội

    La lluvia arreció justo cuando salíamos del refugio.

    Mưa mạnh lên đúng lúc chúng tôi rời nơi trú.

  30. recrudecerse
    bùng phát trở lại

    El temporal se recrudeció durante la madrugada.

    Đợt thời tiết xấu bùng lên trở lại vào rạng sáng.

  31. avecinarse
    đang ập đến

    Por el color del cielo, se avecina una buena tormenta.

    Nhìn màu trời là biết một cơn giông lớn đang ập đến.

  32. desatarse
    nổi lên dữ dội

    Se desató una tormenta en cuestión de minutos.

    Chỉ trong vài phút, một cơn giông đã nổi lên.

  33. llover a cántaros
    mưa như trút nước

    Salimos a la calle y estaba lloviendo a cántaros.

    Chúng tôi vừa ra đường thì trời đang mưa như trút.

  34. hacer un frío que pela
    lạnh cắt da cắt thịt

    Abrígate, que afuera hace un frío que pela.

    Mặc ấm vào, ngoài kia lạnh cắt da đấy.

  35. hacer un sol de justicia
    nắng như thiêu đốt

    A mediodía hacía un sol de justicia y nadie quiso salir.

    Buổi trưa nắng như thiêu nên chẳng ai muốn ra ngoài.

  36. estar en las nubes
    đầu óc để tận đâu

    Perdona, estaba en las nubes y no te escuché.

    Xin lỗi, tôi để đầu óc đi đâu mất nên không nghe thấy bạn.

  37. capear el temporal
    vượt qua sóng gió

    La empresa logró capear el temporal sin despedir a nadie.

    Công ty đã vượt qua sóng gió mà không sa thải ai.

  38. llover sobre mojado
    họa vô đơn chí

    Con esta nueva crisis, llueve sobre mojado.

    Thêm cuộc khủng hoảng mới này nữa thì đúng là họa vô đơn chí.

  39. a mal tiempo, buena cara
    khó khăn vẫn cứ lạc quan

    Perdimos el vuelo, pero a mal tiempo, buena cara.

    Chúng tôi lỡ chuyến bay, nhưng khó khăn thì cứ lạc quan thôi.

  40. después de la tormenta viene la calma
    sau cơn mưa trời lại sáng

    No te agobies: después de la tormenta viene la calma.

    Đừng lo lắng quá: sau cơn mưa trời lại sáng.

  41. La borrasca que se aproxima dejará precipitaciones generalizadas y un notable descenso térmico.
    Vùng áp thấp đang tiến vào sẽ gây mưa trên diện rộng và nhiệt độ giảm rõ rệt.
  42. Mientras el anticiclón siga instalado sobre la península, no cabe esperar lluvias.
    Chừng nào vùng áp cao còn ngự trị trên bán đảo thì không thể trông mong có mưa.
  43. De haber amainado el viento, el rescate habría sido mucho más sencillo.
    Giá gió đã ngớt thì việc cứu hộ đã dễ hơn nhiều.
  44. El caudal del río ha descendido hasta niveles propios del estiaje más severo.
    Lưu lượng sông đã giảm xuống mức của mùa cạn nghiêm trọng nhất.
  45. Por más que se anuncien medidas, sin voluntad política no se mitigará nada.
    Dù có công bố bao nhiêu biện pháp, không có ý chí chính trị thì chẳng giảm nhẹ được gì.
  46. Llevábamos horas a la intemperie cuando por fin escampó.
    Chúng tôi đã ở ngoài trời hàng giờ thì cuối cùng mưa mới tạnh.
  47. Se desató una tromba de agua tal que hubo que suspender el acto.
    Mưa xối xả đến mức phải hủy sự kiện.
  48. La cota de nieve bajará esta noche, de modo que conviene extremar la precaución al volante.
    Đêm nay độ cao có tuyết sẽ hạ xuống, nên cần hết sức cẩn thận khi lái xe.
  49. Nadie recuerda una canícula tan prolongada como la de este año.
    Không ai nhớ nổi có đợt nắng nóng nào kéo dài như năm nay.
  50. El informe advierte de que la desertificación amenaza a un tercio del territorio.
    Báo cáo cảnh báo sa mạc hóa đang đe dọa một phần ba lãnh thổ.
  51. Aunque el cielo amaneciera apacible, por la tarde volvió a arreciar la lluvia.
    Dù sáng ra trời êm ả, chiều đến mưa lại nặng hạt.
  52. Los embalses de la cuenca no se recuperarán a menos que llueva de forma sostenida.
    Các hồ chứa trong lưu vực sẽ không hồi phục trừ khi mưa kéo dài.
  53. Se avecina un episodio de frío inclemente que se prolongará varios días.
    Một đợt rét khắc nghiệt đang tới và sẽ kéo dài vài ngày.
  54. Conviene no fiarse del sol de invierno: en cuanto cae la tarde, hace un frío que pela.
    Đừng tin vào nắng mùa đông: chiều xuống là lạnh cắt da ngay.
  55. Estaba en las nubes y ni siquiera me di cuenta de que había empezado a granizar.
    Tôi để đầu óc đi đâu nên chẳng nhận ra trời đã bắt đầu mưa đá.
  56. Con el sector agrícola en crisis y ahora esta helada, llueve sobre mojado.
    Ngành nông nghiệp vốn đã khủng hoảng, giờ thêm đợt sương giá này thì đúng là họa vô đơn chí.
  57. El pueblo entero tuvo que capear el temporal sin electricidad durante tres días.
    Cả làng phải chống chọi với bão suốt ba ngày không có điện.
  58. La calima redujo la visibilidad hasta el punto de obligar a desviar los vuelos.
    Bụi mù làm giảm tầm nhìn đến mức phải chuyển hướng các chuyến bay.
  59. Cuanto antes reduzcamos nuestra huella de carbono, menos costosa será la adaptación.
    Chúng ta càng sớm giảm dấu chân các-bon thì chi phí thích ứng càng thấp.
  60. Se recomienda evitar los desplazamientos por la posible formación de placas de hielo.
    Khuyến cáo hạn chế di chuyển vì có thể hình thành băng mỏng trên đường.
  61. Este invierno ha sido tan benigno que los almendros florecieron en enero.
    Mùa đông năm nay ôn hòa đến mức cây hạnh nhân nở hoa ngay từ tháng giêng.
  62. A juzgar por el crepúsculo rojizo, mañana tendremos viento.
    Nhìn ánh chạng vạng đỏ rực thì mai sẽ có gió.
  63. No es que me disguste el invierno; lo que no soporto es la humedad que lo acompaña.
    Không phải tôi ghét mùa đông; điều tôi không chịu nổi là cái ẩm đi kèm.
  64. Los expertos insisten en que ningún fenómeno meteorológico aislado prueba por sí solo el cambio climático.
    Các chuyên gia nhấn mạnh rằng một hiện tượng thời tiết đơn lẻ không tự nó chứng minh biến đổi khí hậu.
  65. Si el temporal se recrudeciera, habría que cortar el acceso al puerto de montaña.
    Nếu đợt bão mạnh trở lại, sẽ phải phong tỏa đường đèo.
  66. Fue un verano tan riguroso que las autoridades habilitaron salas climatizadas para los mayores.
    Mùa hè khắc nghiệt đến mức chính quyền mở các phòng có điều hòa cho người cao tuổi.
  67. Perder la cosecha por una nevisca tardía habría sido impensable hace veinte años.
    Mất mùa vì một đợt tuyết muộn là điều không tưởng cách đây hai mươi năm.
  68. La resiliencia de estas comunidades ante los desastres resulta admirable.
    Khả năng chống chịu của những cộng đồng này trước thiên tai thật đáng khâm phục.
  69. Nos pilló un diluvio en pleno campo y no teníamos dónde guarecernos.
    Chúng tôi gặp trận mưa như thác giữa đồng không mông quạnh mà chẳng có chỗ trú.
  70. Apostar por la sostenibilidad no es una moda pasajera, sino una cuestión de supervivencia.
    Theo đuổi tính bền vững không phải mốt nhất thời mà là vấn đề sống còn.

Luyện thời tiết & các mùa trong một cuộc hội thoại tiếng Tây Ban Nha thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Tây Ban Nha và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Thời tiết & Các mùa ở các cấp độ khác