🇪🇸 tiếng Tây Ban Nha · B1
Thời tiết & Các mùa bằng tiếng Tây Ban Nha · B1
70 từ và cụm từ tiếng Tây Ban Nha về thời tiết & các mùa, ở cấp B1. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.
-
la lloviznamưa phùn
Salimos a caminar a pesar de la llovizna.
Chúng tôi vẫn đi dạo dù trời mưa phùn.
-
el aguacerotrận mưa như trút
Nos sorprendió un aguacero al salir del cine.
Vừa ra khỏi rạp phim thì chúng tôi gặp trận mưa như trút.
-
el chubascocơn mưa rào
Se esperan chubascos aislados por la tarde.
Dự kiến chiều nay có mưa rào rải rác.
-
el rayosét đánh
Un rayo cayó sobre el árbol del jardín.
Một tia sét đã đánh trúng cái cây trong vườn.
-
la ráfagacơn gió giật
Una ráfaga de viento me quitó el sombrero.
Một cơn gió giật đã thổi bay mũ của tôi.
-
la heladasương giá
La helada de anoche arruinó la cosecha.
Sương giá đêm qua đã làm hỏng vụ mùa.
-
el rocíosương
El rocío cubre el pasto por la mañana.
Buổi sáng sương phủ lên bãi cỏ.
-
el charcovũng nước
Los niños saltan en los charcos de la calle.
Bọn trẻ nhảy lên những vũng nước trên đường.
-
el amanecerbình minh
Subimos a la montaña para ver el amanecer.
Chúng tôi leo núi để ngắm bình minh.
-
el atardecerhoàng hôn
El atardecer en la costa es espectacular.
Hoàng hôn ở vùng biển thật ngoạn mục.
-
la temporada de lluviasmùa mưa
La temporada de lluvias empieza en mayo.
Mùa mưa bắt đầu từ tháng năm.
-
la ola de fríođợt rét
La ola de frío afectó a todo el país.
Đợt rét đã ảnh hưởng đến cả nước.
-
el paisajephong cảnh
El paisaje cambia mucho según la estación.
Phong cảnh thay đổi nhiều tùy theo mùa.
-
el desiertosa mạc
En el desierto las noches son heladas.
Ở sa mạc ban đêm lạnh buốt.
-
la costabờ biển
En la costa el clima es más suave.
Ở vùng bờ biển khí hậu ôn hòa hơn.
-
el suéteráo len
Llévate un suéter por si refresca.
Mang theo áo len phòng khi trời trở lạnh.
-
el ventiladorquạt máy
Prendí el ventilador porque no aguantaba el calor.
Tôi bật quạt vì không chịu nổi cái nóng.
-
la chimenealò sưởi
En invierno nos reunimos junto a la chimenea.
Mùa đông chúng tôi quây quần bên lò sưởi.
-
el bronceadolàn da rám nắng
Volvió de la playa con un bronceado increíble.
Cô ấy trở về từ biển với làn da rám nắng tuyệt đẹp.
-
la fogatađống lửa trại
Hicimos una fogata para calentarnos.
Chúng tôi đốt lửa trại để sưởi ấm.
-
la piscinahồ bơi
Cuando hace tanto calor, la piscina se llena.
Khi trời nóng thế này, hồ bơi lúc nào cũng đông.
-
la cosechavụ mùa
La cosecha depende mucho de las lluvias.
Vụ mùa phụ thuộc nhiều vào lượng mưa.
-
el meteorólogonhà khí tượng, người dự báo thời tiết
El meteorólogo anunció más lluvia para el jueves.
Người dự báo thời tiết thông báo thứ năm sẽ mưa thêm.
-
la altitudđộ cao
A esta altitud siempre hace frío por la noche.
Ở độ cao này ban đêm lúc nào cũng lạnh.
-
soplarthổi (gió)
El viento sopla con fuerza desde el norte.
Gió thổi mạnh từ phía bắc.
-
escampartạnh mưa
Esperamos a que escampara para salir.
Chúng tôi đợi tạnh mưa rồi mới ra ngoài.
-
despejarsequang mây, hửng lên
Ojalá se despeje antes del partido.
Mong là trời sẽ hửng lên trước trận đấu.
-
empaparseướt sũng
Me empapé de camino a la oficina.
Tôi bị ướt sũng trên đường đến văn phòng.
-
resguardarsetrú ẩn
Nos resguardamos bajo un árbol hasta que pasó la lluvia.
Chúng tôi trú dưới gốc cây cho đến khi tạnh mưa.
-
secarsekhô đi
La ropa no se seca con esta humedad.
Trời ẩm thế này quần áo không khô được.
-
refrescartrở mát
En cuanto se pone el sol, refresca bastante.
Mặt trời vừa lặn là trời mát hẳn.
-
pronosticardự báo
Pronostican tormentas para todo el fin de semana.
Người ta dự báo giông bão suốt cuối tuần.
-
florecernở hoa
Los almendros florecen a finales de febrero.
Cây hạnh nhân nở hoa vào cuối tháng hai.
-
broncearsetắm nắng cho da rám
Se broncea con mucha facilidad en verano.
Mùa hè da anh ấy rất dễ rám nắng.
-
cálidoấm áp
Prefiero los países de clima cálido.
Tôi thích những nước có khí hậu ấm áp hơn.
-
bochornosooi bức
Hizo un día bochornoso y nadie salió.
Hôm đó trời oi bức nên chẳng ai ra ngoài.
-
agradabledễ chịu
Hace una temperatura muy agradable para pasear.
Nhiệt độ rất dễ chịu để đi dạo.
-
suavenhẹ nhàng, dịu
Este año el invierno ha sido muy suave.
Mùa đông năm nay rất ôn hòa.
-
insoportablekhông chịu nổi
El calor de agosto se volvió insoportable.
Cái nóng tháng tám trở nên không chịu nổi.
-
variablehay thay đổi
El tiempo está muy variable estos días.
Mấy hôm nay thời tiết rất thất thường.
-
Aunque haga frío, saldremos a correr.Dù trời lạnh, chúng tôi vẫn sẽ ra ngoài chạy bộ.
-
Espero que no se ponga a llover antes de la boda.Tôi mong trời đừng đổ mưa trước lễ cưới.
-
Cuando llegue el buen tiempo, iremos de excursión a la montaña.Khi trời đẹp lên, chúng tôi sẽ đi leo núi.
-
Se me olvidó el impermeable y me empapé por completo.Tôi quên áo mưa nên ướt sũng cả người.
-
Nos resguardamos en un café hasta que escampó.Chúng tôi trú trong một quán cà phê cho đến khi tạnh mưa.
-
El viento sopló tan fuerte que se cayeron varias ramas.Gió thổi mạnh đến mức nhiều cành cây bị gãy rụng.
-
Si sigue lloviendo así, se van a inundar las calles.Nếu cứ mưa thế này thì đường sẽ ngập mất.
-
Me encanta el olor a tierra mojada después de la lluvia.Tôi rất thích mùi đất ẩm sau cơn mưa.
-
Es probable que caiga una helada esta madrugada.Nhiều khả năng rạng sáng nay sẽ có sương giá.
-
Nunca había visto un atardecer tan bonito como este.Tôi chưa từng thấy hoàng hôn nào đẹp như thế này.
-
Cuando refresque un poco, encenderemos la chimenea.Khi trời mát hơn một chút, chúng ta sẽ nhóm lò sưởi.
-
Este año la temporada de lluvias se adelantó un mes.Năm nay mùa mưa đến sớm hơn một tháng.
-
¿Sabes si van a pronosticar más nieve para la semana que viene?Bạn có biết tuần tới người ta có dự báo thêm tuyết không?lịch sự ¿Sabe si van a pronosticar más nieve para la semana que viene?
-
Con esta humedad, la ropa tarda dos días en secarse.Trời ẩm thế này, quần áo phải hai ngày mới khô.
-
Un rayo cayó cerca de la casa y se fue la luz.Sét đánh gần nhà và điện bị mất.
-
En cuanto salga el sol, la nieve empezará a derretirse.Mặt trời vừa lên là tuyết sẽ bắt đầu tan.
-
El tiempo está tan variable que no sé qué ropa llevar.Thời tiết thất thường quá nên tôi chẳng biết mặc gì.
-
Nos levantamos a las cinco para ver el amanecer desde la playa.Chúng tôi dậy lúc năm giờ để ngắm bình minh trên bãi biển.
-
Aquí el clima es cálido casi todo el año.Ở đây khí hậu ấm áp gần như quanh năm.
-
El calor de la tarde era insoportable, así que nos metimos en la piscina.Cái nóng buổi chiều không chịu nổi nên chúng tôi xuống hồ bơi.
-
Dicen que este invierno será más suave de lo normal.Người ta nói mùa đông năm nay sẽ ôn hòa hơn bình thường.
-
Los agricultores esperan que la cosecha no se pierda por la sequía.Nông dân mong vụ mùa không bị mất vì hạn hán.
-
Hacía un día tan bochornoso que costaba respirar.Hôm đó trời oi bức đến mức khó thở.
-
A esta altitud el aire es más frío y más seco.Ở độ cao này không khí lạnh hơn và khô hơn.
-
Después del aguacero, la calle quedó llena de charcos.Sau trận mưa như trút, đường phố đầy vũng nước.
-
Me gusta esta ciudad porque las cuatro estaciones se notan mucho.Tôi thích thành phố này vì bốn mùa rất rõ rệt.
-
Ponte protector solar aunque el cielo esté nublado.Bôi kem chống nắng đi, dù trời có nhiều mây.lịch sự Póngase protector solar aunque el cielo esté nublado.
-
Las ráfagas de viento obligaron a cerrar el parque.Những cơn gió giật buộc công viên phải đóng cửa.
-
Si el cielo se despeja, podremos ver la luna llena.Nếu trời quang mây, chúng ta sẽ thấy được trăng tròn.
-
En primavera todo florece y el paisaje cambia por completo.Mùa xuân mọi thứ nở hoa và phong cảnh thay đổi hoàn toàn.
Luyện thời tiết & các mùa trong một cuộc hội thoại tiếng Tây Ban Nha thật
Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Tây Ban Nha và cài chúng vào câu chuyện.
Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệtKhông cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.