🇪🇸 tiếng Tây Ban Nha · B1

Phương hướng và địa điểm trong thị trấn bằng tiếng Tây Ban Nha · B1

70 từ và cụm từ tiếng Tây Ban Nha về phương hướng và địa điểm trong thị trấn, ở cấp B1. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. el ayuntamiento
    tòa thị chính

    El ayuntamiento está en el edificio más antiguo de la plaza.

    Tòa thị chính nằm trong tòa nhà cổ nhất ở quảng trường.

  2. la comisaría
    đồn cảnh sát

    Fui a la comisaría a denunciar el robo.

    Tôi đến đồn cảnh sát để trình báo vụ trộm.

  3. doblar
    rẽ, quẹo

    Dobla en la segunda calle y verás la iglesia.

    Rẽ ở con đường thứ hai là bạn sẽ thấy nhà thờ.

  4. el atajo
    đường tắt

    Conozco un atajo para llegar antes al trabajo.

    Tôi biết một đường tắt để đến chỗ làm sớm hơn.

  5. el recorrido
    lộ trình

    El recorrido por el centro dura dos horas.

    Lộ trình tham quan trung tâm kéo dài hai tiếng.

  6. la rotonda
    vòng xuyến

    En la rotonda toma la segunda salida.

    Ở vòng xuyến, đi lối ra thứ hai.

  7. el callejón
    con hẻm

    No caminen por ese callejón de noche.

    Đừng đi vào con hẻm đó vào ban đêm.

  8. el paso de peatones
    vạch qua đường

    Cruce siempre por el paso de peatones.

    Hãy luôn qua đường ở vạch dành cho người đi bộ.

  9. la carretera
    đường quốc lộ

    La carretera al pueblo está en obras.

    Con đường đến làng đang thi công.

  10. la autopista
    đường cao tốc

    Por la autopista se llega en media hora.

    Đi đường cao tốc thì nửa tiếng là tới.

  11. el letrero
    biển hiệu

    Sigue el letrero que indica el museo.

    Hãy đi theo biển chỉ dẫn tới bảo tàng.

  12. el centro comercial
    trung tâm thương mại

    Quedamos en la puerta del centro comercial.

    Chúng ta hẹn ở cửa trung tâm thương mại nhé.

  13. la peluquería
    tiệm cắt tóc

    La peluquería queda justo debajo de mi apartamento.

    Tiệm cắt tóc nằm ngay dưới căn hộ của tôi.

  14. la ferretería
    cửa hàng kim khí

    Necesito ir a la ferretería antes de que cierre.

    Tôi cần đến cửa hàng kim khí trước khi họ đóng cửa.

  15. el quiosco
    quầy báo

    Compro el periódico en el quiosco de la esquina.

    Tôi mua báo ở quầy báo góc phố.

  16. la catedral
    nhà thờ lớn

    Desde la catedral se ve toda la ciudad.

    Từ nhà thờ lớn có thể nhìn thấy cả thành phố.

  17. el mirador
    đài ngắm cảnh

    Subimos al mirador para ver el atardecer.

    Chúng tôi lên đài ngắm cảnh để xem hoàng hôn.

  18. atravesar
    đi xuyên qua

    Para llegar antes, atravesamos el parque.

    Để đến sớm hơn, chúng tôi đi xuyên qua công viên.

  19. rodear
    đi vòng quanh

    Es mejor rodear la plaza porque hay un concierto.

    Tốt hơn là đi vòng quanh quảng trường vì đang có hòa nhạc.

  20. acercarse
    lại gần

    Acércate al mostrador para preguntar.

    Lại gần quầy mà hỏi.

  21. alejarse
    đi xa ra

    No te alejes mucho del hotel, es fácil perderse.

    Đừng đi quá xa khách sạn, dễ lạc lắm.

  22. dirigirse
    hướng về, đi tới

    Los turistas se dirigen hacia la catedral.

    Du khách đang đi về phía nhà thờ lớn.

  23. subir
    đi lên

    Sube por esta cuesta y llegarás al mirador.

    Đi lên con dốc này là tới đài ngắm cảnh.

  24. bajar
    đi xuống, xuống xe

    Baja en la tercera estación y camina dos calles.

    Xuống ở ga thứ ba rồi đi bộ hai con phố.

  25. el ascensor
    thang máy

    El ascensor está al fondo del pasillo.

    Thang máy ở cuối hành lang.

  26. la planta
    tầng

    La consulta está en la segunda planta.

    Phòng khám ở tầng hai.

  27. el estadio
    sân vận động

    Cuando hay partido, el estadio se llena de gente.

    Khi có trận đấu, sân vận động chật kín người.

  28. la zona
    khu vực

    Esta zona es muy tranquila por la noche.

    Khu vực này rất yên tĩnh vào ban đêm.

  29. el desvío
    đường vòng

    Hay un desvío porque están arreglando la calle.

    Có đường vòng vì người ta đang sửa đường.

  30. el tráfico
    giao thông

    A esta hora hay mucho tráfico en el centro.

    Giờ này trung tâm rất đông xe.

  31. el atasco
    kẹt xe

    Llegué tarde por un atasco enorme.

    Tôi đến muộn vì kẹt xe khủng khiếp.

  32. el peaje
    phí cầu đường

    Esta autopista tiene un peaje bastante caro.

    Đường cao tốc này có phí khá đắt.

  33. la orilla
    bờ (sông, biển)

    Caminamos por la orilla del río hasta el puente.

    Chúng tôi đi dọc bờ sông đến cây cầu.

  34. el andén
    sân ga

    El tren sale del andén número cuatro.

    Tàu khởi hành từ sân ga số bốn.

  35. la taquilla
    quầy vé

    Compra los boletos en la taquilla de la entrada.

    Hãy mua vé ở quầy vé chỗ lối vào.

  36. la distancia
    khoảng cách

    La distancia entre las dos ciudades es de cien kilómetros.

    Khoảng cách giữa hai thành phố là một trăm ki lô mét.

  37. la escalera
    cầu thang

    Si el ascensor no funciona, usa la escalera.

    Nếu thang máy hỏng thì đi cầu thang bộ.

  38. la ruta
    tuyến đường

    Busquemos una ruta más corta hasta el aeropuerto.

    Hãy tìm một tuyến đường ngắn hơn đến sân bay.

  39. el sentido
    chiều (giao thông)

    Esta calle es de sentido único.

    Con đường này là đường một chiều.

  40. la señal
    biển báo

    No vi la señal de prohibido girar.

    Tôi không thấy biển cấm rẽ.

  41. ¿Me puedes decir cómo se llega al ayuntamiento?
    Bạn có thể chỉ tôi cách đến tòa thị chính không?
    lịch sự ¿Me puede decir cómo se llega al ayuntamiento?
  42. Cuando llegues a la rotonda, dobla a la derecha.
    Khi đến vòng xuyến thì rẽ phải.
  43. No creo que este camino sea el más corto.
    Tôi không nghĩ đường này là ngắn nhất.
  44. Aunque parezca lejos, se llega andando en veinte minutos.
    Dù trông có vẻ xa, đi bộ hai mươi phút là tới.
  45. Te recomiendo que evites el centro a esta hora.
    Tôi khuyên bạn tránh trung tâm vào giờ này.
  46. El museo se encuentra justo detrás de la catedral.
    Bảo tàng nằm ngay phía sau nhà thờ lớn.
  47. Tomamos un atajo por el callejón para no dar la vuelta.
    Chúng tôi đi tắt qua hẻm để khỏi phải đi vòng.
  48. Si sigues las señales, no te vas a perder.
    Nếu bạn đi theo biển báo thì sẽ không bị lạc.
  49. Había tanto tráfico que preferimos ir en metro.
    Xe cộ đông quá nên chúng tôi chọn đi tàu điện ngầm.
  50. Este barrio ha cambiado mucho en los últimos años.
    Khu phố này đã thay đổi nhiều trong những năm gần đây.
  51. Quedamos en la taquilla del estadio media hora antes.
    Chúng ta gặp nhau ở quầy vé sân vận động trước nửa tiếng.
  52. ¿Sabes si hay algún cajero automático por esta zona?
    Bạn có biết khu này có cây ATM nào không?
  53. Nos dijeron que la calle estaba cortada por obras.
    Họ nói với chúng tôi rằng con đường bị chặn vì đang thi công.
  54. Baja en la próxima parada y camina hacia el río.
    Xuống ở trạm kế tiếp rồi đi về phía con sông.
  55. En cuanto salgas del edificio, verás la parada enfrente.
    Vừa ra khỏi tòa nhà là bạn sẽ thấy trạm ở đối diện.
  56. La peluquería está en la misma acera que la farmacia.
    Tiệm cắt tóc nằm cùng bên vỉa hè với hiệu thuốc.
  57. Ojalá encontremos estacionamiento cerca del restaurante.
    Mong là chúng ta tìm được chỗ đậu xe gần nhà hàng.
  58. Antes de cruzar, mira bien en los dos sentidos.
    Trước khi qua đường, hãy nhìn kỹ cả hai chiều.
  59. El pueblo está a unos treinta kilómetros por la carretera vieja.
    Ngôi làng cách khoảng ba mươi ki lô mét theo đường cũ.
  60. Me perdí y tuve que preguntarle a un vecino.
    Tôi bị lạc nên phải hỏi một người hàng xóm.
  61. Desde aquí se ve el puente iluminado por la noche.
    Từ đây có thể thấy cây cầu lên đèn vào ban đêm.
  62. Es mejor que vayas en tren para evitar el atasco.
    Tốt hơn bạn nên đi tàu để tránh kẹt xe.
  63. El quiosco de la plaza abre incluso los domingos.
    Quầy báo ở quảng trường mở cả Chủ nhật.
  64. Para llegar al mirador hay que subir muchas escaleras.
    Để lên đài ngắm cảnh phải leo rất nhiều bậc thang.
  65. El tren de las ocho sale siempre del mismo andén.
    Chuyến tàu tám giờ luôn khởi hành từ cùng một sân ga.
  66. Nos alojamos en una zona muy bien comunicada.
    Chúng tôi ở một khu vực giao thông rất thuận tiện.
  67. Si hubiera menos tráfico, iría en bicicleta al trabajo.
    Nếu ít xe hơn thì tôi đã đạp xe đi làm.
  68. Sigue el recorrido que marca el folleto turístico.
    Hãy đi theo lộ trình được đánh dấu trong tờ rơi du lịch.
  69. La comisaría queda a dos calles, junto al parque infantil.
    Đồn cảnh sát cách hai con phố, cạnh sân chơi trẻ em.
  70. Hay un desvío, así que llegaremos un poco más tarde.
    Có đường vòng nên chúng tôi sẽ đến muộn hơn một chút.

Luyện phương hướng và địa điểm trong thị trấn trong một cuộc hội thoại tiếng Tây Ban Nha thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Tây Ban Nha và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Phương hướng và địa điểm trong thị trấn ở các cấp độ khác