🇪🇸 tiếng Tây Ban Nha · A2
Thời tiết & Các mùa bằng tiếng Tây Ban Nha · A2
70 từ và cụm từ tiếng Tây Ban Nha về thời tiết & các mùa, ở cấp A2. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.
-
el climakhí hậu
El clima de mi país es tropical.
Khí hậu nước tôi là khí hậu nhiệt đới.
-
el vientogió
Hace mucho viento esta tarde.
Chiều nay gió rất to.
-
el paraguascái ô, cây dù
Lleva el paraguas, va a llover.
Mang ô theo đi, trời sắp mưa đấy.
-
la temperaturanhiệt độ
La temperatura hoy es de veinte grados.
Nhiệt độ hôm nay là hai mươi độ.
-
el pronósticodự báo thời tiết
El pronóstico dice que mañana llueve.
Dự báo thời tiết nói ngày mai trời mưa.
-
frescomát mẻ
Por la noche hace fresco aquí.
Ở đây ban đêm trời mát.
-
húmedoẩm ướt
El verano aquí es muy húmedo.
Mùa hè ở đây rất ẩm.
-
secokhô
El clima del desierto es muy seco.
Khí hậu sa mạc rất khô.
-
nubladonhiều mây, âm u
El cielo está nublado hoy.
Hôm nay trời nhiều mây.
-
despejadoquang đãng
Mañana el cielo va a estar despejado.
Ngày mai bầu trời sẽ quang đãng.
-
la tormentacơn bão, giông
Anoche hubo una tormenta fuerte.
Đêm qua có một cơn giông lớn.
-
el relámpagotia chớp
Vi un relámpago desde la ventana.
Tôi thấy một tia chớp từ cửa sổ.
-
el truenotiếng sấm
El trueno despertó al bebé.
Tiếng sấm làm em bé thức giấc.
-
la nieblasương mù
Hay mucha niebla en la carretera.
Trên đường cao tốc có nhiều sương mù.
-
la brisalàn gió nhẹ
La brisa del mar es muy agradable.
Gió biển rất dễ chịu.
-
el gradođộ
Estamos a cinco grados bajo cero.
Bây giờ là âm năm độ.
-
la humedadđộ ẩm
La humedad es alta en la costa.
Ở vùng ven biển độ ẩm cao.
-
el arcoíriscầu vồng
¡Mira, hay un arcoíris en el cielo!
Nhìn kìa, trên trời có cầu vồng!
-
el granizomưa đá
El granizo dañó las plantas del jardín.
Mưa đá làm hỏng cây trong vườn.
-
la nevadatrận tuyết rơi
La nevada cerró varias carreteras.
Trận tuyết rơi làm nhiều tuyến đường bị đóng.
-
templadoôn hòa
En abril el clima es templado.
Tháng tư khí hậu ôn hòa.
-
calurosonóng bức
Julio fue un mes muy caluroso.
Tháng bảy là một tháng rất nóng bức.
-
lluviosonhiều mưa
Fue un fin de semana lluvioso.
Đó là một cuối tuần mưa nhiều.
-
la ola de calorđợt nắng nóng
La ola de calor duró una semana.
Đợt nắng nóng kéo dài một tuần.
-
el impermeableáo mưa
Ponte el impermeable antes de salir.
Mặc áo mưa vào trước khi ra ngoài.
-
las botasđôi bốt, ủng
Necesito botas para la nieve.
Tôi cần bốt đi tuyết.
-
la bufandakhăn quàng cổ
Mi abuela me hizo esta bufanda.
Bà tôi đan cho tôi chiếc khăn quàng này.
-
los guantesgăng tay
No encuentro mis guantes de invierno.
Tôi không tìm thấy găng tay mùa đông của mình.
-
el aire acondicionadomáy lạnh
El hotel tiene aire acondicionado en todos los cuartos.
Khách sạn có máy lạnh trong tất cả các phòng.
-
la calefacciónhệ thống sưởi
Prendimos la calefacción porque hacía frío.
Chúng tôi bật sưởi vì trời lạnh.
-
la sombrabóng râm
Vamos a sentarnos en la sombra.
Chúng ta ngồi trong bóng râm đi.
-
la sombrillaô che nắng
Llevamos una sombrilla a la playa.
Chúng tôi mang ô che nắng ra bãi biển.
-
el protector solarkem chống nắng
Compré protector solar para las vacaciones.
Tôi đã mua kem chống nắng cho kỳ nghỉ.
-
el termómetronhiệt kế
El termómetro marca treinta grados.
Nhiệt kế chỉ ba mươi độ.
-
mojarsebị ướt
Me mojé porque no llevaba paraguas.
Tôi bị ướt vì không mang ô.
-
quemarsebị cháy nắng
Me quemé la espalda en la playa.
Tôi bị cháy nắng ở lưng khi đi biển.
-
congelarseđóng băng
En enero el río se congela.
Tháng một sông đóng băng.
-
abrigarsemặc ấm
En invierno hay que abrigarse bien.
Mùa đông phải mặc thật ấm.
-
subirtăng lên
La temperatura va a subir mañana.
Ngày mai nhiệt độ sẽ tăng.
-
bajargiảm xuống
Las temperaturas bajan por la noche.
Ban đêm nhiệt độ giảm xuống.
-
Hoy está nublado y hace fresco.Hôm nay trời nhiều mây và mát.
-
¿Cuál es el pronóstico del tiempo para mañana?Dự báo thời tiết ngày mai thế nào?
-
Va a llover por la tarde, lleva el paraguas.Chiều nay trời sẽ mưa, mang ô theo nhé.lịch sự Va a llover por la tarde, lleve el paraguas.
-
Ayer hubo una tormenta muy fuerte.Hôm qua có một cơn giông rất lớn.
-
Vi un relámpago y después escuché un trueno.Tôi thấy tia chớp rồi sau đó nghe tiếng sấm.
-
Hace buen tiempo, ¿quieres ir al parque?Trời đẹp quá, bạn muốn đi công viên không?lịch sự Hace buen tiempo, ¿quiere ir al parque?
-
Ayer hizo mal tiempo todo el día.Hôm qua thời tiết xấu cả ngày.
-
El clima aquí es muy húmedo en verano.Khí hậu ở đây vào mùa hè rất ẩm.
-
En invierno el aire está muy seco.Mùa đông không khí rất khô.
-
Hay mucha niebla, maneja con cuidado.Sương mù dày lắm, lái xe cẩn thận nhé.lịch sự Hay mucha niebla, maneje con cuidado.
-
Olvidé el paraguas y me mojé mucho.Tôi quên ô nên bị ướt sũng.
-
Cuando era niño, nevaba mucho en mi pueblo.Hồi tôi còn nhỏ, quê tôi tuyết rơi rất nhiều.
-
Ponte la bufanda y los guantes antes de salir.Quàng khăn và đeo găng tay trước khi ra ngoài nhé.
-
La temperatura llegó a treinta y cinco grados.Nhiệt độ đã lên tới ba mươi lăm độ.
-
Después de la lluvia salió un arcoíris.Sau cơn mưa, cầu vồng đã xuất hiện.
-
Hace mucho calor, ¿puedes prender el aire acondicionado?Nóng quá, bạn bật máy lạnh được không?lịch sự Hace mucho calor, ¿puede prender el aire acondicionado?
-
La calefacción no funciona y la casa está muy fría.Máy sưởi bị hỏng nên trong nhà rất lạnh.
-
Usa protector solar o te vas a quemar.Bôi kem chống nắng đi, không thì bạn sẽ bị cháy nắng đấy.
-
Anoche cayó granizo sobre los autos.Đêm qua mưa đá rơi xuống các xe ô tô.
-
Según el pronóstico, va a nevar el fin de semana.Theo dự báo, cuối tuần trời sẽ có tuyết.
-
En la playa sopla una brisa agradable.Ở bãi biển có làn gió nhẹ dễ chịu.
-
El cielo está despejado y se ven las estrellas.Bầu trời quang đãng và có thể thấy các vì sao.
-
Abrígate bien, la temperatura bajó mucho.Mặc ấm vào nhé, nhiệt độ giảm nhiều lắm.lịch sự Abríguese bien, la temperatura bajó mucho.
-
En primavera el clima es templado y agradable.Mùa xuân khí hậu ôn hòa và dễ chịu.
-
El verano pasado fue muy caluroso.Mùa hè năm ngoái rất nóng bức.
-
La humedad hoy es del ochenta por ciento.Độ ẩm hôm nay là tám mươi phần trăm.
-
El lago se congeló durante el invierno.Hồ đã đóng băng trong mùa đông.
-
¿A cuántos grados estamos hoy?Hôm nay bao nhiêu độ vậy?
-
La nevada de anoche cubrió toda la ciudad.Trận tuyết đêm qua phủ trắng cả thành phố.
-
En otoño hace más fresco y los días son más cortos.Mùa thu trời mát hơn và ngày ngắn hơn.
Luyện thời tiết & các mùa trong một cuộc hội thoại tiếng Tây Ban Nha thật
Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Tây Ban Nha và cài chúng vào câu chuyện.
Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệtKhông cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.