🇪🇸 tiếng Tây Ban Nha · A2
Du lịch & Giao thông bằng tiếng Tây Ban Nha · A2
70 từ và cụm từ tiếng Tây Ban Nha về du lịch & giao thông, ở cấp A2. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.
-
el aeropuertosân bay
Llegamos al aeropuerto dos horas antes.
Chúng tôi đến sân bay trước hai tiếng.
-
el vuelochuyến bay
Mi vuelo sale a las seis de la mañana.
Chuyến bay của tôi khởi hành lúc sáu giờ sáng.
-
volarbay
Prefiero volar de noche porque hay menos gente.
Tôi thích bay ban đêm vì ít người hơn.
-
el hotelkhách sạn
El hotel tiene piscina y desayuno incluido.
Khách sạn có hồ bơi và bao gồm bữa sáng.
-
la habitaciónphòng
Quiero una habitación doble para tres noches.
Tôi muốn một phòng đôi cho ba đêm.
-
reservarđặt trước
Reservé el hotel por internet la semana pasada.
Tuần trước tôi đã đặt khách sạn trên mạng.
-
la maletava li
Mi maleta pesa demasiado para el avión.
Va li của tôi quá nặng để mang lên máy bay.
-
hacer la maletaxếp hành lý
Siempre hago la maleta la noche antes.
Tôi luôn xếp hành lý vào tối hôm trước.
-
el pasaportehộ chiếu
Mi pasaporte vence el año que viene.
Hộ chiếu của tôi hết hạn vào năm sau.
-
salirkhởi hành, rời đi
Salimos de casa muy temprano ayer.
Hôm qua chúng tôi rời nhà rất sớm.
-
llegarđến nơi
Llegamos a Lima por la noche.
Chúng tôi đến Lima vào buổi tối.
-
la salidasự khởi hành, lối ra
La salida del vuelo es por la puerta doce.
Chuyến bay khởi hành ở cửa số mười hai.
-
la llegadasự đến nơi
La llegada del tren es a las ocho y media.
Tàu đến lúc tám giờ rưỡi.
-
el horariolịch trình, giờ chạy
¿Puedes mirar el horario de los trenes?
Bạn xem giờ tàu chạy giúp tôi được không?
-
el retrasosự trễ chuyến
El vuelo tiene un retraso de una hora.
Chuyến bay bị trễ một tiếng.
-
el andénsân ga
El tren para Sevilla sale del andén tres.
Tàu đi Seville khởi hành từ sân ga số ba.
-
el asientochỗ ngồi
Perdón, creo que ese es mi asiento.
Xin lỗi, tôi nghĩ đó là chỗ của tôi.
-
la ventanillaghế cạnh cửa sổ, quầy vé
Siempre pido un asiento de ventanilla.
Tôi luôn xin ghế cạnh cửa sổ.
-
el guíahướng dẫn viên
El guía nos explicó la historia del castillo.
Hướng dẫn viên đã kể cho chúng tôi lịch sử của lâu đài.
-
el recuerdoquà lưu niệm, kỷ niệm
Compré un recuerdo para mi hermana.
Tôi đã mua một món quà lưu niệm cho em gái.
-
la agencia de viajescông ty du lịch
Compramos el viaje en una agencia de viajes.
Chúng tôi đã mua tour ở một công ty du lịch.
-
la aerolíneahãng hàng không
Esa aerolínea es barata pero cobra por la maleta.
Hãng đó rẻ nhưng tính phí hành lý.
-
perderlỡ, làm mất
Ayer perdí el último autobús.
Hôm qua tôi đã lỡ chuyến xe buýt cuối.
-
cambiarđổi
Necesito cambiar dinero en el aeropuerto.
Tôi cần đổi tiền ở sân bay.
-
manejarlái xe
Mi hermano maneja muy bien en la carretera.
Anh tôi lái xe trên đường cao tốc rất giỏi.
-
la carreterađường lộ, quốc lộ
La carretera a la costa es muy bonita.
Con đường ra bờ biển rất đẹp.
-
la gasolinaxăng
Tenemos que poner gasolina antes de salir.
Chúng ta phải đổ xăng trước khi đi.
-
el conductortài xế
El conductor del autobús fue muy amable.
Bác tài xe buýt rất tử tế.
-
la excursiónchuyến tham quan
Hicimos una excursión a las montañas.
Chúng tôi đã có một chuyến tham quan lên núi.
-
el marbiển
Desde la habitación se ve el mar.
Từ phòng có thể nhìn thấy biển.
-
la montañanúi
En invierno vamos a la montaña a esquiar.
Mùa đông chúng tôi lên núi trượt tuyết.
-
el pueblothị trấn, làng
Visitamos un pueblo pequeño cerca del río.
Chúng tôi đã ghé thăm một thị trấn nhỏ gần sông.
-
de ida y vueltakhứ hồi
Un boleto de ida y vuelta sale más barato.
Vé khứ hồi thì rẻ hơn.
-
la visathị thực
Para ese país necesitas una visa.
Đi nước đó bạn cần thị thực.
-
el extranjeronước ngoài, người nước ngoài
Nunca he vivido en el extranjero.
Tôi chưa bao giờ sống ở nước ngoài.
-
la fronterabiên giới
Cruzamos la frontera en autobús.
Chúng tôi qua biên giới bằng xe buýt.
-
el puertocảng
El barco sale del puerto a mediodía.
Tàu rời cảng vào buổi trưa.
-
llevarmang theo
¿Qué ropa vas a llevar al viaje?
Bạn sẽ mang quần áo gì cho chuyến đi?
-
quedarseở lại
Nos quedamos cinco días en la costa.
Chúng tôi ở lại bờ biển năm ngày.
-
visitarthăm, tham quan
Voy a visitar el museo mañana por la tarde.
Chiều mai tôi sẽ đi thăm bảo tàng.
-
Perdí el tren y tuve que esperar una hora.Tôi lỡ tàu nên phải đợi một tiếng.
-
Quisiera reservar una habitación para dos personas.Tôi muốn đặt một phòng cho hai người.
-
¿A qué hora tengo que estar en el aeropuerto?Mấy giờ tôi phải có mặt ở sân bay?
-
El año pasado viajamos a Colombia en verano.Mùa hè năm ngoái chúng tôi đã đi Colombia.
-
Voy a hacer la maleta esta noche.Tối nay tôi sẽ xếp hành lý.
-
¿Me puede enseñar su pasaporte, por favor?Cho tôi xem hộ chiếu của ông/bà được không?
-
El vuelo sale con retraso por el mal tiempo.Chuyến bay khởi hành trễ vì thời tiết xấu.
-
¿Está incluido el desayuno en el precio?Giá đã bao gồm bữa sáng chưa?
-
Cuando era niño, iba a la playa todos los veranos.Hồi nhỏ, mùa hè nào tôi cũng đi biển.
-
¿Dónde puedo dejar la maleta?Tôi có thể để va li ở đâu?
-
Vamos a quedarnos tres noches en este hotel.Chúng tôi sẽ ở khách sạn này ba đêm.
-
¿Puedes recogerme en el aeropuerto?Bạn đón tôi ở sân bay được không?lịch sự ¿Puede recogerme en el aeropuerto?
-
Reservé el vuelo hace dos meses.Tôi đã đặt vé máy bay hai tháng trước.
-
Se me olvidó el cargador en la habitación.Tôi để quên sạc trong phòng.
-
¿Hay wifi gratis en el hotel?Khách sạn có wifi miễn phí không?
-
Perdona, ¿este es el andén para el tren a Valencia?Xin lỗi, đây có phải sân ga đi Valencia không?lịch sự Perdone, ¿este es el andén para el tren a Valencia?
-
Prefiero un asiento de pasillo, por favor.Cho tôi ghế cạnh lối đi nhé.
-
El hotel está a diez minutos del centro.Khách sạn cách trung tâm mười phút.
-
¿Cuánto se tarda en llegar al puerto?Đi đến cảng mất bao lâu?
-
Me gustaría cambiar mi vuelo para el sábado.Tôi muốn đổi chuyến bay sang thứ Bảy.
-
Fuimos en carro porque salía más barato.Chúng tôi đi ô tô vì rẻ hơn.
-
¿Sabe si hay una farmacia por aquí cerca?Ông/bà có biết gần đây có hiệu thuốc không?
-
El próximo verano vamos a visitar Perú.Mùa hè tới chúng tôi sẽ đi Peru.
-
Todavía no he recibido mi maleta.Tôi vẫn chưa nhận được va li.
-
¿Cuál es la mejor manera de llegar al centro?Cách tốt nhất để vào trung tâm là gì?
-
Compré un recuerdo en el mercado del pueblo.Tôi đã mua quà lưu niệm ở chợ của thị trấn.
-
La excursión empieza a las nueve en la puerta del hotel.Chuyến tham quan bắt đầu lúc chín giờ ở cửa khách sạn.
-
Tuvimos que esperar mucho en la frontera.Chúng tôi đã phải đợi rất lâu ở biên giới.
-
¿Me puede llevar a esta dirección, por favor?Cho tôi đến địa chỉ này được không ạ?
-
Fue un viaje corto, pero lo pasamos muy bien.Đó là chuyến đi ngắn, nhưng chúng tôi rất vui.
Luyện du lịch & giao thông trong một cuộc hội thoại tiếng Tây Ban Nha thật
Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Tây Ban Nha và cài chúng vào câu chuyện.
Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệtKhông cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.