🇪🇸 tiếng Tây Ban Nha · B1

Du lịch & Giao thông bằng tiếng Tây Ban Nha · B1

70 từ và cụm từ tiếng Tây Ban Nha về du lịch & giao thông, ở cấp B1. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. el alojamiento
    chỗ ở

    El alojamiento en el centro suele ser más caro.

    Chỗ ở trong trung tâm thường đắt hơn.

  2. alojarse
    lưu trú

    Nos alojamos en una casa rural muy tranquila.

    Chúng tôi đã ở một nhà nghỉ nông thôn rất yên tĩnh.

  3. la aduana
    hải quan

    En la aduana me pidieron abrir la maleta.

    Ở hải quan họ yêu cầu tôi mở va li.

  4. el equipaje
    hành lý

    Viajo con poco equipaje siempre que puedo.

    Khi nào có thể, tôi đều đi với ít hành lý.

  5. el equipaje de mano
    hành lý xách tay

    Solo llevo equipaje de mano para no esperar.

    Tôi chỉ mang hành lý xách tay để khỏi phải chờ.

  6. la reserva
    đặt chỗ

    Tengo una reserva a nombre de García.

    Tôi có đặt chỗ dưới tên García.

  7. hacer transbordo
    chuyển tuyến, đổi chuyến

    Tienes que hacer transbordo en la próxima estación.

    Bạn phải đổi tuyến ở ga tiếp theo.

  8. el itinerario
    lịch trình chuyến đi

    Preparamos un itinerario de diez días por el país.

    Chúng tôi lên lịch trình mười ngày vòng quanh đất nước.

  9. alquilar
    thuê

    Vamos a alquilar un carro para recorrer la isla.

    Chúng tôi sẽ thuê xe để đi vòng quanh đảo.

  10. el seguro de viaje
    bảo hiểm du lịch

    Nunca salgo del país sin seguro de viaje.

    Tôi không bao giờ ra nước ngoài mà không có bảo hiểm du lịch.

  11. la escala
    chặng dừng, quá cảnh

    El vuelo hace escala en Bogotá.

    Chuyến bay quá cảnh ở Bogotá.

  12. la tarjeta de embarque
    thẻ lên máy bay

    Puedes descargar la tarjeta de embarque en el celular.

    Bạn có thể tải thẻ lên máy bay về điện thoại.

  13. el mostrador
    quầy

    El mostrador de la aerolínea cierra cuarenta minutos antes.

    Quầy của hãng đóng trước bốn mươi phút.

  14. el albergue
    nhà trọ, hostel

    En el albergue conocí a gente de todo el mundo.

    Ở hostel tôi đã gặp những người từ khắp thế giới.

  15. el crucero
    du thuyền

    Mis padres hicieron un crucero por el Caribe.

    Bố mẹ tôi đã đi du thuyền vùng Caribe.

  16. la boletería
    phòng bán vé

    Había una cola enorme en la boletería.

    Ở phòng bán vé có một hàng dài.

  17. el vagón
    toa tàu

    Nuestros asientos están en el último vagón.

    Chỗ của chúng tôi ở toa cuối.

  18. la vía
    đường ray, tuyến

    No cruces la vía, es peligroso.

    Đừng băng qua đường ray, nguy hiểm lắm.

  19. el tráfico
    giao thông

    Salimos temprano para evitar el tráfico.

    Chúng tôi đi sớm để tránh kẹt xe.

  20. el peaje
    phí cầu đường

    Esta autopista tiene peaje, pero se llega antes.

    Đường cao tốc này có thu phí nhưng đến nhanh hơn.

  21. el maletero
    cốp xe

    No cabe nada más en el maletero.

    Cốp xe không nhét thêm được gì nữa.

  22. la estancia
    kỳ lưu trú

    Espero que disfrute de su estancia con nosotros.

    Chúc quý khách có kỳ lưu trú vui vẻ.

  23. el sello
    con dấu

    Me encanta coleccionar sellos en el pasaporte.

    Tôi rất thích sưu tầm dấu trong hộ chiếu.

  24. recorrer
    đi khắp

    Recorrimos toda la costa en dos semanas.

    Chúng tôi đã đi hết bờ biển trong hai tuần.

  25. la ruta
    tuyến đường

    Esta ruta es más larga, pero mucho más bonita.

    Tuyến này dài hơn nhưng đẹp hơn nhiều.

  26. el paisaje
    phong cảnh

    El paisaje desde el tren era impresionante.

    Phong cảnh nhìn từ tàu thật ấn tượng.

  27. cancelar
    hủy

    Tuvimos que cancelar el viaje por una emergencia.

    Chúng tôi phải hủy chuyến đi vì có việc khẩn cấp.

  28. el imprevisto
    sự cố bất ngờ

    Siempre llevo dinero extra por si hay un imprevisto.

    Tôi luôn mang thêm tiền phòng khi có sự cố.

  29. madrugar
    dậy sớm

    Odio madrugar, pero el vuelo sale a las cinco.

    Tôi ghét dậy sớm, nhưng máy bay bay lúc năm giờ.

  30. hacer autostop
    đi nhờ xe

    De joven hacía autostop para viajar barato.

    Hồi trẻ tôi hay đi nhờ xe để du lịch tiết kiệm.

  31. el protector solar
    kem chống nắng

    No te olvides del protector solar en la costa.

    Đừng quên kem chống nắng khi ra biển.

  32. disponible
    còn trống, sẵn có

    No hay habitaciones disponibles para este fin de semana.

    Cuối tuần này không còn phòng trống.

  33. marearse
    say xe, say sóng

    Me mareo cuando leo en el autobús.

    Tôi bị say xe khi đọc sách trên xe buýt.

  34. el desfase horario
    lệch múi giờ

    Tardé tres días en superar el desfase horario.

    Tôi mất ba ngày mới hết lệch múi giờ.

  35. la caminata
    chuyến đi bộ đường dài

    Nos dimos una caminata de tres horas por el bosque.

    Chúng tôi đã đi bộ ba tiếng xuyên rừng.

  36. el sendero
    đường mòn

    El sendero hasta la cascada está bien señalizado.

    Đường mòn đến thác có biển chỉ dẫn rõ ràng.

  37. hacer cola
    xếp hàng

    Tuvimos que hacer cola una hora para entrar.

    Chúng tôi phải xếp hàng một tiếng mới vào được.

  38. la embajada
    đại sứ quán

    Si pierdes el pasaporte, llama a tu embajada.

    Nếu mất hộ chiếu, hãy gọi cho đại sứ quán.

  39. el efectivo
    tiền mặt

    En muchos pueblos solo aceptan efectivo.

    Ở nhiều thị trấn nhỏ họ chỉ nhận tiền mặt.

  40. el traslado
    dịch vụ đưa đón

    El traslado del aeropuerto al hotel está incluido.

    Đã bao gồm đưa đón từ sân bay về khách sạn.

  41. Busco un alojamiento que esté cerca de la playa.
    Tôi đang tìm chỗ ở gần bãi biển.
  42. Espero que el vuelo no se retrase otra vez.
    Mong là chuyến bay không bị trễ nữa.
  43. Cuando llegues al aeropuerto, avísame por mensaje.
    Khi đến sân bay thì nhắn cho tôi nhé.
  44. Me recomendaron que alquilara un carro para moverme por la zona.
    Họ khuyên tôi thuê xe để đi lại trong vùng.
  45. ¿Sabes si hay que hacer transbordo para llegar al museo?
    Bạn có biết đến bảo tàng có phải đổi tuyến không?
  46. Perdí la conexión porque la escala era demasiado corta.
    Tôi lỡ chuyến nối vì thời gian quá cảnh quá ngắn.
  47. En la aduana tuvimos que declarar la comida que llevábamos.
    Ở hải quan chúng tôi phải khai báo đồ ăn mang theo.
  48. Aunque sea más caro, prefiero un hotel con buena ubicación.
    Dù đắt hơn, tôi vẫn thích khách sạn có vị trí tốt.
  49. ¿Podría confirmarme la reserva por correo electrónico?
    Ông/bà xác nhận đặt chỗ giúp tôi qua email được không?
  50. Se me perdió el equipaje y me lo trajeron al día siguiente.
    Hành lý của tôi bị thất lạc và hôm sau họ mang đến.
  51. Lo mejor del viaje fue la gente que conocimos.
    Điều tuyệt nhất của chuyến đi là những người chúng tôi gặp.
  52. Te aconsejo que contrates un seguro de viaje antes de salir.
    Tôi khuyên bạn nên mua bảo hiểm du lịch trước khi đi.
    lịch sự Le aconsejo que contrate un seguro de viaje antes de salir.
  53. El itinerario es bastante flexible, así que podemos cambiarlo.
    Lịch trình khá linh hoạt nên chúng ta có thể đổi.
  54. No creo que lleguemos antes de que cierre la recepción.
    Tôi không nghĩ chúng ta đến kịp trước khi lễ tân đóng cửa.
  55. Si tuviera más días, me quedaría una semana más.
    Nếu có thêm ngày, tôi sẽ ở lại thêm một tuần.
  56. Nos alojamos en un albergue muy céntrico y limpio.
    Chúng tôi ở một hostel rất trung tâm và sạch sẽ.
  57. ¿Hay algún descuento si pago en efectivo?
    Trả tiền mặt có được giảm giá không?
  58. Por culpa del tráfico casi perdemos el vuelo.
    Vì kẹt xe mà chúng tôi suýt lỡ chuyến bay.
  59. Cuando viajo solo, suelo conocer a más gente.
    Khi đi du lịch một mình, tôi thường quen nhiều người hơn.
  60. Deberíamos reservar ya, antes de que suban los precios.
    Chúng ta nên đặt ngay, trước khi giá tăng.
  61. Me gustaría cambiar de habitación porque hay mucho ruido.
    Tôi muốn đổi phòng vì ở đây rất ồn.
  62. Nos dijeron que el sendero estaba cerrado por la lluvia.
    Họ nói đường mòn đóng vì trời mưa.
  63. Lo pasé genial, aunque llovió casi todos los días.
    Tôi rất vui, dù trời mưa gần như mỗi ngày.
  64. ¿Me puede indicar dónde recojo el carro de alquiler?
    Ông/bà chỉ giúp tôi lấy xe thuê ở đâu được không?
  65. Antes de viajar, conviene revisar la fecha del pasaporte.
    Trước khi đi, nên kiểm tra hạn hộ chiếu.
  66. Aquel verano recorrimos el norte en tren sin plan fijo.
    Mùa hè năm đó chúng tôi đi tàu khắp miền bắc mà không có kế hoạch cố định.
  67. El traslado al hotel nos costó menos de lo que pensábamos.
    Chi phí đưa đón về khách sạn rẻ hơn chúng tôi tưởng.
  68. Tenga cuidado con el equipaje en las estaciones concurridas.
    Hãy cẩn thận hành lý ở những nhà ga đông người.
  69. Me di cuenta de que había dejado el cargador en el vagón.
    Tôi nhận ra mình đã để quên sạc trên toa tàu.
  70. Si el tiempo mejora, haremos una caminata por la montaña.
    Nếu thời tiết tốt lên, chúng tôi sẽ đi bộ đường dài trên núi.

Luyện du lịch & giao thông trong một cuộc hội thoại tiếng Tây Ban Nha thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Tây Ban Nha và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Du lịch & Giao thông ở các cấp độ khác