🇪🇸 tiếng Tây Ban Nha · A2

Công việc & Trường học bằng tiếng Tây Ban Nha · A2

70 từ và cụm từ tiếng Tây Ban Nha về công việc & trường học, ở cấp A2. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. el examen
    kỳ thi, bài thi

    Tengo un examen de español mañana.

    Ngày mai tôi có bài thi tiếng Tây Ban Nha.

  2. la universidad
    trường đại học

    La universidad está en el centro.

    Trường đại học ở trung tâm thành phố.

  3. la reunión
    cuộc họp

    La reunión es a las diez.

    Cuộc họp lúc mười giờ.

  4. la oficina
    văn phòng

    Trabajo en una oficina en el centro.

    Tôi làm việc ở một văn phòng trong trung tâm.

  5. el compañero
    bạn cùng lớp, đồng nghiệp

    Mis compañeros de clase son muy simpáticos.

    Các bạn cùng lớp của tôi rất thân thiện.

  6. llegar tarde
    đến muộn

    No quiero llegar tarde a clase.

    Tôi không muốn đến lớp muộn.

  7. ocupado
    bận

    Estoy muy ocupado esta semana.

    Tuần này tôi rất bận.

  8. el jefe
    sếp

    Mi jefe es amable con todos.

    Sếp của tôi tốt với mọi người.

  9. aprender
    học

    Quiero aprender otro idioma.

    Tôi muốn học thêm một ngôn ngữ khác.

  10. enseñar
    dạy

    Mi madre enseña matemáticas.

    Mẹ tôi dạy toán.

  11. la nota
    điểm số

    Saqué buenas notas este semestre.

    Học kỳ này tôi được điểm tốt.

  12. aprobar
    thi đậu

    Aprobé todos mis exámenes.

    Tôi đã đậu tất cả các kỳ thi.

  13. reprobar
    thi trượt

    Reprobé el examen de historia.

    Tôi trượt bài thi lịch sử.

  14. el horario
    thời khóa biểu, lịch

    ¿Cuál es tu horario de clases?

    Thời khóa biểu của bạn thế nào?

  15. la carrera
    ngành học, sự nghiệp

    ¿Qué carrera estudias?

    Bạn học ngành gì?

  16. el curso
    khóa học

    Tomo un curso de inglés en línea.

    Tôi đang học một khóa tiếng Anh trực tuyến.

  17. la biblioteca
    thư viện

    Estudio en la biblioteca por la tarde.

    Buổi chiều tôi học ở thư viện.

  18. el proyecto
    dự án

    Trabajamos juntos en un proyecto.

    Chúng tôi cùng làm một dự án.

  19. el informe
    bản báo cáo

    Terminé el informe anoche.

    Tối qua tôi đã hoàn thành bản báo cáo.

  20. el correo electrónico
    email, thư điện tử

    Te mando un correo electrónico esta tarde.

    Chiều nay tôi sẽ gửi email cho bạn.

  21. la empresa
    công ty

    Trabaja en una empresa internacional.

    Anh ấy làm việc ở một công ty quốc tế.

  22. el sueldo
    lương

    El sueldo no es muy alto.

    Lương không cao lắm.

  23. ganar
    kiếm được, thắng

    Gana un buen sueldo en su nuevo trabajo.

    Cô ấy kiếm được mức lương tốt ở công việc mới.

  24. el cliente
    khách hàng

    Hablo con los clientes por teléfono.

    Tôi nói chuyện với khách hàng qua điện thoại.

  25. la entrevista
    buổi phỏng vấn

    La entrevista fue muy bien.

    Buổi phỏng vấn diễn ra rất tốt.

  26. el empleado
    nhân viên

    La empresa tiene cien empleados.

    Công ty có một trăm nhân viên.

  27. el descanso
    giờ nghỉ

    Necesito un descanso.

    Tôi cần nghỉ một chút.

  28. entregar
    nộp, giao

    Hay que entregar la tarea el lunes.

    Phải nộp bài tập vào thứ Hai.

  29. repasar
    ôn tập

    Repaso el vocabulario cada noche.

    Tối nào tôi cũng ôn lại từ vựng.

  30. la prueba
    bài kiểm tra

    Hay una prueba de vocabulario el viernes.

    Thứ Sáu có bài kiểm tra từ vựng.

  31. el semestre
    học kỳ

    Este semestre tengo cinco materias.

    Học kỳ này tôi học năm môn.

  32. la beca
    học bổng

    Voy a pedir una beca este año.

    Năm nay tôi định xin học bổng.

  33. la materia
    môn học

    ¿Cuál es tu materia favorita?

    Môn học yêu thích của bạn là gì?

  34. el título
    bằng cấp

    Ella tiene un título en economía.

    Cô ấy có bằng kinh tế.

  35. la secundaria
    trường trung học

    Mi hijo está en la secundaria.

    Con trai tôi đang học trung học.

  36. faltar
    vắng mặt, nghỉ

    Marta faltó al trabajo ayer.

    Hôm qua Marta nghỉ làm.

  37. el error
    lỗi, sai lầm

    Cometí un error en el examen.

    Tôi đã mắc một lỗi trong bài thi.

  38. corregir
    sửa, chấm bài

    La profesora corrige los exámenes.

    Cô giáo chấm bài thi.

  39. el turno
    ca làm việc, lượt

    Esta semana tengo el turno de noche.

    Tuần này tôi làm ca đêm.

  40. el puesto
    vị trí, chức vụ

    Hay un puesto libre en mi empresa.

    Công ty tôi đang có một vị trí trống.

  41. Estudié toda la noche para el examen.
    Tôi đã học cả đêm cho kỳ thi.
  42. ¿A qué hora es la reunión?
    Cuộc họp lúc mấy giờ?
  43. Llegué tarde a la oficina esta mañana.
    Sáng nay tôi đến văn phòng muộn.
  44. Mi jefe está muy ocupado hoy.
    Hôm nay sếp tôi rất bận.
  45. Mi hermano estudia en la universidad.
    Anh trai tôi đang học đại học.
  46. Si estudias, vas a aprobar el examen.
    Nếu bạn học bài, bạn sẽ đậu kỳ thi.
  47. Tengo que entregar el informe mañana.
    Ngày mai tôi phải nộp báo cáo.
  48. ¿Puedes ayudarme con este proyecto?
    Bạn có thể giúp tôi làm dự án này không?
    lịch sự ¿Puede ayudarme con este proyecto?
  49. El año pasado trabajé en una empresa pequeña.
    Năm ngoái tôi làm việc ở một công ty nhỏ.
  50. Voy a repasar todo antes del examen.
    Tôi sẽ ôn lại tất cả trước kỳ thi.
  51. Mi compañero de trabajo es muy amable.
    Đồng nghiệp của tôi rất tốt bụng.
  52. ¿Cuánto ganas en tu nuevo trabajo?
    Công việc mới bạn kiếm được bao nhiêu?
  53. Tengo una entrevista de trabajo el viernes.
    Thứ Sáu tôi có buổi phỏng vấn xin việc.
  54. La reunión duró dos horas.
    Cuộc họp kéo dài hai tiếng.
  55. Perdón por llegar tarde, había mucho tráfico.
    Xin lỗi vì đến muộn, đường tắc quá.
  56. ¿Me puedes enviar el horario por correo?
    Bạn gửi lịch cho tôi qua email được không?
    lịch sự ¿Me puede enviar el horario por correo?
  57. ¿Qué nota sacaste en el examen?
    Bạn được mấy điểm trong bài thi?
  58. Voy a estudiar medicina en la universidad.
    Tôi sẽ học ngành y ở đại học.
  59. El jefe quiere hablar contigo.
    Sếp muốn nói chuyện với bạn.
  60. Falté a clase porque estaba enfermo.
    Tôi nghỉ học vì bị ốm.
  61. ¿Cuándo terminas la carrera?
    Khi nào bạn học xong đại học?
  62. Trabajo de nueve a seis.
    Tôi làm việc từ chín giờ đến sáu giờ.
  63. Mañana no hay reunión.
    Ngày mai không có cuộc họp.
  64. Conseguí una beca para estudiar en México.
    Tôi đã giành được học bổng du học Mexico.
  65. Estoy ocupado ahora, ¿podemos hablar más tarde?
    Bây giờ tôi đang bận, lát nữa nói chuyện được không?
  66. Antes trabajaba en una oficina, ahora trabajo desde casa.
    Trước đây tôi làm ở văn phòng, giờ tôi làm việc tại nhà.
  67. ¿Leíste mi correo?
    Bạn đã đọc email của tôi chưa?
  68. Cuando era niño, no me gustaba la escuela.
    Hồi nhỏ tôi không thích đi học.
  69. Mi hermana consiguió un puesto en una empresa grande.
    Em gái tôi đã có được một vị trí ở công ty lớn.
  70. Vamos a tomar un descanso de diez minutos.
    Chúng ta nghỉ mười phút nhé.

Luyện công việc & trường học trong một cuộc hội thoại tiếng Tây Ban Nha thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Tây Ban Nha và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Công việc & Trường học ở các cấp độ khác