🇪🇸 tiếng Tây Ban Nha · A1
Thời tiết & Các mùa bằng tiếng Tây Ban Nha · A1
70 từ và cụm từ tiếng Tây Ban Nha về thời tiết & các mùa, ở cấp A1. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.
-
el tiempothời tiết
¿Qué tiempo hace hoy en tu ciudad?
Hôm nay thời tiết ở thành phố bạn thế nào?
-
el solmặt trời
Hoy hay mucho sol en la playa.
Hôm nay ở bãi biển nắng rất đẹp.
-
la lluviacơn mưa
No me gusta la lluvia.
Tôi không thích mưa.
-
llovertrời mưa
Llueve mucho en abril.
Tháng tư trời mưa nhiều.
-
la nievetuyết
La nieve es blanca y bonita.
Tuyết trắng và đẹp.
-
nevartuyết rơi
Nieva mucho en enero.
Tháng một tuyết rơi nhiều.
-
la nubeđám mây
Hay una nube grande en el cielo.
Trên trời có một đám mây lớn.
-
el cielobầu trời
El cielo está muy azul hoy.
Hôm nay bầu trời rất xanh.
-
el calorcái nóng
No me gusta el calor del verano.
Tôi không thích cái nóng mùa hè.
-
el fríocái lạnh
Aquí el frío de enero es muy fuerte.
Ở đây cái lạnh tháng một rất khắc nghiệt.
-
la estaciónmùa
¿Cuál es tu estación favorita?
Mùa yêu thích của bạn là mùa nào?
-
la primaveramùa xuân
En primavera hay muchas flores.
Mùa xuân có nhiều hoa.
-
el veranomùa hè
En verano voy a la playa.
Mùa hè tôi đi biển.
-
el otoñomùa thu
El otoño es bonito en mi ciudad.
Mùa thu ở thành phố tôi rất đẹp.
-
el inviernomùa đông
El invierno aquí es muy frío.
Mùa đông ở đây rất lạnh.
-
soleadonắng đẹp
Hoy es un día soleado.
Hôm nay là một ngày nắng đẹp.
-
calientenóng
El café está muy caliente.
Cà phê rất nóng.
-
mojadoướt
Mi pelo está mojado por la lluvia.
Tóc tôi bị ướt vì mưa.
-
hace calortrời nóng
Hoy hace calor en la ciudad.
Hôm nay trong thành phố trời nóng.
-
hace fríotrời lạnh
Hace frío, cierra la puerta.
Trời lạnh, đóng cửa lại đi.
-
hace soltrời nắng
Hace sol, vamos al parque.
Trời nắng, chúng ta đi công viên đi.
-
la lunamặt trăng
La luna está bonita esta noche.
Đêm nay mặt trăng rất đẹp.
-
la estrellangôi sao
Veo muchas estrellas en el cielo.
Tôi thấy nhiều ngôi sao trên trời.
-
el airekhông khí
El aire de la montaña es limpio.
Không khí trên núi rất trong lành.
-
la playabãi biển
La playa está llena en verano.
Mùa hè bãi biển rất đông người.
-
la florbông hoa
Estas flores son de primavera.
Những bông hoa này là hoa mùa xuân.
-
el abrigoáo khoác
Necesito un abrigo para el invierno.
Tôi cần một chiếc áo khoác cho mùa đông.
-
los lentes de solkính râm
Llevo lentes de sol en verano.
Mùa hè tôi đeo kính râm.
-
el heladokem
Quiero un helado de chocolate.
Tôi muốn một cây kem sô-cô-la.
-
nadarbơi
Me gusta nadar en el mar.
Tôi thích bơi ở biển.
-
esquiartrượt tuyết
Aprendo a esquiar este invierno.
Mùa đông này tôi học trượt tuyết.
-
las vacacioneskỳ nghỉ
Mis vacaciones de verano son en julio.
Kỳ nghỉ hè của tôi vào tháng bảy.
-
el árbolcái cây
El árbol no tiene hojas en invierno.
Mùa đông cây không có lá.
-
la hojachiếc lá
Las hojas son amarillas en otoño.
Mùa thu lá cây màu vàng.
-
el hielobăng, đá
Hay hielo en la calle, cuidado.
Trên đường có băng, cẩn thận nhé.
-
el muñeco de nievengười tuyết
Los niños hacen un muñeco de nieve.
Bọn trẻ đang đắp người tuyết.
-
grismàu xám
El cielo está gris hoy.
Hôm nay bầu trời xám xịt.
-
azulmàu xanh dương
El mar es azul y bonito.
Biển xanh và đẹp.
-
bonitođẹp
Hoy es un día muy bonito.
Hôm nay là một ngày rất đẹp.
-
el marbiển
El mar está frío en invierno.
Mùa đông nước biển lạnh.
-
¿Qué tiempo hace hoy?Hôm nay thời tiết thế nào?
-
Hoy hace mucho calor.Hôm nay trời rất nóng.
-
En invierno hace mucho frío aquí.Mùa đông ở đây trời rất lạnh.
-
Está lloviendo mucho ahora.Bây giờ trời đang mưa to.
-
Me gusta mucho la primavera.Tôi rất thích mùa xuân.
-
En verano vamos a la playa.Mùa hè chúng tôi đi biển.
-
¿Llueve mucho en tu país?Ở nước bạn trời có mưa nhiều không?lịch sự ¿Llueve mucho en su país?
-
La nieve es muy bonita.Tuyết rất đẹp.
-
No me gusta el frío.Tôi không thích lạnh.
-
El cielo está azul y no hay nubes.Bầu trời xanh và không có mây.
-
Hoy hay muchas nubes.Hôm nay trời nhiều mây.
-
En mi ciudad no nieva.Thành phố tôi không có tuyết.
-
Hace sol, pero no hace calor.Trời nắng nhưng không nóng.
-
Mi estación favorita es el otoño.Mùa tôi thích nhất là mùa thu.
-
En invierno llevo abrigo y botas.Mùa đông tôi mặc áo khoác và đi bốt.
-
¿Te gusta el verano?Bạn có thích mùa hè không?lịch sự ¿Le gusta el verano?
-
Hoy es un día perfecto para caminar.Hôm nay là một ngày hoàn hảo để đi dạo.
-
El agua del mar está muy fría.Nước biển rất lạnh.
-
Quiero comer un helado grande.Tôi muốn ăn một cây kem to.
-
Hay muchas flores en primavera.Mùa xuân có rất nhiều hoa.
-
Las hojas caen en otoño.Mùa thu lá rụng.
-
Está nevando en la montaña.Trên núi tuyết đang rơi.
-
Tengo mucho calor, quiero agua fría.Tôi nóng quá, tôi muốn uống nước lạnh.
-
Tengo frío, ¿puedo cerrar la ventana?Tôi lạnh, tôi đóng cửa sổ được không?
-
El sol sale muy temprano en verano.Mùa hè mặt trời mọc rất sớm.
-
Esta noche hay muchas estrellas.Đêm nay có nhiều sao.
-
En agosto hace mucho calor.Tháng tám trời rất nóng.
-
En primavera y otoño llueve mucho.Mùa xuân và mùa thu trời mưa nhiều.
-
Los niños juegan con la nieve.Bọn trẻ đang chơi với tuyết.
-
La luna está muy grande esta noche.Đêm nay mặt trăng rất to.
Luyện thời tiết & các mùa trong một cuộc hội thoại tiếng Tây Ban Nha thật
Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Tây Ban Nha và cài chúng vào câu chuyện.
Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệtKhông cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.