🇪🇸 tiếng Tây Ban Nha · A1

Thời tiết & Các mùa bằng tiếng Tây Ban Nha · A1

70 từ và cụm từ tiếng Tây Ban Nha về thời tiết & các mùa, ở cấp A1. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. el tiempo
    thời tiết

    ¿Qué tiempo hace hoy en tu ciudad?

    Hôm nay thời tiết ở thành phố bạn thế nào?

  2. el sol
    mặt trời

    Hoy hay mucho sol en la playa.

    Hôm nay ở bãi biển nắng rất đẹp.

  3. la lluvia
    cơn mưa

    No me gusta la lluvia.

    Tôi không thích mưa.

  4. llover
    trời mưa

    Llueve mucho en abril.

    Tháng tư trời mưa nhiều.

  5. la nieve
    tuyết

    La nieve es blanca y bonita.

    Tuyết trắng và đẹp.

  6. nevar
    tuyết rơi

    Nieva mucho en enero.

    Tháng một tuyết rơi nhiều.

  7. la nube
    đám mây

    Hay una nube grande en el cielo.

    Trên trời có một đám mây lớn.

  8. el cielo
    bầu trời

    El cielo está muy azul hoy.

    Hôm nay bầu trời rất xanh.

  9. el calor
    cái nóng

    No me gusta el calor del verano.

    Tôi không thích cái nóng mùa hè.

  10. el frío
    cái lạnh

    Aquí el frío de enero es muy fuerte.

    Ở đây cái lạnh tháng một rất khắc nghiệt.

  11. la estación
    mùa

    ¿Cuál es tu estación favorita?

    Mùa yêu thích của bạn là mùa nào?

  12. la primavera
    mùa xuân

    En primavera hay muchas flores.

    Mùa xuân có nhiều hoa.

  13. el verano
    mùa hè

    En verano voy a la playa.

    Mùa hè tôi đi biển.

  14. el otoño
    mùa thu

    El otoño es bonito en mi ciudad.

    Mùa thu ở thành phố tôi rất đẹp.

  15. el invierno
    mùa đông

    El invierno aquí es muy frío.

    Mùa đông ở đây rất lạnh.

  16. soleado
    nắng đẹp

    Hoy es un día soleado.

    Hôm nay là một ngày nắng đẹp.

  17. caliente
    nóng

    El café está muy caliente.

    Cà phê rất nóng.

  18. mojado
    ướt

    Mi pelo está mojado por la lluvia.

    Tóc tôi bị ướt vì mưa.

  19. hace calor
    trời nóng

    Hoy hace calor en la ciudad.

    Hôm nay trong thành phố trời nóng.

  20. hace frío
    trời lạnh

    Hace frío, cierra la puerta.

    Trời lạnh, đóng cửa lại đi.

  21. hace sol
    trời nắng

    Hace sol, vamos al parque.

    Trời nắng, chúng ta đi công viên đi.

  22. la luna
    mặt trăng

    La luna está bonita esta noche.

    Đêm nay mặt trăng rất đẹp.

  23. la estrella
    ngôi sao

    Veo muchas estrellas en el cielo.

    Tôi thấy nhiều ngôi sao trên trời.

  24. el aire
    không khí

    El aire de la montaña es limpio.

    Không khí trên núi rất trong lành.

  25. la playa
    bãi biển

    La playa está llena en verano.

    Mùa hè bãi biển rất đông người.

  26. la flor
    bông hoa

    Estas flores son de primavera.

    Những bông hoa này là hoa mùa xuân.

  27. el abrigo
    áo khoác

    Necesito un abrigo para el invierno.

    Tôi cần một chiếc áo khoác cho mùa đông.

  28. los lentes de sol
    kính râm

    Llevo lentes de sol en verano.

    Mùa hè tôi đeo kính râm.

  29. el helado
    kem

    Quiero un helado de chocolate.

    Tôi muốn một cây kem sô-cô-la.

  30. nadar
    bơi

    Me gusta nadar en el mar.

    Tôi thích bơi ở biển.

  31. esquiar
    trượt tuyết

    Aprendo a esquiar este invierno.

    Mùa đông này tôi học trượt tuyết.

  32. las vacaciones
    kỳ nghỉ

    Mis vacaciones de verano son en julio.

    Kỳ nghỉ hè của tôi vào tháng bảy.

  33. el árbol
    cái cây

    El árbol no tiene hojas en invierno.

    Mùa đông cây không có lá.

  34. la hoja
    chiếc lá

    Las hojas son amarillas en otoño.

    Mùa thu lá cây màu vàng.

  35. el hielo
    băng, đá

    Hay hielo en la calle, cuidado.

    Trên đường có băng, cẩn thận nhé.

  36. el muñeco de nieve
    người tuyết

    Los niños hacen un muñeco de nieve.

    Bọn trẻ đang đắp người tuyết.

  37. gris
    màu xám

    El cielo está gris hoy.

    Hôm nay bầu trời xám xịt.

  38. azul
    màu xanh dương

    El mar es azul y bonito.

    Biển xanh và đẹp.

  39. bonito
    đẹp

    Hoy es un día muy bonito.

    Hôm nay là một ngày rất đẹp.

  40. el mar
    biển

    El mar está frío en invierno.

    Mùa đông nước biển lạnh.

  41. ¿Qué tiempo hace hoy?
    Hôm nay thời tiết thế nào?
  42. Hoy hace mucho calor.
    Hôm nay trời rất nóng.
  43. En invierno hace mucho frío aquí.
    Mùa đông ở đây trời rất lạnh.
  44. Está lloviendo mucho ahora.
    Bây giờ trời đang mưa to.
  45. Me gusta mucho la primavera.
    Tôi rất thích mùa xuân.
  46. En verano vamos a la playa.
    Mùa hè chúng tôi đi biển.
  47. ¿Llueve mucho en tu país?
    Ở nước bạn trời có mưa nhiều không?
    lịch sự ¿Llueve mucho en su país?
  48. La nieve es muy bonita.
    Tuyết rất đẹp.
  49. No me gusta el frío.
    Tôi không thích lạnh.
  50. El cielo está azul y no hay nubes.
    Bầu trời xanh và không có mây.
  51. Hoy hay muchas nubes.
    Hôm nay trời nhiều mây.
  52. En mi ciudad no nieva.
    Thành phố tôi không có tuyết.
  53. Hace sol, pero no hace calor.
    Trời nắng nhưng không nóng.
  54. Mi estación favorita es el otoño.
    Mùa tôi thích nhất là mùa thu.
  55. En invierno llevo abrigo y botas.
    Mùa đông tôi mặc áo khoác và đi bốt.
  56. ¿Te gusta el verano?
    Bạn có thích mùa hè không?
    lịch sự ¿Le gusta el verano?
  57. Hoy es un día perfecto para caminar.
    Hôm nay là một ngày hoàn hảo để đi dạo.
  58. El agua del mar está muy fría.
    Nước biển rất lạnh.
  59. Quiero comer un helado grande.
    Tôi muốn ăn một cây kem to.
  60. Hay muchas flores en primavera.
    Mùa xuân có rất nhiều hoa.
  61. Las hojas caen en otoño.
    Mùa thu lá rụng.
  62. Está nevando en la montaña.
    Trên núi tuyết đang rơi.
  63. Tengo mucho calor, quiero agua fría.
    Tôi nóng quá, tôi muốn uống nước lạnh.
  64. Tengo frío, ¿puedo cerrar la ventana?
    Tôi lạnh, tôi đóng cửa sổ được không?
  65. El sol sale muy temprano en verano.
    Mùa hè mặt trời mọc rất sớm.
  66. Esta noche hay muchas estrellas.
    Đêm nay có nhiều sao.
  67. En agosto hace mucho calor.
    Tháng tám trời rất nóng.
  68. En primavera y otoño llueve mucho.
    Mùa xuân và mùa thu trời mưa nhiều.
  69. Los niños juegan con la nieve.
    Bọn trẻ đang chơi với tuyết.
  70. La luna está muy grande esta noche.
    Đêm nay mặt trăng rất to.

Luyện thời tiết & các mùa trong một cuộc hội thoại tiếng Tây Ban Nha thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Tây Ban Nha và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Thời tiết & Các mùa ở các cấp độ khác